wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I Toán 9

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?R?

a)

y=2x5y=2x-5  

b)

y=75xy=7-5x  

c)

y=3xy=3x  

d)

y=4y=4  

2.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

4.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

5.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

6.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

7.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

8.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

9.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

10.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

11.

Câu 4: Hàm số y = 2mx + 5. Biết khi x = 1 thì y = 3, hỏi giá trị của m là ?

a)

m = -1

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

12.

Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?

a)

m =2

b)

m = 1

c)

m = -2

d)

m = -1

13.

Khi b = 0 thì hàm số có dạng

a)

y=0y=0

b)

y=ax2y=ax^2

c)

y=axy=ax

d)

y=by=b

14.

Hàm số y=ax+by=ax+b  là hàm số bậc nhất nếu

a)

a>0a>0  

b)

a<0a<0  

c)

a0a\ne0  

d)

b0b\ne0   

15.

Cho đồ thị hàm số y=2x+1.y=2x+1. Khẳng định nào sau đậy đúng?

a)

Đồ thị luôn đi qua điểm A(0;1).A(0;1).

b)

Điểm M(0;1)M(0;-1) luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho.

c)

Đồ thị song song song song với đường thẳng y=1x.y=1-x.

d)

Đồ thị luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 11 .

16.

Đường thẳng nào sau đây biểu diễn đồ thị hàm số: y = –x + 2

a)
b)
c)
d)
17.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x3y=x-3  

c)

y=3x2y=-3x-2  

d)

y=3x+1y=-3x+1  

18.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\  cắt nhau là: 

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

19.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

20.

Trong đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) ;  b được gọi là gì của đường thắng ấy?

a)

tung độ gốc

b)

gốc tọa độ

c)

biến số

d)

trục tung

21.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

22.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

23.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

24.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

25.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

26.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

27.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

28.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

29.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

30.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2

d)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

31.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

32.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x1x-1  

b)

1x1-x  

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

1x\left|1-x\right|  

33.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3ab23a\left|b^2\right|  

34.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca (73)2 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\ là:  

a)

373-\sqrt{7}  

b)

73\sqrt{7}-3  

c)

7+3\sqrt{7}+3  

d)

73-\sqrt{7}-3  

35.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

36.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

38.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

39.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

40.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right)ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

42.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, ta có:

a)

b2=a.bb^2=a.b

b)

b2=a.bb^2=a.b'

c)

c2=a.bc^2=a.b'

d)

c2=a.bc^2=a.b

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, ta có:

a)

AH2=BH.BCAH^2=BH.BC

b)

AH2=CH.CBAH^2=CH.CB

c)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

d)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

45.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây là SAI?

a)

BA2=BH.BCBA^2=BH.BC

b)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

46.

Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?

a)

sinα=bc\sin\alpha=\frac{b}{c}  

b)

cotα=bc\cot\alpha=\frac{b}{c}  

c)

tanα=ac\tan\alpha=\frac{a}{c}  

d)

cotα=ac\cot\alpha=\frac{a}{c}  

47.

Hiệu trưởng trường THCS Thạnh Hòa là ai?

a)

Thầy Thiều Phước An

b)

Thầy Trần Văn Hải

c)

Cô Trầm Thị Thu Nhuần

d)

Cô Trương Ngọc Hân

48.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

49.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

50.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24