wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP LƯỢNG GIÁC 1

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

2sina.cosa=

a)

sin2a

b)

cos2a

c)

tan2a

d)

cot2a

2.

cos2a=?

a)

2sin2a-1

b)

1-2cos2a

c)

1-sin2a

d)

cos2a-sin2a

3.

 12\frac{1}{2}  (sin(a+b)+sin(a-b))=?

a)

sina.sinb

b)

cosa.sinb

c)

sina.cosb

d)

cosa.cosb

4.

sina + cos a =?

a)

2\sqrt{2} sin( x - π4\frac{\pi}{4} )

b)

\sqrt{2} sin( x + \frac{\pi}{4} )

c)

\sqrt{2} cos( x - \frac{\pi}{4} )

d)

\sqrt{2} cos( x + \frac{\pi}{4} )

5.

 sin3a+cos3a=\sin^3a+\cos^3a=  

a)

 (sinacosa)(1sinacosa)\left(\sin a-\cos a\right)\left(1-\sin a\cos a\right)  

b)

 (sina+cosa)(1+sinacosa)\left(\sin a+\cos a\right)\left(1+\sin a\cos a\right)  

c)

 (sinacosa)(1+sinacosa)\left(\sin a-\cos a\right)\left(1+\sin a\cos a\right)  

d)

 (sina+cosa)(1sinacosa)\left(\sin a+\cos a\right)\left(1-\sin a\cos a\right)  

6.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)


cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

c)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

7.


 cos37π12=?\cos\frac{37\pi}{12}=?  

a)

 6+24\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

b)

 624\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}  

c)

 6+24-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

d)

 264\frac{\sqrt{2}-\sqrt{6}}{4}  

8.

Cho sinx=35\sin x=\frac{3}{5} với  π2<x<π\frac{\pi}{2}<x<\pi . Khi đó  tan(x+π4)=?\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=?   

a)

 17-\frac{1}{7}  

b)

 7-7  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 77   

9.

Nếu sinx+cosx=12\sin x+\cos x=\frac{1}{2} thì sin2x\sin2x bằng bao nhiêu?

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 38-\frac{3}{8}  

c)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

 34-\frac{3}{4}  

10.

 30o=.....rad30^o=.....rad  

a)

 π6\frac{\pi}{6}  

b)

 π3\frac{\pi}{3}  

c)

 π4\frac{\pi}{4}  

d)

 π2\frac{\pi}{2}  

11.

 2π3=....\frac{2\pi}{3}=....  

a)

 30o30^o  

b)

 45o45^o  

c)

 60o60^o  

d)

 120o120^o  

12.

 sin4a=....\sin4a=....  

a)

 2.sina.cosa2.\sin a.\cos a  

b)

 2.sin2a.cos2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

 2.sin4a.cos4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

 1cos24a1-\cos^24a  

13.

 cos6acos2a=....\cos6a-\cos2a=....  

a)

 2cos4a.cos2a2\cos4a.\cos2a  

b)

 2cos8a.cos4a2\cos8a.\cos4a  

c)

 2sin8a.sin4a2\sin8a.\sin4a  

d)

 2sin4a.sin2a-2\sin4a.\sin2a  

14.

 tan(π2x)=....\tan\left(\pi-2x\right)=....  

a)

 cot2x\cot2x  

b)

 cot2x-\cot2x  

c)

 tan2x\tan2x  

d)

 tan2x-\tan2x  

15.

 sin(π2x)=?\sin\left(\frac{π}{2}-x\right)=?  

a)

 sinx\sin x  

b)

 cosx\cos x  

c)

 sinx-\sin x  

d)

 cosx-\cos x  

16.

 sin23x ba˘ˋng\sin^23x\ bằng 

a)


 1cos2x2\frac{1-\cos2x}{2} 

b)

 1+cos3x2\frac{1+\cos3x}{2} 

c)

 1cos6x2\frac{1-\cos6x}{2} 

d)

 1cos2x1-\cos2x 

17.

 tan(x+π2)=?\tan\left(x+\frac{π}{2}\right)=?  

a)

 tanx\tan x  

b)

 cotx\cot x  

c)

 cotx-\cot x  

d)

 tanx-\tan x  

18.

 sin3a=\sin3a=  

a)

 sin2a+sina\sin2a+\sin a  

b)

 3sina4sin3a3\sin a-4\sin^3a  

c)

 4sin3a3sina4\sin^3a-3\sin a  

d)

 3sina+4sin3a3\sin a+4\sin^3a  

19.

