Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 15, 20. Dường cao ứng với cạnh huyền là:

a)

15

b)

20

c)

25

d)

12

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

3.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

5.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2−AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2−BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BH⋅CHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

9.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

10.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

11.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

12.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

22.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

 AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH 

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2−AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2−BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

25.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

 AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

 AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

 AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

 AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

26.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

27.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

AH2 = BH.BC

b)

AH2 = AB.AC

c)

AB2 = AH.BC

d)

Cả A,B,C đều sai.

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BH⋅CHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

30.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

31.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

 BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

 BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

 BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

32.

Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

33.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

34.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

35.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

36.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

37.

Độ dài cạnh CH bằng?

a)

 99 

b)

 1,51,5 

c)

 8181 

d)

 22 

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:

a)

AB . BC = AC . AH

b)

AB . AC = BC . BH

c)

AB . AH = BC . AC

d)

AB . AC = BC . AH

39.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

40.

Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:

a)

BC . AM = AH . AN

b)

AB . AM = AC . AN

c)

AB . AM = AC . BC

d)

AB . AN = AC . AM

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

44.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

45.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

46.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6 cm, BH = 4,5 cm. Tính AC

a)

7,5

b)

12,5

c)

10

d)

8

47.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tan⁡B\tan B  bằng: 

a)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

 33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 33\frac{\sqrt{3}}{3}  

48.

Cho cos⁡α=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sin⁡α\sin\alpha bằng:

a)

 59\frac{5}{9}  

b)

 53\frac{\sqrt{5}}{3} 

c)

 13\frac{1}{3} 

d)

 12\frac{1}{2} 

49.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha và β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta

b)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta

50.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AB=BC.sin⁡CAB=BC.\sin C

b)

AB=BC.cos⁡CAB=BC.\cos C

c)

AB=BC.tan⁡BAB=BC.\tan B

d)

AB=BC.cot⁡CAB=BC.\cot C