Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN - GK1 (25-26)

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn số 37103 \frac{7}{10} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

0,37

2.

Trong rổ có 8 quả táo, 12 quả cam. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

820\frac{8}{20}

b)

812\frac{8}{12}

c)

23\frac{2}{3}

d)

35\frac{3}{5}

3.

Số thập phân nào có giá trị nhỏ nhất?

a)

4,56

b)

4,506

c)

4,65

d)

4,6

4.

Một bạn tung đồng xu 12 lần và được 5 lần xuất hiện mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là:

a)

13\frac{1}{3}

b)

12\frac{1}{2}

c)

125\frac{12}{5}

d)

512\frac{5}{12}

5.

Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là:

a)

1141 \frac{1}{4}

b)

2410\frac{24}{10}

c)

24102 \frac{4}{10}

d)

3463 \frac{4}{6}

6.

Viết số thập phân gồm: Hai mươi bốn đơn vị, năm mươi sáu phần trăm.

(a)  

7.

Viết số thập phân gồm: Một trăm linh năm đơn vị, tám mươi ba phần nghìn.

(a)  

8.

Viết số thập phân gồm: Bốn mươi bảy đơn vị, bảy phần mười.

(a)  

9.

Cho các chữ số 2, 6, 9. Viết số thập phân lớn nhất có ba chữ số này, mỗi chữ số chỉ dùng một lần.

(a)  

10.

Đặt tính rồi tính: 24 657 + 13 825 bằng bao nhiêu?

a)

38 482

b)

37 482

c)

39 582

d)

36 452

11.

Đặt tính rồi tính: 402 050 − 57 298 bằng bao nhiêu?

a)

344 752

b)

345 702

c)

342 752

d)

354 702

12.

Đặt tính rồi tính: 31 205 × 12 bằng bao nhiêu?

a)

374 460

b)

362 460

c)

372 450

d)

384 240

13.

Đặt tính rồi tính: 2 016 : 16 bằng bao nhiêu?

a)

126

b)

116

c)

136

d)

120

14.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa đo được 8 cm. Quãng đường thực tế dài bao nhiêu kilômet?

a)

16 km

b)

80 km

c)

160 km

d)

160 000 km

15.

Tính bằng cách thuận tiện: 425 × 46 − 425 × 36 bằng bao nhiêu?

a)

4 250

b)

425

c)

42 500

d)

4 260

16.

Tính bằng cách thuận tiện: 5 × 125 × 8 × 20 bằng bao nhiêu?

a)

100 000

b)

10 000

c)

1 000 000

d)

50 000

17.

Có 5 xe tải chở 45 tấn hàng, các xe chở bằng nhau. Hỏi 9 xe như thế chở được bao nhiêu tấn hàng?

a)

81 tấn

b)

72 tấn

c)

90 tấn

d)

75 tấn

18.

Giá tiền một chiếc áo khoác nhiều hơn giá tiền một chiếc quần là 240 000 đồng. Cả hai món hết 1 360 000 đồng. Giá tiền mỗi món là bao nhiêu?

a)

Áo khoác 800 000 đồng; Quần 560 000 đồng

b)

Áo khoác 760 000 đồng; Quần 600 000 đồng

c)

Áo khoác 700 000 đồng; Quần 660 000 đồng

d)

Áo khoác 820 000 đồng; Quần 540 000 đồng

19.

Trong một khu vườn có số cây mít gấp 4 lần số cây bưởi. Biết số cây mít nhiều hơn cây bưởi là 90 cây. Vườn có bao nhiêu cây mít và bao nhiêu cây bưởi?

a)

120 cây mít và 30 cây bưởi

b)

100 cây mít và 10 cây bưởi

c)

90 cây mít và 45 cây bưởi

d)

150 cây mít và 60 cây bưởi

20.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm để 3240 m = … km.

a)

0,324

b)

3,24

c)

32,4

d)

0,0324

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 km 25 m = … km.

a)

6,25

b)

6,025

c)

6,0025

d)

6,00025

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 tạ 8 kg = … tạ.

a)

7,8

b)

7,08

c)

7,008

d)

7,0008

23.

Khối lượng của một quả dưa hấu là 4,46 kg. Làm tròn cân nặng của quả dưa hấu đến số tự nhiên gần nhất.

a)

4 kg

b)

5 kg

c)

40 kg

d)

4,5 kg

24.

Chọn đơn vị đo thích hợp trong các đơn vị sau (dm², m², ha) để điền vào chỗ chấm: Diện tích một tờ giấy kiểm tra khoảng 6 …

a)

dm²

b)

m²

c)

ha

25.

Số thích hợp vào chỗ chấm 24 m 8 cm = … m

a)

24,8

b)

24,08

c)

24,008

d)

2,48

26.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 5 m² 4 dm² = … m²

a)

5,004

b)

5,04

c)

5,4

d)

5,040

27.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 3 km 25 m = … km

a)

3,25

b)

3,0025

c)

3,025

d)

3,205

28.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 8 tấn 6 kg = … tấn

a)

8,6

b)

8,006

c)

8,060

d)

8,0006

29.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 5400 m² = … ha

a)

0,054

b)

0,54

c)

5,4

d)

54

30.

Chọn Đúng hay Sai cho phát biểu: 9 km² = 900 ha

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hay Sai cho phát biểu: 4 ha 20 m² = 4,002 ha

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hay Sai cho phát biểu: 1200 m² > 1 ha

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hay Sai cho phát biểu: 6 km² < 600 ha

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 0,4 km. Diện tích mảnh vườn đó là:

a)

400 m²

b)

4000 m²

c)

10 000 m²

d)

100 000 m²

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 dm² 25 cm² = … dm²

a)

8,025

b)

8,25

c)

8,205

d)

8,52

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 km² 30 ha = … km²

a)

1,03

b)

1,3

c)

1,003

d)

1,30

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 24 cm² 8 mm² = … cm²

a)

24,8

b)

24,08

c)

24,008

d)

24,8 cm

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ha 7500 m² = … ha

a)

3,075

b)

3,75

c)

3,705

d)

3,57