Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10- C2- Hàm số

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=20213x2+2x−5y=\frac{2021}{3x^2+2x-5}  là

a)

D=RD=R \ {1;−53}\left\{1;-\frac{5}{3}\right\}  

b)

D=RD=R \ {−1;53}\left\{-1;\frac{5}{3}\right\}  

c)

D=RD=R \ {1}\left\{1\right\}  

d)

D=RD=R \ {−53}\left\{-\frac{5}{3}\right\}  

2.

Tập xác định của hàm số y=4x−2020y=\sqrt[]{4x-2020}  là

a)

D=[505;+∞)D=\left[505;+\infty\right)  

b)

D=(505;+∞)D=\left(505;+\infty\right)  

c)

D=(−∞;505)D=\left(-\infty;505\right)  

d)

D=(−∞;505]D=\left(-\infty;505\right]  

3.

Tập xác định của hàm số y=8x−251−3xy=\frac{8x-2}{\sqrt[]{51-3x}}  là

a)

D=(−∞;17)D=\left(-\infty;17\right)  

b)

D=(−∞;17]D=\left(-\infty;17\right]  

c)

D=(17;+∞)D=\left(17;+\infty\right)  

d)

D=[17;+∞)D=\left[17;+\infty\right)  

4.

Tập xác định của hàm số y=4−6x6x2−7x+1y=\frac{\sqrt[]{4-6x}}{6x^2-7x+1}  là

a)

D=(−∞;23]D=\left(-\infty;\frac{2}{3}\right] \ {16}\left\{\frac{1}{6}\right\}  

b)

D=(−∞;23)D=\left(-\infty;\frac{2}{3}\right) \ {16}\left\{\frac{1}{6}\right\}  

c)

D=[23;+∞)D=\left[\frac{2}{3};+\infty\right) \ {1}\left\{1\right\}  

d)

D=(23;+∞)D=\left(\frac{2}{3};+\infty\right) \ {1}\left\{1\right\}  

5.

Điều kiện xác định của hàm số y=f(x)g(x)y=\frac{f\left(x\right)}{g\left(x\right)}  là

a)

g(x)≠0g\left(x\right)\ne0  

b)

g(x)=0g\left(x\right)=0  

c)

g(x)≥0g\left(x\right)\ge0  

d)

g(x)>0g\left(x\right)>0  

6.

Điều kiện xác định của hàm số y=2021f(x).g(x)y=\frac{2021}{f\left(x\right).\sqrt[]{g\left(x\right)}}  là

a)

f(x)≠0f\left(x\right)\ne0  và g(x)>0g\left(x\right)>0  

b)

f(x)≠0f\left(x\right)\ne0  và g(x)≥0g\left(x\right)\ge0  

c)

f(x)>0f\left(x\right)>0  và g(x)≠0g\left(x\right)\ne0  

d)

f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  và g(x)>0g\left(x\right)>0  

7.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

a)

y=2021x−1y=2021x-1  

b)

y=12021xy=\frac{1}{2021x}  

c)

y=2021−xy=2021-x  

d)

y=8−xy=8-\sqrt[]{x}  

8.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là D=RD=R ?

a)

y=2021x2−x+1y=\frac{2021}{x^2-x+1}  

b)

y=2021x2−x−1y=\frac{2021}{x^2-x-1}  

c)

y=2021x2+x−1y=\frac{2021}{x^2+x-1}  

d)

y=2021x2−1y=\frac{2021}{x^2-1}  

9.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên khoảng DD và ∀x1,x2∈D: x1<x2⟹f(x1)>f(x2)\forall x_{1,}x_2\in D:\ x_1<x_2\Longrightarrow f\left(x_1\right)>f\left(x_2\right) . Khẳng định nào đúng?

a)

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  nghịch biến trên DD

b)

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  đồng biến trên DD

c)

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  nghịch biến trên RR

d)

Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  đồng biến trên RR

10.

Tìm tham số m để hàm số y=3x−my=\sqrt[]{3x-m}   xác định trên khoảng (674;+∞)\left(674;+\infty\right)  

a)

m≤2022m\le2022  

b)

m≥2022m\ge2022  

c)

m≤674m\le674  

d)

m<2022m<2022  

11.