Với  π<x<3π2\pi<x<\frac{3\pi}{2} . Chọn khẳng định đúng.

a)

 sinx>0\sin x>0  

b)

 cosx>0\cos x>0  

c)

 tanx>0\tan x>0  

d)

 cotx>0\cot x>0  

20.

 sin(xπ4) \sin\left(x-\frac{\pi}{4}\right)\   bằng

a)

 2sinx+2cosx\sqrt{2}\sin x+\sqrt{2}\cos x  

b)

 12sinx+12cosx\frac{1}{\sqrt{2}}\sin x+\frac{1}{\sqrt{2}}\cos x  

c)

 sin(5π4x)\sin\left(\frac{5\pi}{4}-x\right)  

d)

 sinxcosx\sin x-\cos x  

21.

 tan(απ4) \tan\left(\alpha-\frac{\pi}{4}\right)\   bằng

a)

 tan(π4α)\tan\left(\frac{\pi}{4}-\alpha\right)  

b)

 1tanα1+tanα\frac{1-\tan\alpha}{1+\tan\alpha}  

c)

 cot(α+π4)\cot\left(\alpha+\frac{\pi}{4}\right)  

d)

 1+tanα1tanα\frac{1+\tan\alpha}{1-\tan\alpha}  

22.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

a)

sinx=cos(xπ2)\sin x=\cos\left(x-\frac{\pi}{2}\right)

b)

sin(xπ)=sinx\sin\left(x-\pi\right)=\sin x

c)

tan(xπ)=tanx\tan\left(x-\pi\right)=\tan x

d)

cotα=cot(α+π)\cot\alpha=\cot\left(\alpha+\pi\right)

23.

Cho  tanx=2\tan x=2 . Tính biểu thức  P=2sinxcosxsinx+cosxP=\frac{2\sin x-\cos x}{\sin x+\cos x}  

a)

 P=2P=2  

b)

 P=1P=1  

c)

 P=53P=\frac{5}{3}  

d)

 P=1P=-1  

24.

Cho  tanx=0,5\tan x=0,5 , siny=35(0<y<90°)\sin y=\frac{3}{5}\left(0<y<90\degree\right)  . Tính  tan(x+y).\tan\left(x+y\right).  

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin(x)=sinx\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos(x)=cosx\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan(x)=tanx\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot(x)=cotx\cot\left(-x\right)=\cot x

26.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

 x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

 x=π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

 x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

 x=π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

27.

 cos(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

 cosx-\cos x  

b)

 sinx-\sin x  

c)

 sinx\sin x  

d)

 cosx\cos x  

28.

Khử dấu trừ các biểu thức sau: - cos2x

a)

cos(2xπ)\cos\left(2x-\pi\right)

b)

cos2x\cos2x

c)

cos(π2x)\cos\left(\pi-2x\right)

d)

cos(2x+π)\cos\left(2x+\pi\right)

29.

khử dấu - của biểu thức sau: -sin7x

a)

sin(π27x)\sin\left(\frac{\pi}{2}-7x\right)

b)

sin(7x)\sin\left(-7x\right)

c)

sin(π7x)\sin\left(\pi-7x\right)

d)

sin7x\sin7x

30.

Khử dấu trừ của biểu thức sau: tan 5x-\tan\ 5x 

a)

 tan(5xπ2)\tan\left(5x-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

 tan(π25x)\tan\left(\frac{\pi}{2}-5x\right)  

c)

 tan(5x)\tan\left(5x\right)  

d)

 tan(5x)\tan\left(-5x\right)  

31.

