wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐS10C1B01B - Tập Hợp

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp là một thuật ngữ của toán học, không có định nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Có bao nhiêu cách biễu diễn một tập hợp?

a)

Liệt kê các phần tử

b)

Chỉ ra các đặc trưng của phần tử

c)

Cả 2 cách trên

d)

Tất cả điều sai

3.

Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

4.

Tập hợp số tự nhiên kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

5.

Tập hợp số nguyên kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

6.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

7.

Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là?

a)

N

b)

I

c)

Z

d)

Q

8.

Tập hợp số thực kí hiệu là?

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

9.

Chọn khẳng định đúng?
 2 2\  là một ...

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

10.

Chọn khẳng định đúng?
 2 -2\  là một ...

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

11.

Chọn khẳng định đúng?
 23-\frac{2}{3} là một ...

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

12.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Số vô tỉ

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

d)

Số thực

13.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Mọi số đều là số thực

b)

Mọi số tự nhiên đều là số nguyên

c)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

d)

Số thực gồm số hũu tỉ và vô tỉ

14.

Chọn khẳng định đúng về mối quan hệ giữa các tập hợp.

a)

 NZQRN\subset Z\subset Q\subset R  

b)

 NQZRN\subset Q\subset Z\subset R  

c)

 NQRZN\subset Q\subset R\subset Z  

d)

 NRZQN\subset R\subset Z\subset Q  

15.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;+)(a;+\infty)

b)

Khoảng: (;a)\left(-\infty;a\right)

c)

Nửa khoảng: [a;+)\left[a;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;a]\left(-\infty;a\right]

16.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

17.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;+)(a;+\infty)

b)

Khoảng: (;a)\left(-\infty;a\right)

c)

Nửa khoảng: [a;+)\left[a;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;a]\left(-\infty;a\right]

18.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

19.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng: \left(a;b\right]

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

20.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng (a;b]\left(a;b\right]

d)

Nửa khoảng [a;b)\left[a;b\right)

21.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn: [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng: (a;b]\left(a;b\right]

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

22.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng: (a;b]\left(a;b\right]

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

23.

Chọn khẳng định đúng về tính chất của tập hợp con.

a)

 A, A\varnothing\subset A,\ \forall A  

b)

 AA, AA\subset A,\ \forall A  

c)

 A=B  khi  AB,  BAA=B\ \ khi\ \ A\subset B,\ \ B\subset A  

d)

 A={0}A=\left\{0\right\}  là một tập  \varnothing  

24.

Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

25.

Phép hợp hai tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

26.

Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

 AA  / BB  

27.

Phép  CABC_AB  được gọi là gì?

a)

Phép lấy phần bù của A trong B

b)

Phép lấy phần bù của B trong A

28.

Phép  AB=xA\cap B=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

29.

Phép  AB=xA\cup B=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

30.

Phép  AA  \  B=xB=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

31.

Phép  BB  \  A=xA=x  

a)

 xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

 xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

 xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

 x\in A  hoặc  x\in B  

32.

Phép  CABC_AB  =

a)

 A  \ B  và  A\subset B  

b)

 A  \ B  và  BAB\subset A  

c)

 BB  \ AA  và  A\subset B  

d)

 BB  \ AA  và  B\subset A  

33.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

 ABA\cup B 

c)

AA \ BB

d)

 CABC_AB  

34.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

35.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cap B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

36.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

CBAC_BA

d)

CABC_AB