Tìm tham số m để hàm số y=2021x2−4x+3my=\frac{2021}{x^2-4x+3m}  có tập xác định là D=RD=R ?

a)

m>43m>\frac{4}{3}  

b)

m≥43m\ge\frac{4}{3}  

c)

m<43m<\frac{4}{3}  

d)

m≤43m\le\frac{4}{3}  

12.

Tập xác định của hàm số y=x+76x−2y=\frac{x+7}{6x-2}  là

a)

D=RD=R \ {13}\left\{\frac{1}{3}\right\}  

b)

D=RD=R \ {−13}\left\{-\frac{1}{3}\right\}  

c)

D=RD=R \ {3}\left\{3\right\}  

d)

D=RD=R \ {−3}\left\{-3\right\}  

13.

Cho hàm số  y=2x+5y=2x+5  . Tính giá trị của hàm số tại  x=3x=3  ?

a)

 y = 11

b)

y = 13

c)

y = 7

d)

y = 9

14.

Cho hàm số  y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại  x=−1x=-1  

a)

y = 7

b)

 y = -1

c)

y = 5

d)

y = 3

15.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

16.

Đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau?

a)

A(1;2)

b)

B(-1;1)

c)

C(3;3)

d)

D(0;1)

17.

y=2x+1x−3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

18.

y=2x+1x−3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

19.

Cho hàm số  y=x−4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+∞)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(−∞;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

20.

y=x−5+5−xy=\sqrt{x-5}+\sqrt{5-x}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D={5}D=\left\{5\right\}  

c)

D=ϕD=\phi  

d)

D=[5;+∞)D=\left[5;+\infty\right)  

21.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?R?

a)

y=2x−5y=2x-5  

b)

y=7−5xy=7-5x  

c)

y=3xy=3x  

d)

y=4y=4  

22.

Tập xác định của hàm số y=x−4x2−3x+2y=\frac{x-4}{x^2-3x+2}    là

a)

D=R\{1;2}

b)

D=R

c)

D=[1;2]

d)

D=R\{4}

23.

Tập xác định của hàm số y=2x+1x−1y=\frac{2x+1}{x-1}  

a)

D=(−∞;1)∪(1;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

D=(1;+∞)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=[1;+∞)D=\left[1;+\infty\right)  

d)

D=ϕD=\phi  

24.

Tập xác định của hàm số y=x−2+5−xy=\sqrt[]{x-2}+\sqrt[]{5-x}  

a)

D=RD=R  

b)

D=(2;5)D=\left(2;5\right)  

c)

D=[2;5]D=\left[2;5\right]  

d)

D=[2;+∞)D=\left[2;+\infty\right)  

25.

Đồ thị sau đây của hàm số nào?

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=−x−1y=-x-1  

c)

y=−x+1y=-x+1  

d)

y=x−1y=x-1  

26.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2); B(0;−1).A\left(1;2\right);\ B\left(0;-1\right).  

a)

y=x−1y=x-1  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

y=3x−1y=3x-1  

d)

y=3x+1y=3x+1  

27.

Tập xác định của hàm số y=3x−2+x+1y=\frac{3}{x-2}+\sqrt[]{x+1}    là:

a)

D=[−1;+∞) D=\left[-1;+\infty\right)\  \{2}

b)

D=R\{2}

c)

D=R

d)

D=[−1;+∞)D=\left[-1;+\infty\right)  

28.

Tập xác định của hàm số y=3−2xy=\sqrt[]{3-2x}   là

a)

D=RD=R  

b)

D=(−∞;32]D=\left(-\infty;\frac{3}{2}\right]   

c)

D=(−∞;32)D=\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)  

d)

D=[32;+∞)D=\left[\frac{3}{2};+\infty\right)  

29.

Tìm tập xác định của hàm số  f(x)=2x−1f\left(x\right)=\sqrt{2x-1}  

a)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

b)

(12;+∞)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

d)

[−12;+∞)\left[-\frac{1}{2};+\infty\right)  

30.

