NEW
Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập Học kì I Toán 9 (2025–2026) – Phần trắc nghiệm
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 10mins
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
x+0y=−2
2x−3y=1
x1+2y=−3
0x−2y=3
Phương trình x−5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
(−3;2)
(3;−2)
(2;3)
(3;2)
Trong các hệ phương trình sau, đâu không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
{3x−y=5 x+2y=−1
{0x−3y=6 3x+5=15
{x2−4y2=0 2x+5y=7
{2x−3y=−3 2x+5y=7
Cặp số (1;2) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
{x+y=−1 2x−y=2
{x+y=3 2x−y=0
{x+y=3 2x−y=1
{x+y=−1 2x+y=0
Xác định cặp số (a;b) thỏa mãn hệ phương trình {x+ay=3 ax−by=7 có nghiệm là (1;2) .
(1;−3)
(3;−1)
(1;3)
(−1;−3)
Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu?
xx+1−2=0
x+31=0
113x−5−2=0
x+52x=0
Điều kiện xác định của phương trình x−1x−3=(x−1)(x+5)2 là
x=−1;x=−5
x=1;x=−5
x=−1;x=5
x=1;x=3
Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là bất đẳng thức?
1<2
3>1
2=a
3≤b
Phát biểu “x không lớn hơn −100 ” được viết là
x>−100
x≥−100
x<100
x≤−100
Cho hai số a,b bất kỳ sao cho a<b . Khẳng định nào đúng?
2a−1<2b−3
−3a+1>−3b+1
−3a<−3b
2a+1>2b+1
Trong các số −3;4;0;2 số nào là nghiệm của bất phương trình 3x−7≥0 ?
−3
4
0
2
Nghiệm của bất phương trình 4x−18>0 là
x>29
x>2−9
x<29
x<2−9
Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?
(−5)2
(5)2
5
−5
Điều kiện xác định của biểu thức A=1−2x là
x≤21
x<21
x>21
x≥21
Giá trị 3−64 là
−8
−4
4
8
Giá trị biểu thức 3−8+3−27+364 là
−1
−9
9
1
Cho tam giác MNP vuông tại M . Khi đó cosN bằng
NPMN
NPMP
MPMN
MNMP
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm, AC=4cm, BC=5cm . Khi đó giá trị của sinC là
54
43
53
34
Cho tam giác ABC vuông tại A . Khẳng định nào sau đây là đúng?
tanB=sinC
tanB=cotC
tanB=cosC
tanB=tanC
Cho tam giác ABC vuông tại A . Hệ thức nào sau đây là đúng?
AB=AC⋅tanB
AB=BC⋅cosC
AB=BC⋅sinC
AB=AC⋅cotC
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm, AC=8cm . Tỉ số lượng giác tanC có kết quả gần nhất với giá trị nào dưới đây?
1,33
0,88
0,68
0,75
Đường tròn (O;R) với R>0 là hình gồm tất cả các điểm
Nằm trên và nằm trong (O;R)
Cách điểm O một khoảng bằng R
Cách điểm O một khoảng bằng 3R
Cách điểm O một khoảng bằng 2R
Cho đường tròn (O;5cm) và hai điểm A,B sao cho OA=3cm, OB=26cm . Kết luận nào sau đây đúng?
Điểm A nằm trong (O) , điểm B nằm trên (O)
Điểm A nằm trên (O) , điểm B nằm ngoài (O)
Điểm A nằm trong (O) , điểm B nằm ngoài (O)
Điểm A nằm ngoài (O) , điểm B nằm trong (O)
Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?
0
1
2
Vô số
Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
0
1
2
Vô số
Cho đường tròn (O;R) . Độ dài đường kính của đường tròn đó bằng
3R
2R
R
2R
Góc ở tâm là góc
Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn
Có đỉnh nằm trên đường tròn
Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn
Có đỉnh trùng với tâm đường tròn
Nửa đường tròn có số đo bằng
180∘
45∘
90∘
360∘
Cho đường tròn (O;25) . Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn có độ dài là
20
12,5
50
25
Coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ và kim phút là các tia. Số đo góc ở tâm trong hình sau là bao nhiêu?
300∘
120∘
20∘
60∘
Công thức tính độ dài của đường tròn bán kính R là
C=2πR2
C=πR
C=πd2
C=2πR
Công thức tính độ dài một cung tròn n∘ , bán kính R là
l=180πRn
l=360πRn
l=1802πRn
l=πRn
Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O;R) tạo với nhau một góc 75∘ . Độ dài cung nhỏ AB là
43πR
125πR
247πR
54πR
Diện tích S của hình quạt tròn bán kính R , cung n∘ được tính theo công thức nào?
S=360πRn
S=180πR2n
S=360πR2n
S=180πRn
Tính diện tích hình quạt tròn có bán kính 6cm , số đo cung 36∘ .
518πcm2
56πcm2
536πcm2
512πcm2
Độ dài cung AB của đường tròn (O;5cm) là 20cm . Diện tích hình quạt tròn OAB bằng
500cm2
50cm2
100cm2
20cm2
Một hình quạt tròn OAB của (O;R) có diện tích 247πR2 . Vậy số đo góc AOB bằng
90∘
150∘
120∘
105∘
Cho hai đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là R và r ( R>r ). Diện tích phần nằm giữa hai đường tròn (hình vành khăn) được tính bởi
S=π(r2−R2)
S=π(r2+R2)
S=π(R2−r2)
Kết quả khác
Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O;4cm) và (O;3cm) bằng
7cm2
25cm2
7πcm2
25πcm2
Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn (O;4cm) một khoảng 3cm . Khi đó vị trí tương đối của d và đường tròn (O;4cm) là
Cắt nhau
Không giao nhau
Tiếp xúc nhau
Không kết luận được
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì
d⊥OA tại A
d∥OA
d∋OA
d⊥OA tại O
Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O;3cm) thì khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a bằng
2cm
3cm
4cm
5cm
Cho hai đường tròn (O;2cm) và (O′;5cm) tiếp xúc ngoài thì độ dài của OO′ bằng
2cm
7cm
3cm
1cm
Cho đường tròn (O;6cm) và đường tròn (O′;4cm) . Biết hai đường tròn này cắt nhau, khi đó
OO′>10cm
OO′=10cm
OO′<10cm
2cm<OO′<10cm
Cho hai đường tròn (O;4cm) và (O′;R) tiếp xúc ngoài, biết OO′=10cm . Bán kính R bằng
6cm
4cm
10cm
14cm
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O;R) và (O′;R′) , biết: OO′=12 , R=5 , R′=3 .
Hai đường tròn cắt nhau.
Hai đường tròn ở ngoài nhau.
Hai đường tròn tiếp xúc trong.
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O;R) và (O′;R′) , biết: OO′=6 , R=5 , R′=3 .
Hai đường tròn cắt nhau.
Hai đường tròn ở ngoài nhau.
Hai đường tròn tiếp xúc trong.
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
