NEW
Font size
WorksheetsÔn tập học kì I Toán 9
Total questions: 50
Worksheet time: 43mins
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
y=2x−5
y=7−5x
y=3x
y=4
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?
y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Câu 4: Hàm số y = 2mx + 5. Biết khi x = 1 thì y = 3, hỏi giá trị của m là ?
m = -1
m = 1
m = 2
m = -2
Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?
m =2
m = 1
m = -2
m = -1
Khi b = 0 thì hàm số có dạng
y=0
y=ax2
y=ax
y=b
Hàm số y=ax+b là hàm số bậc nhất nếu
a>0
a<0
a=0
b=0
Cho đồ thị hàm số y=2x+1. Khẳng định nào sau đậy đúng?
Đồ thị luôn đi qua điểm A(0;1).
Điểm M(0;−1) luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Đồ thị song song song song với đường thẳng y=1−x.
Đồ thị luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 .
Đường thẳng nào sau đây biểu diễn đồ thị hàm số: y = –x + 2
Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=−3x+1 có phương trình là
y=3x+1
y=x−3
y=−3x−2
y=−3x+1
Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2 (m=−1) cắt nhau là:
m=±1, m=0
m=1
m=1
m=1, m=0
Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x−1 và y=3x+2 là?
(−3;7)
(3;11)
(3;5)
(−3;−7)
Trong đường thẳng y = ax + b ( a=0 ) ; b được gọi là gì của đường thắng ấy?
tung độ gốc
gốc tọa độ
biến số
trục tung
Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?
-1
2
-2
1
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Kết quả khi khử mẫu của căn thức
21 là21
2
2
22
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của (7−3)2 laˋ:
3−7
7−3
7+3
−7−3
Cho α=350; β=550 . Khẳng định nào sai ?
sinα=sinβ
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
cos230 bằng:
sin670
sin230
cos670
sin770
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng
43
45
35
43
Trong ΔABC có ∠A=900 , đẳng thức đúng là
sinB=BCAB
cosB=BCAC
tanB=ABAC
cotB=ABAC
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có AH là đường cao xuất phát từ A (AϵAH) , ΔABC vuông tại A khi:
AC2=AB2+BC2
BC2=HB.HC
AB2=HB.HC
AH2=HB.HC
Hãy chọn câu trả lời đúng ?
sin370=sin530
cos370=sin530
tan370=cot370
cot370=cot530
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, ta có:
b2=a.b
b2=a.b′
c2=a.b′
c2=a.b
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, ta có:
AH2=BH.BC
AH2=CH.CB
AH2=BH.CH
AH2=AB.AC
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây là SAI?
BA2=BH.BC
AH.BC=AB.AC
AH21=AB21+AC21
AH2=AB.AC
Trong hình 44, hệ thức nào trong các hệ thức sau đây đúng?
sinα=cb
cotα=cb
tanα=ca
cotα=ca
Hiệu trưởng trường THCS Thạnh Hòa là ai?
Thầy Thiều Phước An
Thầy Trần Văn Hải
Cô Trầm Thị Thu Nhuần
Cô Trương Ngọc Hân
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?
21
22
23
24
