wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra lớp 9 (22/12)

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

2.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

3.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

4.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

5.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d không cắt đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

6.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

7.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

8.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
9.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
10.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
11.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

12.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

13.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

14.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

15.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

16.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

17.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

18.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

19.

Khẳng định sau đúng hay sai?

- Đường thẳng d cách tâm của một đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó thì d là tiếp tuyến của đường tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:

a)

tiếp tuyến của (O)

b)

cát tuyến của (O)

c)

trung tuyến của (O)

d)

không là gì cả

21.

Chọn Khẳng định đúng?

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

22.

Cho (O; R).Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

23.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm

24.

Chọn Khẳng định đúng?(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

25.

Căn bậc hai số học của 81 là

a)

9

b)

9 và -9

c)

-9

d)

6561

26.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

27.

Số 16 có hai căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

28.

Số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  là

a)

x=2.x=2.  

b)

x=4.x=4.  

c)

x=2x=\sqrt{2}  

d)

x=4.x=-4.  

29.

 Giá trị biểu thức  94\sqrt{9}-\sqrt{4} là 

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

30.

So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta được

a)

  9<79.9<\sqrt{79}.  

b)

9=79.9=\sqrt{79}.  

c)

9>79.9>\sqrt{79}.  

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x2=a.x^2=a.

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2=a.x^2=a.

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2=a.x^2=a.

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x2=a.x^2=a.

32.

Căn bậc hai số học của 0,81 là

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

33.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

34.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

35.

Căn bậc hai của 49\frac{4}{9}  là

a)

±23.\pm\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

23.\frac{2}{3}.  

d)

1681.\frac{16}{81}.  

36.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

37.

Kết quả phép khai phương 25\sqrt{25}   là

a)

5

b)

25

c)

10

38.

Kết quả phép tính 49+16\sqrt{49}+\sqrt{16}  là

a)

7 + 4

b)

11

c)

7 + 8

39.

Phát biểu sau đúng hay sai: 6 <  41\sqrt{41}  


a)

Sai

b)

Đúng

40.

x5\sqrt{x-5}  có nghĩa khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\ne5  

41.

3x3\frac{3}{\sqrt{x-3}}  xác định khi

a)

x>3x>3  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\ne3  

42.

Rút gọn (x1)2x\sqrt{\left(x-1\right)^2}-x  với  x1x\ge1  là

a)

1 - 2x

b)

2x-1

c)

-1

43.

Rút gọn 423+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là


a)

232-\sqrt{3}  

b)

31+1\sqrt{3}-1+1  

c)

3\sqrt{3}  

44.

Tìm x biết x5=2\sqrt{x-5}=2  

a)

x=7x=7  

b)

x=9x=9  

c)

x=5x=5  

45.

2.8\sqrt{2}.\sqrt{8}  = ?

a)

4

b)

16\sqrt{16}  

c)

8

46.

25\sqrt{25}  = ?

a)

25

b)

5

c)

10

47.

x3=2\sqrt{x-3}=2  Hỏi x = ?

a)

5

b)

7

c)

3

48.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

49.

16+9=?\sqrt{16}+\sqrt{9}=?  

a)

5

b)

c)

11