wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ôn tập 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}   , với a,b,c,da,b,c,d   là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

y>0,xRy'>0,\forall x\in R  

b)

y>0,x1y'>0,\forall x\ne1  

c)

y<0,xRy'<0,\forall x\in R  

d)

y<0,x1y'<0,\forall x\ne1  

2.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)   có bảng biến thiên. Chọn khẳng định đúng?

a)
b)
c)
d)
3.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [0;4]\left[0;4\right] có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2

c)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

d)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

4.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)   xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Hàm số có đúng một cực trị

b)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

c)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1

5.
a)

Giá trị lớn nhất của hàm số là 3

b)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -5

c)

Giá trị cực đại của hàm số là 3

d)

Giá trị cực tiểu của hàm số là -2

6.
a)

x=3; x=3x=-3;\ x=3  

b)

x=2x=-2  

c)

x=3x=3  

d)

x=0x=0  

7.

Đồ thị hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2  có dạng

a)
b)
c)
d)
8.

Đồ thị hàm số  y=x44+2x21y=-\frac{x^4}{4}+2x^2-1   có dạng

a)
b)
c)
d)
9.
a)

44  

b)

33  

c)

22  

d)

11  

10.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-2  và limxf(x)=2\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=2  . Chọn khẳng ddingj đúng

a)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

b)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x=-2 và x=2

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng y=-2 và y=2

11.
a)
b)
c)
d)
12.
a)

33  

b)

44  

c)

22  

d)

11  

13.

Cho hàm số y=x32x+1y=x^3-2x+1   có đồ thị (C)\left(C\right)  . Hệ số góc của tiếp tuyến với (C)\left(C\right)   tại điểm M(1;2)M\left(-1;2\right)    bằng

a)

33  

b)

5-5  

c)

2525  

d)

11  

14.

Tìm hệ số góc kk   của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1y=\frac{x}{x+1}   tại điểm có hoành độ bằng -2.

a)

k=19k=\frac{1}{9}  

b)

k=1k=1  

c)

k=2k=\sqrt[]{2}  

d)

k=1k=-1  

15.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x33x+5y=x^3-3x+5   là điểm

a)

N (1;3)

b)

M (1;-3)

c)

P (7;-1)

d)

Q (3;1)

16.

Cực đại của  hàm số y=x+1x2+8y=\frac{x+1}{x^2+8}  là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

18-\frac{1}{8}  

c)

22  

d)

4-4  

17.

Tất cả giá trị thực của mm   để hàm số y=x36x2+mx+1y=x^3-6x^2+mx+1    đồng biến trên (0;+)\left(0;+\infty\right)   là

a)

m0m\ge0  

b)

m0m\le0  

c)

m12m\ge12  

d)

m12m\le12  

18.

Độ giảm huyết áp cuae một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)= 0.035x2(15x)G\left(x\right)=\ 0.035x^2\left(15-x\right)  , tróng đó xx   Là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân ( xx   được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

a)

x=8x=8  

b)

x=10x=10  

c)

x=15x=15  

d)

x=7x=7  

19.

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối chóp đó bằng

a)

a322\frac{a^3\sqrt[]{2}}{2}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

c)

a323\frac{a^3\sqrt[]{2}}{3}  

d)

a333\frac{a^3\sqrt[]{3}}{3}  

20.

Có bao nhiêu số nguyên  m để đồ thị (C)\left(C\right)    của hàm số y=x33x29x+my=x^3-3x^2-9x+m   cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt ?

a)

2929  

b)

3232  

c)

3030  

d)

3131  

21.
a)

(1;3)\left(1;3\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

c)

(2;1)\left(-2;1\right)  

d)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

22.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)   liên tục trên RR   và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số f(x)\left|f\left(\left|x\right|\right)\right|   

               có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

a)

66  

b)

88  

c)

77  

d)

99  

23.

Số giá trị nguyên của tham số mm   để phương trình mx3+2x3=2\sqrt[3]{m-x}+\sqrt[]{2x-3}=2    có ba nghiệm phân biệt là

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

24.

Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

a)

88  

b)

99  

c)

1212  

d)

1616  

25.

Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

b)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

c)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

d)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

26.

Gọi Đ là số các đỉnh,   MM  là số các mặt,   CC  là số các cạnh của một hình đa diện bất kỳ. mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Đ>4, M>4, C>6Đ>4,\ M>4,\ C>6  

b)

Đ>5, M>5, C>7Đ>5,\ M>5,\ C>7  

c)

Đ4, M4, C6Đ\ge4,\ M\ge4,\ C\ge6  

d)

Đ5, M5, C7Đ\ge5,\ M\ge5,\ C\ge7  

27.

Một hình đa diện có các mặt là những tam giác thì số mặt MM    và số cạnh CC    của đa diện đó thỏa mãn

a)

3C=2M3C=2M  

b)

C=M+2C=M+2  

c)

MCM\ge C  

d)

3M=2C3M=2C  

28.

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)
b)
c)
d)
29.
a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

30.

Tâm tất cả các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của hình nào trong các hình sau đây?

a)

Bát diện đều

b)

Tứ diện đều

c)

Lục bát đều

d)

Ngũ giác đều

31.
a)

44  

b)

11  

c)

33  

d)

22  

32.

Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2+1x23x+2y=\frac{\sqrt[]{x-2}+1}{x^2-3x+2}  

a)

44  

b)

11  

c)

33  

d)

22  

33.

Cho tứ diện ABCDABCD   có AB,AC,ADAB,AC,AD    đôi một vuông góc và AB=6a, AC=9a, AD=3aAB=6a,\ AC=9a,\ AD=3a     . Gọi M, N, PM,\ N,\ P   lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ADBABC,\ ACD,\ ADB   . Tính thể tích VV    của khối tứ diện AMNPAMNP   .

a)

V=8a3V=8a^3  

b)

V=4a3V=4a^3  

c)

V=6a3V=6a^3  

d)

V=2a3V=2a^3  

34.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC    có SA=3, SB=4, SC=5SA=3,\ SB=4,\ SC=5    và   ASB=BSC=CSA =60°\angle ASB=\angle BSC=\angle CSA\ =60\degree  Tính thể tích VV    của khối chóp đã cho.

a)

V=52V=5\sqrt[]{2}  

b)

V=53V=5\sqrt[]{3}  

c)

V=10V=10  

d)

V=15V=15  

35.

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}   , với a,b,c,da,b,c,d   là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

y>0,xRy'>0,\forall x\in R  

b)

y>0,x1y'>0,\forall x\ne1  

c)

y<0,xRy'<0,\forall x\in R  

d)

y<0,x1y'<0,\forall x\ne1