wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TI SO LG -B1(23-24)

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

ΔABC\Delta ABC   vuông tại A 

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

2.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tanCSinB=\tan C

c)

SinB=cotCSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

3.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

5.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

6.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

7.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

tanC=sinCcosC\tan C=\frac{\sin C}{\cos C}

b)

tanB.cotB=2\tan B.\cot B=2

c)

tanC.cotC=1\tan C.\cot C=1

d)

sinC.cosC=1\sin C.\cos C=1

8.


Điền vào chỗ trống
cosA=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

9.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

10.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin2β+cos2α=1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

11.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

12.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

14.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

15.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cosα=?\cos\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

16.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tanα=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

17.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cos

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

18.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

19.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

20.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề đợc gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

21.

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

22.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

23.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sinB=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cosA=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tanC=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

24.

Cho hình vẽ, hãy tính y = ?

a)

y=1722y=\frac{17\sqrt{2}}{2}

b)

y=1732y=\frac{17\sqrt{3}}{2}

c)

y=1733y=\frac{17\sqrt{3}}{3}

d)

y=173y=\frac{17}{\sqrt{3}}

25.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  B=30°,\angle B=30\degree,  cạnh huyền bằng  8cm.8cm.   Tính  AC=?AC=?

a)

AC=42cmAC=4\sqrt{2}cm  

b)

AC=43 cmAC=4\sqrt{3}\ cm  

c)

AC=4cmAC=4cm  

d)

AC=22 cmAC=2\sqrt{2}\ cm  

26.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

27.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

28.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

29.

Đúng hay sai? Traong một tam giác vuông, cạnh kề với một góc này là cạnh đối đối của góc còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đúng hay sai? Cạnh kề của một góc này cũng là cạnh kề của góc còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng hay sai? cotgα=1tanα\cot g\alpha=\frac{1}{\tan\alpha}  

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng hay sai? cosa < 1 

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đúng hay sai? sina> 1 

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đúng hay sai? cosa > 1 

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đúng hay sai? sina < 1 

a)

Đúng

b)

Sai

36.

câu sau đúng hay sai? cos 340>1\cos\ 34^0>1

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đúng hay sai? tan45 = 1 

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đúng hay sai? cos60 = 1/2 

a)

Đúng

b)

Sai

39.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

40.

tan28°45\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin61°15\sin61\degree15'  

b)

cos61°15\cos61\degree15'  

c)

cot61°15\cot61\degree15'  

d)

cot28°45\cot28\degree45'  

41.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

42.

Chọn đáp án đúng: 

Cho hình vẽ trên. Giá trị của  cos N\cos\ N  bằng:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

43.

Điền đáp án đúng vào chỗ trống:
Cho ΔCDE\Delta CDE   vuông tại  DD có độ dài một cạnh góc vuông và cạnh huyền lần lượt bằng 6cm6cm   và 10cm10cm .

Giá trị của sinC\sin C  bằng: …
(Kết quả viết dưới dạng số thập phân)



(a)  

44.

Cho hình vẽ trên. Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

cotC=1\cot C=1  

b)

sinC=12\sin C=\frac{1}{\sqrt{2}}  

c)

cosC=1\cos C=1  

d)

tanB=12\tan B=\frac{1}{\sqrt{2}}  

e)

cotB=12\cot B=\frac{1}{2}  

45.

Cho hình vẽ trên. Giá trị của  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

sinα=12\sin\alpha=\frac{1}{2}

b)

sinα=2\sin\alpha=2

c)

sinα=15\sin\alpha=\frac{1}{\sqrt{5}}

d)

sinα=25\sin\alpha=\frac{2}{\sqrt{5}}

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A=46

b)

A=93/2

c)

A=91/2

d)

A=45

50.
a)

B=44

b)

B=1

c)

B=45

d)

B=2