Khử dấu trừ biểu thức sau: cot9x-\cot9x  

a)

 cot(9xπ2)\cot\left(9x-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

 cot(9x)\cot\left(-9x\right)  

c)

 cot(9xπ)\cot\left(9x-\pi\right)  

d)

 cot(π29x)\cot\left(\frac{\pi}{2}-9x\right)  

32.

Biến đổi thành tích : sin5xsin3x\sin5x-\sin3x  

a)


 2cos4x.sinx2\cos4x.\sin x 

b)

 2cos4x.sinx-2\cos4x.\sin x 

c)

 2cos8x.sinx2\cos8x.\sin x 

d)

 2cos8x.sin2x2\cos8x.\sin2x 

33.

Biến đổi biểu thức cosx+3sinx\cos x+\sqrt{3}\sin x được:

a)

 2sin(π6x)2\sin\left(\frac{\pi}{6}-x\right)  

b)

 2sin(π3+x)2\sin\left(\frac{\pi}{3}+x\right)  

c)

 2sin(π6+x)2\sin\left(\frac{\pi}{6}+x\right)  

d)

 2sin(π3x)2\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

34.

Biến đổi biểu thức 3cosxsinx\sqrt{3}\cos x-\sin x được: 


a)

 2sin(π6x)2\sin\left(\frac{\pi}{6}-x\right)  

b)

 2cos(xπ3)2\cos\left(x-\frac{\pi}{3}\right)  

c)

 2cos(π6+x)2\cos\left(\frac{\pi}{6}+x\right)  

d)

 2sin(xπ6)2\sin\left(x-\frac{\pi}{6}\right)  

35.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

36.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo  120°120\degree  . Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ , số đo các cung lượng giác AN  bằng

a)

 120°+k360°120\degree+k360\degree  

b)

 120°+k360°-120\degree+k360\degree  

c)

 60°+k360°-60\degree+k360\degree  

d)

 60°+k360°60\degree+k360\degree  

37.

Trên đường tròn lượng giác, xét các cung  m=17π3m=\frac{17\pi}{3}  ,   n=4π3n=\frac{4\pi}{3}  p=7π3p=\frac{-7\pi}{3}  ,  q=20π3q=\frac{20\pi}{3}  . Cặp cung nào có điểm ngọn trùng nhau ?

a)

m và n

b)

n và p

c)

m và q

d)

m và p

38.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo   π6\frac{\pi}{6}  . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo các cung lượng giác AN  bằng:

a)

 π6+kπ\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

 π6+k2π\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

 5π6+k2π\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

d)

 5π6+k2π-\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

39.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q là:

a)

kπ2\frac{k\pi}{2}

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

d)

kπ4\frac{k\pi}{4}

40.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Hãy viết số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M (M trùng B)

a)

k2π\frac{k}{2}\pi

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

π+k2π\pi+k2\pi

41.

Khi biểu diễn cung  có số đo  k π2k\ \frac{\pi}{2}   trên đường tròn lượng giác, có mấy điểm ngọn ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

42.

Khi biểu diễm cung   π3+kπ\frac{\pi}{3}+k\pi   trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm cuối ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

44.

Khi nào thì tanx=0\tan x=0  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x=kπx=k\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

45.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

46.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

47.

Tập xác định của hàm số  y=tanxy=\tan x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

48.

Hàm số  y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 RR  

d)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

49.

Khi nào thì cotx=0\cot x=0  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x=kπx=k\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

50.

Khi nào thì cotx=1\cot x=-1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

51.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

52.

Khi nào thì tanx=1\tan x=1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số  y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

54.

Khi nào thì cosx=1\cos x=1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

55.

Những hàm số nào dưới dây tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

 y=sinxy=\sin x  

b)

 y=cosxy=\cos x  

c)

 y=tanxy=\tan x  

d)

 y=cotxy=\cot x