wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỨ TƯ TUẦN 17

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

viên ............

a)

thuộc

b)

thuốc

2.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
3.

....... len

a)

cuộn

b)

cuộng

4.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

5.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

mẹ và chị

b)

mẹ và cô

6.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

7.

bạch ...........

a)

tuột

b)

tuộc

8.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

9.
a)

rau ngót

b)

rau muống

10.
a)

bánh ngọt

b)

bánh cuốn

11.
a)

hình tròn

b)

hình vuông

12.

....................... như hai hòn bi ve.

a)

Bãi cát

b)

Đôi mắt của bé

13.

................. cao hơn mâm cỗ.

a)

Chin ca

b)

Lời chào

14.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

15.

lâu đài

a)
b)
c)
16.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

17.
a)

quả nhãn

b)

quả dưa

18.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

19.
a)

chim sơn ca

b)

chuồn chuồn

20.

...................... chao liệng trên bầu trời.

a)

Cánh diều

b)

Cánh buồm

21.

nải chuối

a)
b)
c)
d)
22.

con muỗi

a)
b)
c)
d)
23.

cái cuốc

a)
b)
c)
d)
24.

con chuột

a)
b)
c)
d)
25.

Điền tiếng có ần uôm thích hợp

Thuyền ......... xuôi theo chiều gió.

a)

buồm

b)

muỗm

c)

nhuốm

d)

nhuộm

26.

Điền tiếng có vần uôc thích hợp

Mẹ vuốt tóc và ........ nơ cho Hà.

a)

buộc

b)

luộc

c)

thuộc

d)

cuốc

27.
a)

iêu chiều

b)

yêu chiều

28.
a)

con chuộc

b)

con chuột

29.
a)

chuồn chuồn

b)

chuồng chim

30.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu có nghĩa:

nho khô/ có/ bé

a)

Có bé nho khô.

b)

Bé có nho khô.

c)

Có nho khô bé.