wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5 - SỐ 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

3.

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 11 ngày?

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

7 tháng

4.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

5.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

6.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

18 giây + 25 giây = .......... giây

a)

33

b)

43

c)

35

d)

80

9.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

10.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


1 ngày - 15 giờ = .... giờ

a)

10

b)

8

c)

9

d)

6

13.

Cho phép tính sau:

35 giờ 25 phút - 19 giờ 42 = .... giờ .... phút

viết số thích hợp vào chỗ trống theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là:

a)

15 ; 23

b)

16 ; 45

c)

15 ; 43

d)

15 ; 33

14.

Hãy chọn đáp án đúng nhất;

Tính : 4 năm 5 tháng x 5

a)

A. 4 năm 25 tháng

b)

B. 20 năm 5 tháng

c)

C. 22 năm 1 tháng

d)

22 năm 5 tháng

15.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

s = 150 km/giờ

t = 2,5 giờ

v = ......

a)

A. 50

b)

B. 60

c)

C. 65

d)

D. 70

16.

Tính : 14 ngày 6 giờ : 9 = ?

a)

A. 1 ngày 14 giờ

b)

B. 1 ngày 12 giờ

c)

C. 1 ngày 8 giờ

d)

D. 1 ngày 16 giờ

17.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

v = 45 m/giây

t = 5 giây

s = ....m

a)

A. 220

b)

B. 255

c)

C. 230

d)

D. 235

18.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc là v1, cùng lúc đố xe máy đi từ B đến A với vân tốc là v2. Độ dài quãng đường AB là s. Công thức tính thời gian đi để hai xe gặp nhau là:

a)

A. tgn = s : ( v1 + v2 )

b)

B. tgn = s : ( v1 - v2 )

c)

C. tgn = s : ( v1 x v2 )

d)

D. tgn = S : ( v1 : v2 )

19.

Hai người cách nhau 24 km đi cùng chiều nhau người đi đằng trước có vận tốc 5 km/h người đi đăng sau có vận tộc 7 km/h xuất phất tại cùng một thời điểm. hỏi sau mấy giờ người đi đằng sau đuổi kịp người đằng trước?

a)

2

b)

12

c)

22

d)

20

20.

Hai người cùng cách nhau 24km đi ngược chiều nhau và hướng tới nhau một người có vận tốc 5 km/h người kia với vận tốc 7km/h. Hỏi sau mấy giờ hai người gặp nhau?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

21.

Số thập phân 2,23 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

2,32

b)

2,230

c)

22,3

d)

223

22.

12 ha 9 dam2 = .........ha

a)

1,29

b)

12,9

c)

12,09

d)

12,90

23.

Trong dãy số sau: 8,725; 7,82; 8,76; 8,752. Số thập phân lớn nhất là:

a)

8,725

b)

7,82

c)

8,76

d)

8,752

24.

Tìm x là số tự nhiên, biết: 5,6 < x < 6,618

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Hình thang có trung bình cộng 2 đáy là 48,5 dm; chiều cao 14,8dm. Vậy diện tích hình thang là:

a)

358,9 dm2

b)

717,8 dm2

c)

3589 dm2

d)

7178 dm2

26.

Hình tròn có đường kính 5cm thì diện tích của nó là:

a)

19,625cm2

b)

196,25cm2

c)

15,7cm2

d)

157cm2

27.

Kết quả của phép tính 324 : 7,2 là:

a)

0,045

b)

0,45

c)

4,5

d)

45

28.

Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 23,2 m; chiều rộng 12,8 m và có chu vi bằng chu vi mảnh đất hình vuông. Tính diện tích mảnh đất hình vuông?

a)

3,24m2

b)

32,4m2

c)

324m2

d)

3420m2

29.

Cửa hàng định bán một đôi giày học sinh với giá là 450 000 đồng. Nhân dịp đầu năm, cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% giá ban đầu. Hỏi sau khi khuyến mãi, một đôi giày học sinh giá bao nhiêu tiền?

a)

3600 đồng

b)

36000đồng

c)

90000đồng

d)

360000đồng

30.

Một người đi bộ dọc theo chiều dài mảnh đất hình chữ nhật hết 186 bước. Mỗi bước dài 0,4m. Chiều rộng kém chiều dài 12,5m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó ?

a)

460,536m2

b)

4605,36m2

c)

46053,6m2

d)

460536m2

31.

Nêu công thức tính diện tích tam giác?

a)

s = a + h2s\ =\ \frac{a\ +\ h}{2}

b)

s = a h2s\ =\ \frac{a\ -\ h}{2}

c)

s = a × h2s\ =\ \frac{a\ \times\ h}{2}

d)

s= a × hs=\ a\ \times\ h

32.

Tính diện tích tam giác ABC biết:

Đường cao AH 3cm, đáy BC 7cm.

a)

10,5cm

b)

10,5cm2

c)

105cm2

d)

1,05cm

33.

Tính độ dài đường cao AH biết:

diện tích tam ABC là 120cm2, cạnh đáy MN 16 cm.

a)

AH = 15cm2

b)

AH = 15cm

c)

AH = 15 dm

d)

AH = 51 cm

34.

Đâu là đặc điểm của hình thang?

a)

Hình thang có 2 cặp cạnh đối diện song song.

b)

Hình thang có 1 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hình thang có 1 cặp cạnh đối diện song song.

d)

Hình thang có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

35.

Tính diện tích hình thang MNPQ?

a)

52,5dm

b)

52,5cm

c)

52,5dm2

d)

52,5m2

36.

Hoàn thành công thức tính chu vi hình tròn:

C = ...... × r × 3,14

a)

r

b)

2

c)

d

d)

4

37.

Tính diện tích hình tròn tâm O biết : OB = 4cm

a)

50,24dm

b)

50,24cm

c)

50,24cm2

d)

5,24cm2

38.

Đâu là công thức tính chu vi hình tròn?

a)

S = r ×3,14S\ =\ r\ \times3,14

b)

S = r ×d ×3,14S\ =\ r\ \times d\ \times3,14

c)

S = d × 3,14S\ =\ d\ \times\ 3,14

d)

S = r ×2×3,14S\ =\ r\ \times2\times3,14

39.

Háy tính số bạn thích màu xám. Biết số học sinh của lớp là 120 bạn.

a)

40 bạn

b)

48 bạn.

c)

42 bạn.

d)

50 bạn

40.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm xếp loại danh hiệu học sinh của lớp 5B. Hãy cho biết tỉ số phần trăm học sinh khá của lớp?

a)

27%

b)

43%

c)

60%

d)

30%