wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

2.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

3.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
4.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
5.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

6.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

7.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

8.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

9.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

10.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

11.

Khi nào thì tanx=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

12.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

13.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

14.

Khi nào thì cotx=0\cot x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

15.

Khi nào thì cotx=1\cot x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

16.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

17.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

18.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

19.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cotxy=\cot x  

20.

Tập giá trị của y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x  là  D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tập xác định của y=sinxy=\sqrt{\sin x}  là:

a)

D = R

b)

D = R \  {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

c)

D = R \  {kπ}\left\{k\pi\right\}  

d)

D =  [k2π;π+k2π]\left[k2\pi;\pi+k2\pi\right]  

22.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

23.

Khi nào thì cosx=0\cos x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

24.

Khi nào thì sinx=1\sin x=1  

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

25.

Khi nào thì cosx=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

26.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

27.

Khi nào thì sinx=0\sin x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

28.


sinx0\sin x\ne0  khi và chỉ khi

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xkπx\ne k\pi  

c)

xk2πx\ne k2\pi  

d)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

29.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosxy=\cos x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

cos=0x=kπ\cos=0\Longleftrightarrow x=k\pi

b)

cosx=1x=π2+kπ\cos x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

cosx=0  x=π2+k2π\cos x=0\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

cosx=1x=k2π\cos x=1\Longleftrightarrow x=k2\pi

30.

cosx0\cos x\ne0\Longleftrightarrow  

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xkπ2x\ne\frac{k\pi}{2}  

31.

Chọn đáp án đúng

a)

1<cosx<1-1<\cos x<1

b)

1cosx1-1\le\cos x\le1

c)

0cosx10\le\cos x\le1

d)

1cosx1-1\ge\cos x\ge1

32.

Chọn đáp án đúng

a)

1<sinx<1-1<\sqrt{\sin x}<1

b)

0sinx<10\le\sqrt{\sin x}<1

c)

1sinx01\le\sqrt{\sin x}\le0

d)

0sinx10\le\sqrt{\sin x}\le1

33.

Tập xác định của hàm số y=cos3xy=\cos3x  là

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

34.

Tập xác định của hàm số y=sinxy=\sin x  là

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

35.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

36.

Hàm số lượng giác y=cotxy=\cot x   là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

38.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cot2xy=\cot2x  

39.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

40.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

41.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
42.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

43.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cosxy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
44.

Tập xác định của hàm số y=cosxy=\cos x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

45.

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

R R\  \ {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}