Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PP TỌA ĐỘ

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

2.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

3.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

4.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

5.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

6.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

7.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu  x2+(y−1)2+z2=2x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=2   . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?

a)

M(1,1,1)

b)

N(0,1,0)

c)

P(1,0,1)

d)

Q(1,0,1)

8.

Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.

Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

Không có VTPT

b)

Có duy nhất 1 VTPT

c)

Có đúng 2 VTPT

d)

Có vô số VTPT

9.

Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?

a)

Chúng vuông góc với nhau.

b)

Chúng cùng phương với nhau.

c)

Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

d)

Các VTPT này bằng nhau.

10.

Tích có hướng của hai vec tơ a →\overrightarrow{a\ }  và  b →\overrightarrow{b\ }  là một vectơ:

a)

vuông góc với cả hai vectơ đó.

b)

cùng phương với cả hai vectơ đó.

c)

đồng phẳng với cả hai vectơ đó.

d)

bằng tích vô hướng của hai vectơ đó.

11.

Nếu có hai vectơ  a →\overrightarrow{a\ }  và  b →\overrightarrow{b\ }  không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) thì tích có hướng của hai vectơ đó:

a)

là một VTPT của (P)

b)

có giá song song với mặt phẳng (P)

c)

có giá nằm trong mặt phẳng (P)

d)

bằng vectơ - không

12.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n →=(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0 . 

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;−1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n →=(3; 2;−1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2y−z−1=03x+2y-z-1=0  

b)

2x−y+3z−1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2y−z+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2x−y+3z+1=02x-y+3z+1=0  

13.

Mặt phẳng  x−5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n →=(1;−5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n →=(1;−5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n →=(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n →=(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

14.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n →=(2;−1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n →=(8; 4;−4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n →=(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n →=(1;1;−1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

15.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x−5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x−7=03x-7=0

c)

2x+y−1=02x+y-1=0

d)

x+y+z−3=0x+y+z-3=0

16.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

17.

Phương trình mặt cầu tâm I(1;3;1)I\left(1;3;1\right)  bán kính  R=4R=4  là


a)

x2+y2+z2−2x−6y−2z−5=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

b)

x2−y2+z2−2x−6y−2z−5=0x^2-y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

c)

x2+y2+z2−2x+6y−2z−10=0x^2+y^2+z^2-2x+6y-2z-10=0  

d)

x2+y2+z2−2x−6y−2z−12=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-12=0  

18.

Mặt cầu tâm I(−2;1;5)I\left(-2;1;5\right)  tiếp xúc với mặt phẳng  (P): 2x−y+z+6=0\left(P\right):\ 2x-y+z+6=0  có bán kính là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6

c)

86\frac{8}{\sqrt{6}}  

d)

8

19.

Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=03x^2+3y^2+3z^2-6x+12y+2=0  có bán kính là: 

a)

133\sqrt{\frac{13}{3}}  

b)

213\frac{\sqrt{21}}{3}  

c)

273\frac{2\sqrt{7}}{3}  

d)

73\frac{\sqrt{7}}{3}  

20.

Trong không gian OxyzOxyz   . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A\left(1;4;2\right)  trên mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right)  ?

a)

(0; 4; 2)

b)

(1; 0; 2)

c)

(1; 4; 0)

d)

(0; 0; 2)

21.

Trong không gian OxyzOxyz  , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục OzOz  có tọa độ là

a)

(2; 0; 0)

b)

(0; 1; 0)

c)

(2; 1; 0)

d)

(0;0;−1)\left(0;0;-1\right)  

22.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;−2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB→\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(−1;−1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;−1)\left(3;3;-1\right)  

23.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA  .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

24.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a→=(1;2;3),b→=(2;2;−1), c→=(4;0;−4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d→=a→−b→+2c→\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(−7;0;−4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(−7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;−4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

25.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;−2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;−1;5)\left(2;-1;5\right)  

26.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a→=(−3;4;0), b→=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a→, b→\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

−56-\frac{5}{6}  

d)

−313-\frac{3}{13}  

27.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u→=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v→=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

−6-6  

28.

 Trong không gian OxyzOxyz  cho hai vectơ a→=(2;1;−1)\overrightarrow{a}=\left(2;1;-1\right)  , b→=(1;3;m)\overrightarrow{b}=\left(1;3;m\right) . Tìm mm  để (a→,b→)=900\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=90^0  .

a)

m=−5m=-5  

b)

m=5m=5  

c)

m=1m=1  

d)

m=−2m=-2  

29.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y−3)2+(z−1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z−1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y−3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y−3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

30.

Tọa độ hình chiếu của M(1; 2; 3) trên trục Oy là

a)

M'(1; 2; 0)

b)

M'(0; 2; 0)

c)

M'(1; 0; 3)

d)

M'(1; 0; 0)