Tìm tập xác định của hàm số  f(x)=2x−1x2−4f\left(x\right)=\frac{2x-1}{x^2-4}  

a)

R ∣ {2}R\ |\ \left\{2\right\}  

b)

R ∣ {−2}R\ |\ \left\{-2\right\}  

c)

N ∣ {2}N\ |\ \left\{2\right\}  

d)

R ∣ {−2,2}R\ |\ \left\{-2,2\right\}  

31.

Tìm tập xác định của hàm số  y=x−1x−3y=\frac{\sqrt{x-1}}{x-3}  

a)

(1;3)∪(3;+∞)\left(1;3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

R ∣ {3}R\ |\ \left\{3\right\}  

c)

[1;3)∪(3;+∞)\left[1;3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

[1;+∞)\left[1;+\infty\right)  

32.

Tìm tập xác định của hàm số  y=x−2x2−4xy=\frac{x-2}{x^2-4x}  

a)

R\{0;4}

b)

R\[0;4]

c)

R\(0;4)

d)

R\{4}

33.

Tìm tập xác định của hàm số  y=x2x2+3x+2y=\frac{x}{2x^2+3x+2}  

a)

R\{-2;0}

b)

R

c)

R\{-1;-2}

d)

Ø

34.

Tập xác định D của hàm số  y=x−1 −5−xy=\sqrt{x-1}\ -\sqrt{5-x}  là 

a)

D=[1;5]\{3}

b)

D=[1;5]

c)

D=(1;5)

d)

D=R\{1,5}

35.

Tìm tập xác định của  f(x)=x−1+13−xf\left(x\right)=\sqrt{x-1}+\frac{1}{\sqrt{3-x}}  

a)

(1;3)

b)

[1;3]

c)

(1;3]

d)

[1;3)

36.

Tìm tập xác định của hàm số  y=x+1x2−4x+3y=\frac{x+1}{x^2-4x+3}  

a)

R

b)

R\{1;3}

c)

R\{1}

d)

R\{2}

37.

Tìm tập xác định của hàm số  y=1x−1y=\frac{1}{x-1}  khi  x≤0x\le0  hoặc  y=x+2 y=\sqrt{x+2\ }  khi  x>0x>0  

a)

[−2;+∞)\left[-2;+\infty\right)  

b)

[−2;+∞) ∣ {1}\left[-2;+\infty\right)\ |\ \left\{1\right\}  

c)

R ∣ {1}R\ |\ \left\{1\right\}  

d)

RR  

38.

Cho hàm số  y=x+1x−2m+1y=\frac{x+1}{x-2m+1} . Tìm m để hàm số xác định trên [0;1)

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m≥1m\ge1  

c)

m<12 hoặc m≥1m<\frac{1}{2}\ hoặc\ m\ge1  

d)

m≥2 hoặc m<1m\ge2\ hoặc\ m<1  

39.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x2−3x+2y=x^2-3x+2

b)

y=−2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

40.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=1−3xy=1-3x  

b)

y=5x−1y=5x-1  

c)

y=12x−5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=−7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

41.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=−1−3xy=-1-3x  

b)

y=−5x+1y=-5x+1  

c)

y=5−12xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=−7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

42.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=−2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;−4)\left(2;-4\right)  

d)

(−1;−1)\left(-1;-1\right)  

43.

Đường thẳng  y=7x−1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x−1y=7x-1  

b)

y=1−7xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=−17x−1y=-\frac{1}{7}x-1  

44.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x−2y=3x-2  ?

a)

M(0;−2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;−1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(−1;−5)Q\left(-1;-5\right)  

45.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

46.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

47.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

48.

y=2x+3x2+1y=\frac{2x+3}{x^2+1}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D=R\{1}

c)

D=R\{-1}

d)

D=R\{1;-1}

49.

Trong các hàm số

y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

50.

Cặp số (x ; y) nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x−y−4=02x-y-4=0  

a)

(x,y)=(2;1)\left(x,y\right)=\left(2;1\right)  

b)

(x;y)=(1;2)\left(x;y\right)=\left(1;2\right)  

c)

(x;y)=(3;2)\left(x;y\right)=\left(3;2\right)  

d)

(x;y)=(−3;2)\left(x;y\right)=\left(-3;2\right)