wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa HKI toán 9

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x - 3y = 5

b)

0x + 2y = 4

c)

2x - 0y = 3

d)

0x - 0y = 6

2.

Chọn phát biểu đúng: Phương trình bậc nhất hai ẩn là

a)

y + 3x = 5

b)

x - 3y = 2

c)

2x + 4y - 6 = 0

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng

3.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x + y = 3

b)

2x - 5y = 0

c)

7x - 3y - 11 = 0

d)

x2y=3x^2 - y = 3

4.

Cặp số nào là một nghiệm của phương trình x - 3y = 1?

a)

(4;1)

b)

(2;0)

c)

(1;2)

d)

(2;-1)

5.

Phương trình -5x + y = 0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

Phương trình vô nghiệm

b)

Phương trình có một nghiệm

c)

Phương trình có hai nghiệm

d)

Phương trình có vô số nghiệm

6.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

Vô số nghiệm

c)

1

d)

0

7.

Cặp số (4;2) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong các trường hợp sau, chỉ ra hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

a)

b)

c)

d)

9.

Phương trình nào sau đây là phương trình tích?

a)

(x - 3)(3x + 1) = 2

b)

(x - 3)(2x + 3) = (x - 3)

c)

(x - 3)(2x + 3) = (x - 3)(x + 3)

d)

(x - 5)(x + 1) = 0

10.

Trong các phương trình sau, đâu là phương trình tích?

a)

x(x - 4)=2(x - 1)

b)

2x(x + 5)(2x -1) = 0

c)

5x(5x +1)=(5x + 1)

d)

(2x - 2)(5x + 1) = (2x-2)(x + 6)

11.

Nghiệm của phương trình: (x − 5)(x + 1) = 0. Chọn đáp án đúng.

a)

x = 5; x = −1

b)

x = −5; x = 1

c)

x = 5; x = 1

d)

x = −5; x = −1

12.

Nghiệm của phương trình: (2x − 3)(x + 2) = 0. Chọn đáp án đúng.

a)

x=32;x=2x=\frac{3}{2};x=2

b)

x=32;x=2x=-\frac{3}{2};x=2

c)

x=32;x=2x=\frac{3}{2};x=-2

d)

x=32;x=2x=-\frac{3}{2};x=-2

13.

Cho biết phương trình (x + 5)(x + 1) = 0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Giải phương trình: (x3)2+2(x3)=0(x − 3)^2 + 2(x − 3) = 0 . Chọn nghiệm đúng.

a)

x = 3; x = 1

b)

x = −3; x = 1

c)

x = 3; x = −1

d)

x = −3; x = −1

15.

Điều kiện xác định của biểu thức 12xx2=12\frac{1-2x}{x^2}=\frac{1}{2} là:

a)

x12x\ne\frac{1}{2}

b)

x0x\ne0

c)

x2x\ne2

d)

x12 vaˋ x0x\ne\frac{1}{2}\ và\ x\ne0

16.

Điều kiện xác định của phân thức 4x3x5=293\frac{4x-3}{x-5}=\frac{29}{3}

a)

x34x\ge\frac{3}{4}

b)

x ≥ 5

c)

x ≤ 5

d)

x ≠ 5

17.

Điều kiện xác định của phương trình 2x+52xxx+5=0\frac{2x+5}{2x}-\frac{x}{x+5}=0 là:

a)

x ≠ 0 và x ≥ −5

b)

x ≠ 0 và x ≠ −5

c)

x ≠ ±5

d)

x ≥ 0 và x ≥ -5

18.

Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức?

a)

1 < 2

b)

-3 <- 1

c)

a = 2

d)

3 < b

19.

Bất đẳng thức a + 1 < 3 có vế trái là

a)

a + 1

b)

a

c)

1

d)

3

20.

Cho bất đẳng thức 2 ≥ 3a − 1. Bất đẳng thức nào cùng chiều với bất đẳng thức đã cho?

a)

4 < 2a

b)

3a243a-2\le4

c)

2 = (3a − 1)

d)

a - 1 ≥ -2

21.

Cho bất đẳng thức 4 < 2a. Khẳng định nào sau đây đúng về a?

a)

a < 2

b)

a > 2

c)

a = 2

d)

a ≤ 2

22.

