Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập 2

Total questions: 35

Worksheet time: 3hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hàm số y=−x3+3x2−2y=-x^3+3x^2-2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

a)

00

b)

11

c)

−2-2

d)

33

2.

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(−∞;2)(-\infty;2)

b)

(0;2)(0;2)

c)

(−2;0)(-2;0)

d)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

3.

Đồ thị hàm số y=3ln⁡xy=3\ln x đi qua điểm

a)

(0;1)(0;1)

b)

(1;0)(1;0)

c)

(2e;2)(2e;2)

d)

(2;e2)\left(2;e^2\right)

4.

Nghiệm của phương trình log⁡2(x−1)=4\log_2(x-1)=4 bằng

a)

x=40x=40

b)

x=2x=2

c)

x=24x=24

d)

x=17x=17

5.

Số phức liên hợp của số phức z=3−4iz=3-4i là

a)

z‾=3−4i\overline{z}=3-4i

b)

z‾=3+4i\overline{z}=3+4i

c)

z‾=−3−4i\overline{z}=-3-4i

d)

z‾=−3+4i\overline{z}=-3+4i

6.

Tập xác định của hàm số y=11xy=11^x là

a)

R∖ {0}R\setminus\ \left\{0\right\}

b)

(0;+∞)(0;+\infty)

c)

RR

d)

[0;+∞)[0;+\infty)

7.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) với u1=3;u2=9u_1=3;u_2=9 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

a)

66

b)

33

c)

−6-6

d)

1212

8.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh 2a2a và chiều cao bằng 2a2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

43a3\frac{4}{3}a^3

b)

83a3\frac{8}{3}a^3

c)

8a38a^3

d)

4a34a^3

9.

Trong không gian OxyzOxyz , cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0(P):x+y+z-3=0 . Điểm nào dưới đây thuộc (P)(P) ?

a)

Q(0;0;−3)Q(0;0;-3)

b)

N(1;1;1)N(1;1;1)

c)

P(−3;0;0)P(-3;0;0)

d)

M(−1;−1;−1)M(-1;-1;-1)

10.

Tập nghiệm SS của bất phương trình (13)2x−3≥3\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-3}\ge3 .

a)

S=(−∞;1]S=(-\infty;1]

b)

S=[1;+∞)S=[1;+\infty)

c)

S=(1;+∞)S=(1;+\infty)

d)

S=(−∞;1)S=(-\infty;1)

11.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm A(1;−2;−1),B(1;4;3)A(1;-2;-1),B(1;4;3) . Độ dài đoạn thẳng ABAB là

a)

5252

b)

6\sqrt{6}

c)

232\sqrt{3}

d)

2132\sqrt{13}

12.

Trong không gian OxyzOxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y−2z−7=0(S):x^2+y^2+z^2+2y-2z-7=0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A. 9 .

B. 3 .

C. .

D. .

a)

99

b)

33

c)

7\sqrt{7}

d)

15\sqrt{15}

13.

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của f′(x)f'(x) như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 2 .

B. 1 .

C. 0 .

D. 3 .

a)

22

b)

11

c)

00

d)

33

14.

Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡5a2\log_5a^2 bằng

a)

12log⁡5a\frac{1}{2}\log_5a

b)

2log⁡5a2\log_5a

c)

2+log⁡5a2+\log_5a

d)

12+log⁡5a\frac{1}{2}+\log_5a

15.

Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng x−23=y+5−4=z−21\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{-4}=\frac{z-2}{1} . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd ?

a)

u2→=(3;−4;1)\overrightarrow{u_2}=(3;-4;1)

b)

u4→=(1;3;2)\overrightarrow{u_4}=(1;3;2)

c)

u3→=(−2;5;−2)\overrightarrow{u_3}=(-2;5;-2)

d)

u1→=(2;−5;2).\overrightarrow{u_1}=(2;-5;2).

16.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x−1y=\frac{2x+1}{x-1} là đường thẳng có phương trình

a)

x=−1x=-1

b)

x=2x=2

c)

x=1x=1

d)

x=−2x=-2

17.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll và bán kính đáy rr bằng

a)

4πrl4\pi rl

b)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

c)

2πrl2\pi rl

d)

πrl\pi rl

18.

Cho số phức z=3−4iz=3-4i , khi đó 2z2z bằng

a)

6−8i6-8i

b)

3−8i3-8i

c)

−6+8i-6+8i

d)

6−4i6-4i

19.

Cho hàm số f(x)=2x+2x+3f(x)=2^x+2x+3 . Tìm ∫f(x)dx\int f(x)\mathrm{d}x .

a)

∫f(x)dx=2x+12x2+3x+C\int f(x)\mathrm{d}x=2^x+\frac{1}{2}x^2+3x+C

b)

∫f(x)dx=2x+x2+3x+C\int f(x)\mathrm{d}x=2^x+x^2+3x+C

c)

∫f(x)dx=1x+12x+12x2+3x+C\int f(x)\mathrm{d}x=\frac{1}{x+1}2^x+\frac{1}{2}x^2+3x+C

d)

∫f(x)dx=1ln⁡22x+x2+3x+C\int f(x)\mathrm{d}x=\frac{1}{\ln2}2^x+x^2+3x+C

20.

