Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4_TOÁN 9

Total questions: 54

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

2.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

3.

Với giá trị nào của x thì  x−2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x≥2x\ge2  

d)

x≥−2x\ge-2  

4.

Giá trị của biểu thức  52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

5.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

6.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

7.

Với  a≥0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

−18a-18a  

8.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

9.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

10.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

11.

(32)2\sqrt{\left(\frac{3}{2}\right)^2}  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

−32\frac{-3}{2}  

c)

∣32∣\left|\frac{3}{2}\right|  

d)

94\frac{9}{4}  

12.

(12−4)2=?\sqrt{\left(\sqrt{12}-4\right)^2}=?  

a)

∣12−4∣=12−4\left|\sqrt{12}-4\right|=\sqrt{12}-4  

b)

∣12−4∣=4−12\left|\sqrt{12}-4\right|=4-\sqrt{12}  

c)

∣12−4∣=∣8∣=8\left|\sqrt{12}-4\right|=\left|\sqrt{8}\right|=\sqrt{8}  

d)

∣(12−4)2∣=∣(12−4)2∣=(12−4)2\left|\left(\sqrt{12}-4\right)^2\right|=\left|\left(\sqrt{12}-4\right)^2\right|=\left(\sqrt{12}-4\right)^2  

13.

 Thu gọn 5x25\sqrt{x^2} với x <0 có kết quả là

a)

-5x

b)

5x

c)

5x25x^2  

d)

−5x2-5x^2  

14.

Khi A<0 và B ≥\ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

−A2B-\sqrt{A^2B}  

15.

A\sqrt[]{A}  xác định khi    

a)

A >> 0

b)

A << 0

c)

A ≥\ge

d)

A ≤\le

16.

122\sqrt[]{12^2}  bằng

a)

12

b)

-12

c)

144

d)

-144

17.

Kết quả của phép tính



 ( 169−121−81\sqrt{169}-\sqrt{121}-\sqrt{81}  ) :0,49:\sqrt{0,49}  

a)

-7

b)

-8

c)

-9

d)

-10

18.

Kết quả của phép tính  49.36.100\sqrt{49.36.100}  

a)

49.36.100\sqrt{49}.\sqrt{36}.\sqrt{100}  

b)

176400\sqrt{176400}  

c)

72.62.102\sqrt{7^2.6^2.10^2}  

d)

420420  

19.

182\frac{\sqrt{18}}{\sqrt{2}}  

a)

9

b)

3

c)

3 và -3

d)

9 và -9

20.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

513\frac{5}{13}  

b)

1513\frac{15}{13}  

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

1514\frac{15}{14}  

21.

Khẳng định nào sau đâu là đúng? (Có thể chọn nhiề đáp án)

a)

A.B= A.B\sqrt{A.B}=\ \sqrt{A}.\sqrt{B}

b)

(A)2 =A2=A\left(\sqrt{A}\right)^2\ =\sqrt{A^2}=A

c)

 A.B=A.B\ \sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}

d)

A.B=A.B\sqrt{A.B}=A.B

22.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

23.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

24.

Kết quả cẩu phép tính  132−122=\sqrt{13^2-12^2}=  

a)

5

b)

-25

c)

125

d)

25

25.

100.4=...\sqrt{100}.\sqrt{4}=...  

a)

20

b)

4

c)

2

d)

40

26.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

−ab-ab  

b)

−a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

−2ab-2ab  

27.

Hãy chọn câu SAI:

a)

753=5\frac{\sqrt{75}}{\sqrt{3}}=5

b)

982=7\frac{\sqrt{98}}{\sqrt{2}}=\sqrt{7}

c)

12149:6425=5556\sqrt{\frac{121}{49}}:\sqrt{\frac{64}{25}}=\frac{55}{56}

d)

2433=9\frac{\sqrt{243}}{\sqrt{3}}=9

28.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b′.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b′.c′.a.h=b'.c'.

d)

h2=b′.c′.h^2=b'.c'.

29.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC bằng 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng ?

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

30.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

31.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)


62.6\sqrt{2}.

b)

82.8\sqrt{2}.

c)

83.8\sqrt{3}.

d)

82.\frac{8}{\sqrt{2}}.

32.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

33.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

34.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

35.

a2=...+c2a^2=...+c^2  

a)

b2b^2  

b)

h2h^2  

c)

m2m^2  

d)

c′2c'^2  

36.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

37.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

38.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

39.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

40.

Khi nào α\alpha sẽ là một góc nhọn?

a)

90o90^o  

b)

90o<α<180o90^o<\alpha<180^o  

c)

0<α<90o0<\alpha<90^o  

d)

180o180^o  

41.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được

42.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
sin⁡α=?\sin\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

43.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
cot⁡α=?\cot\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

44.

Trong 4 tỉ số lượng giác góc nhọn đã biết. Chọn khẳng định đúng?

a)

sin⁡α<1\sin\alpha<1

b)

cos⁡ α<1\cos\ \alpha<1

c)

tan⁡α<1\tan\alpha<1

d)

cot⁡α<1\cot\alpha<1

45.

Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

46.

Điền vào chỗ trong để được phát biểu đúng:
"Nếu hai góc phụ nhau thì tang góc này bằng ... góc kia"

a)

cosin

b)

sin

c)

tang

d)

cotang

47.

cot⁡30o=?\cot30^o=?  

a)

sin⁡60o\sin60^o  

b)

cos⁡ 60o\cos\ 60^o  

c)

tan⁡60o\tan60^o  

d)

cot⁡60o\cot60^o  

48.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

b)

cot⁡α=sin⁡αcos⁡α\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

c)

cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

d)

tan⁡α=cos⁡αsin⁡α\tan\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

49.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tan⁡α⋅cot⁡α=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tan⁡α⋅sin⁡α=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tan⁡α⋅cos⁡α=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tan⁡αcot⁡α=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

50.

Cho hình vẽ, điền đoạn thẳng thích hợp vào chỗ chấm: sin⁡A=...AC\sin A=\frac{...}{AC}  



(a)  

51.

Trong tam giác vuông ABC ; cos B =?

a)

ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

ABBC\frac{AB}{BC}  

c)

ACAB\frac{AC}{AB}  

52.

Có bao nhiêu tỉ số lượng giác góc nhọn đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Trong tam giác vuông: Tỉ số lượng giác góc nhọn:
tan⁡α=?\tan\alpha=?  

a)

ĐH\frac{Đ}{H}  

b)

KH\frac{K}{H}  

c)

ĐK\frac{Đ}{K}  

d)

KĐ\frac{K}{Đ}  

54.

Tỉ số lượng giác dành cho tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tất cả các tam giác đều dùng được