Với ba số a, b, c và a > b. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a − c > b + c

b)

a + c < b + c

c)

a + c > b + c

d)

a − c < b − c

23.

Cho x > 1,2 và y < 1,2. So sánh x và y.

a)

x ≥ y

b)

x > y

c)

x = y

d)

y > x > 1,2

24.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

12y2+50\frac{1}{2}y^2+5\ge0

b)

2y3>0\frac{2}{y}-3>0

c)

3x − 9 > 0

d)

0·x − 6 < 0

25.

Nghiệm của bất phương trình 4x − 18 > 0 là

a)

x>92x>\frac{9}{2}

b)

x>92x>-\frac{9}{2}

c)

x<92x<\frac{9}{2}

d)

x<92x<-\frac{9}{2}

26.

Nghiệm của bất phương trình 2(x − 3) − 7(x + 6) ≥ 0 là

a)

x485x\le\frac{48}{5}

b)

x485x\le-\frac{48}{5}

c)

x365x\ge\frac{36}{5}

d)

x365x\le\frac{36}{5}

27.

Số a không lớn hơn số b. Kí hiệu đúng là

a)

a > b

b)

a < b

c)

aba\ge b

d)

a ≤ b

28.

Biết bạn An nặng hơn bạn Huy. Nếu gọi trọng lượng của bạn An là a (kg), trọng lượng bạn Huy là b (kg), khẳng định đúng là

a)

a < b

b)

aba\ge b

c)

a > b

d)

a ≤ b

29.

Nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức như thế nào?

a)

Ngược chiều với bất đẳng thức đã cho

b)

Lớn hơn bất đẳng thức đã cho

c)

Cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

d)

Một bất đẳng thức bằng với bất đẳng thức đã cho

30.

Nếu một ô tô đi trên đoạn đường có biển báo đó với vận tốc a (km/h) thì a phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau?

a)

a80a\le80

b)

a70a\le70

c)

a < 70

d)

70 ≤ a ≤ 80

31.

Biển R.306 “Tốc độ tối thiểu cho phép” nhằm báo cho người tham gia giao thông biết tốc độ tối thiểu các xe cơ giới được phép chạy.. Biển báo này có hiệu lực bắt buộc đối với các loại xe cơ giới có tốc độ không nhỏ hơn trị số ghi trên biển. Nếu một ô tô đi trên đường đó với vận tốc a(km/h) thì a phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau?

a)

a < 60

b)

a > 60

c)

a60a\ge60

d)

a60a\le60

32.

Cho tam giác  vuông tại . Khi đó sinMNP bằng:

a)

MNNP\frac{MN}{NP}

b)

MPNP\frac{MP}{NP}

c)

MNMP\frac{MN}{MP}

d)

MPMN\frac{MP}{MN}

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết tan B = 4. Hãy tính tan C.

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

2

d)

12\frac{1}{2}

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 8 cm, AC = 6 cm. Tính tỉ số lượng giác tanC  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

a)

0,87

b)

0,86

c)

0,88

d)

0,89

35.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin 60° = cos 60°

b)

sin 60° = tan 60°

c)

sin 60° = tan 30°

d)

sin 60° = cos 30°

36.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

MN = MP.sin P

b)

MN = MP.cos P

c)

MN = MP.tan P

d)

MN = MP.cot P

37.

Độ dài x trong hình vẽ được tính là

a)

4.cos 60°

b)

4sin60°\frac{4}{\sin60\degree}

c)

4.sin 60°

d)

4.tan 60°

38.

Giá trị của biểu thức sin70cos20°\frac{\sin70}{\cos20\degree} bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Hãy chọn công thức sai.

a)

sinB=AHAB\sin B=\frac{AH}{AB}

b)

c)

tanB =ACAB\tan B\ =\frac{AC}{AB}

d)

tanC=AHAC\tan C=\frac{AH}{AC}

40.

Cho hình vẽ. Hãy chọn đáp án đúng

a)

sinα=512\sin\alpha=\frac{5}{12}

b)

sinα=513\sin\alpha=\frac{5}{13}

c)

cotβ=125\cot\beta=\frac{12}{5}

d)

tanβ=1213\tan\beta=\frac{12}{13}

41.

Nghiệm của hệ phương trình này là:

a)

(2; 5)

b)

(-2; 5)

c)

(-2; -5)

d)

(5; 2)