Nếu ∫−15f(x)dx=−6\int_{-1}^5f(x)\mathrm{d}x=-6 thì ∫5−1f(x)dx\int_5^{-1}f(x)\mathrm{d}x bằng

a)

44

b)

55

c)

33

d)

66

21.

Cho ∫02f(x)dx=3\int_0^2f(x)dx=3 và ∫02g(x)dx=7\int_0^2g(x)dx=7 , khi đó ∫02[f(x)+3g(x)]dx\int_0^2[f(x)+3g(x)]dx bằng

a)

1010

b)

−18-18

c)

2424

d)

1616

22.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên RR ?

a)

y=x4−x2y=x^4-x^2

b)

y=2x3+xy=2x^3+x

c)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=x3−xy=x^3-x

23.

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 44 .

a)

V=3233V=\frac{32\sqrt{3}}{3}

b)

V=323V=32\sqrt{3}

c)

V=1633V=\frac{16\sqrt{3}}{3}

d)

V=163V=16\sqrt{3}

24.

Giả sử ta dùng 66 màu để tô cho 55 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là

a)

1111

b)

C65C_6^5

c)

656^5

d)

A65A_6^5

25.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3a3a , SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD) và SB=5aSB=5a . Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD là

a)

V=36a3V=36a^3

b)

V=12a3V=12a^3

c)

V=5a3V=5a^3

d)

V=4a3V=4a^3

26.

Biết ∫01[f(x)+2x]dx=7\int_0^1[f(x)+2x]\mathrm{d}x=7 . Khi đó ∫01f(x)dx\int_0^1f(x)\mathrm{d}x bằng

a)

66

b)

33

c)

44

d)

22

27.

Tìm giá trị cực tiểu yCTy_{CT} của hàm số y=x4−2x2+2y=x^4-2x^2+2 .

a)

yCT=1y_{CT}=1

b)

yCT=−1y_{CT}=-1

c)

yCT=−2y_{CT}=-2

d)

yCT=0y_{CT}=0

28.

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=−2x+1x+1y=\frac{-2x+1}{x+1}

c)

y=x3−3x2y=x^3-3x^2

d)

y=x4−3x2y=x^4-3x^2

29.

Cho hai số phức z1=1−iz_1=1-i và z2=2+iz_2=2+i . Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy , điểm biểu diễn số phức z1+2z2z_1+2z_2 có tọa độ là

a)

(5;1)(5;1)

b)

(1;5)(1;5)

c)

(5;3)(5;3)

d)

(5;2)(5;2)

30.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4−x2y=\sqrt{4-x^2} là

a)

22

b)

00

c)

11

d)

44

31.

Trong không gian OxyzOxyz , phương trình mặt cầu tâm I(−1;2;3)I(-1;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−y+2z+4=0(P):2x-y+2z+4=0 là

a)

(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=2(x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=2

b)

(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=2(x+1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=2

c)

(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=4(x+1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=4

d)

(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=2(x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=2

32.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=15x+4f(x)=\frac{1}{5x+4} là

a)

15ln⁡∣5x+4∣+C\frac{1}{5}\ln|5x+4|+C

b)

15ln⁡(5x+4)+C\frac{1}{5}\ln(5x+4)+C

c)

1ln⁡5ln⁡∣5x+4∣+C\frac{1}{\ln5}\ln|5x+4|+C

d)

ln⁡∣5x+4∣+C\ln|5x+4|+C

33.

Cho a,b∈Ra,b\in R và thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i2a+(b+i)i=1+2i , với ii là đơn vị ảo. Giá trị a+ba+b bằng

a)

44

b)

33

c)

−2-2

d)

−4-4

34.

Cho a=57,b=52a=5^{\sqrt{7}},b=5^2 và c=56c=5^{\sqrt{6}} . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a<b<ca<b<c

b)

b<c<ab<c<a

c)

c<a<bc<a<b

d)

a<c<ba<c<b

35.

Hội chợ Xuân ở thành phố E có một dãy gồm 1616 gian hàng liên tiếp nhau. Một doanh nghiệp X bốc thăm chọn ngẫu nhiên 44 gian hàng trong 1616 gian hàng trên để trưng bày sản phẩm. Xác suất để trong 44 gian hàng chọn được của doanh nghiệp X có đúng 33 gian hàng kề nhau bằng

a)

3235\frac{32}{35}

b)

2255\frac{22}{55}

c)

233\frac{2}{33}

d)

335\frac{3}{35}