WorksheetsPP TỌA ĐỘ
Total questions: 30
Worksheet time: 3600secs
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Đường kính của mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+z2=4 là:
2
4
8
16
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu x2+(y−1)2+z2=2 . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?
M(1,1,1)
N(0,1,0)
P(1,0,1)
Q(1,0,1)
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?
Chúng vuông góc với nhau.
Chúng cùng phương với nhau.
Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
Các VTPT này bằng nhau.
Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ:
vuông góc với cả hai vectơ đó.
cùng phương với cả hai vectơ đó.
đồng phẳng với cả hai vectơ đó.
bằng tích vô hướng của hai vectơ đó.
Nếu có hai vectơ a và b không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) thì tích có hướng của hai vectơ đó:
là một VTPT của (P)
có giá song song với mặt phẳng (P)
có giá nằm trong mặt phẳng (P)
bằng vectơ - không
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Phương trình mặt cầu tâm I(1;3;1) bán kính R=4 là
x2+y2+z2−2x−6y−2z−5=0
x2−y2+z2−2x−6y−2z−5=0
x2+y2+z2−2x+6y−2z−10=0
x2+y2+z2−2x−6y−2z−12=0
Mặt cầu tâm I(−2;1;5) tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x−y+z+6=0 có bán kính là
6
6
68
8
Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=0 có bán kính là:
313
321
327
37
Trong không gian Oxyz . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2) trên mặt phẳng (Oxy) ?
(0; 4; 2)
(1; 0; 2)
(1; 4; 0)
(0; 0; 2)
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có tọa độ là
(2; 0; 0)
(0; 1; 0)
(2; 1; 0)
(0;0;−1)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA .
OA=5
OA=5
OA=3
OA=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vưctơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
(4;−2;10)
(1;2;3)
(2;6;4)
(2;−1;5)
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a=(2;1;−1) , b=(1;3;m) . Tìm m để (a,b)=900 .
m=−5
m=5
m=1
m=−2
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y−3)2+(z−1)2=36
x2+(y+3)2+(z−1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=36
Tọa độ hình chiếu của M(1; 2; 3) trên trục Oy là
M'(1; 2; 0)
M'(0; 2; 0)
M'(1; 0; 3)
M'(1; 0; 0)
