wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hypebol

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

2.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

3.

Độ dài  F1F2F_1F_2   của elip được gọi là:

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Trục lớn

d)

Trục nhỏ

4.

Các điểm F1F_1   và F2F_2   của elip có tên gọi là:

a)

Tiêu điểm

b)

Tiêu cự

c)

Đỉnh

d)

Tâm

5.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

6.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

7.

Đường Hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(0;7)\left(0;\sqrt[]{7}\right)  

d)

(7;0)\left(\sqrt[]{7};0\right)  

8.

Hypebol (H): x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1 . Gọi F1, F2F_1,\ F_2 là các tiêu điểm của Hypebol (H). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)  

b)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

c)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

d)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)

9.

Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:

a)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1  

b)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

c)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

d)

y2b2x2a2=1\frac{y^2}{b^2}-\frac{x^2}{a^2}=1

10.

Đường Hypebol (H): x220y216=1\frac{x^2}{20}-\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự bằng

a)

12

b)

2

c)

4

d)

6

11.

Dạng chính tắc của Parabol

a)

x2a2+y2b2=1 (a>b>0)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ (a>b>0)

b)

x2a2y2b2=1 (a,b>0)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ (a,b>0)

c)

y2=2px (p>0)y^2=2px\ \left(p>0\right)

d)

y2=px2 (p>0)y^2=px^{2\ }\left(p>0\right)

12.

Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y2=2pxy^2=2px , với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

a)

Tọa độ tiêu điểm F(p2:0)F\left(\frac{p}{2}:0\right)

b)

Phương trình đường chuẩn Δ: x + p2=0\Delta:\ x\ +\ \frac{p}{2}=0

c)

Trục đối xứng của parabol là trục Oy

d)

Parabol nằm về bên phải trục Oy.

13.

Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2=2xy^2=2x

a)

x= 34x=\ \frac{3}{4}

b)

x= 34x=\ \frac{-3}{4}

c)

x x=32x=\frac{3}{2}

d)

x=12x=\frac{-1}{2}

14.

Đường chuẩn của parabol y2  = 6x

a)

 ∆: x =  32\frac{-3}{2}  

b)

∆: x =  32\frac{3}{2}

c)

∆: x = 3

d)

∆: x = -3

15.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?

a)

  x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

b)

y2=5xy^2=5x

c)

x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=-1

d)

x29y216=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{16}=-1

16.

Phương trình nào là phương trình chính tắc đường Elip?

a)

b)

c)

d)

17.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20 và độ dài trục bé là 12?

a)

b)

c)

d)

18.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

b)

c)

d)

19.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

a)

b)

c)

d)

20.

Cho hypebol (H) đi qua điểm M(6;0) và có tiêu cự bằng 20 . Phương trình chính tắc của hypebol (H) 

a)

b)

c)

d)

21.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol có phương trình chính tắc là: x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1  Khẳng định nào sau đây đúng về tỉ số ca\frac{c}{a} ?

a)

b)

c)

d)

22.

Cho hypebol có phương trình: x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 . Tiêu cự của hypebol là:

(a)  

23.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?

a)

b)

c)

d)

24.

Cho phương trình chính tắc parabol là y2=4xy^2=4x . Xác định tiêu điểm của parabol

(a)  

25.

Cho parabol có phương trình: 4y2=20x4y^2=20x . Phương trình đường chuẩn của parabol là:

a)

b)

c)

d)

26.

Câu 1: Tìm tiêu điểm của Elip có phương trình: x236+y29=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{9}=1 .

a)

Tiêu điểm F1(27;0)F_1\left(-\sqrt[]{27};0\right)F2(27;0)F_2\left(\sqrt[]{27};0\right) .

b)

Tiêu điểm F1(35;0)F_1\left(-3\sqrt[]{5};0\right)F2(35;0)F_2\left(3\sqrt[]{5};0\right) .

c)

Tiêu điểm F1(72;0)F_1\left(-\sqrt[]{72};0\right)F2(72;0)F_2\left(\sqrt[]{72};0\right) .

d)

Tiêu điểm F1(53;0)F_1\left(-5\sqrt[]{3};0\right)F2(53;0)F_2\left(5\sqrt[]{3};0\right) .

27.

Câu 2: Tiêu cự của Elip có phương trình: x236+y29=1\frac{x^2}{36}+\frac{y^2}{9}=1

a)

2c=10 32c=10\ \sqrt[]{3}

b)

2c=6 52c=6\ \sqrt[]{5}

c)

2c=2 722c=2\ \sqrt[]{72}

d)

2c=2 272c=2\ \sqrt[]{27}

28.

Câu 3: Tiêu điểm của Hypebol có phương trình: x27y29=1\frac{x^2}{7}-\frac{y^2}{9}=1

a)

F1(2;0)F_1\left(-\sqrt[]{2};0\right)F2(2;0)F_2\left(\sqrt[]{2};0\right) .

b)

F1(16;0)F_1\left(-16;0\right)F2(16;0)F_2\left(16;0\right) .

c)

F1(4;0)F_1\left(-4;0\right)F2(4;0)F_2\left(4;0\right) .

d)

F1(2;0)F_1\left(-2;0\right)F2(2;0)F_2\left(2;0\right) .

29.

Câu 4: Tìm tiêu cự của Hypebol có phương trình: x27y29=1\frac{x^2}{7}-\frac{y^2}{9}=1 .

a)

Tiêu cự 2c=82c=8

b)

Tiêu cự 2c=322c=32

c)

Tiêu cự 2c=2 22c=2\ \sqrt[]{2}

d)

Tiêu cự 2c=42c=4

30.

Câu 5: Đường chuẩn của Parabol có phương trình: y2=8xy^2=8x

a)

Δ: x=2\Delta:\ x=2

b)

Δ: x=4\Delta:\ x=-4

c)

Δ: x=4\Delta:\ x=4

d)

Δ: x=2\Delta:\ x=-2

31.

Câu 6: Tìm tiêu điểm của Parabol có phương trình: y2=8xy^2=8x .

a)

Tiêu điểm F(2;0)F\left(-2;0\right)

b)

Tiêu điểm F(2;0)F\left(2;0\right)

c)

Tiêu điểm F(4;0)F\left(-4;0\right)

d)

Tiêu điểm F(4;0)F\left(4;0\right)

32.

Câu 7: Điểm M(2; 3)M\left(2;\ 3\right) nằm trên

a)

Parabol có phương trình: y2=4xy^2=4x

b)

Elip có phương trình: x216+y212=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{12}=1

c)

Hypebol có phương trình: x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1

d)

Elip có phương trình: x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1

33.

Câu 8: Cho Hypebol có phương trình: x216y25=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{5}=1 . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm bất kì trên Hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

16

c)

8

d)

11

34.

Đường Hyperbol  x25y24=1\frac{x^2}{5}-\frac{y^2}{4}=1  có tiêu cự bằng :

a)

A/. 1

b)

B/. 2

c)

C/. 3

d)

D/. 6 

35.

Đường Hyperbol   x216 y27=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ y^2}{7}=1  có tiêu cự bằng :

a)

A/. 6

b)

B/. 2

c)

C/. 3

d)

D/. 9

36.

Đường Hyperbol   x216 y27=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ y^2}{7}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?

a)

A/. (-5 ; 0)

b)

B/. (0 ; 7\sqrt{7}  )

c)

C/. ( 7\sqrt{7}  ; 0)     

d)

D/. (0 ; 5)

37.

Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H):   x216 x220=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ x^2}{20}=1  .Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm là bao nhiêu ?

a)

A/. 8

b)

B/. 10 và 6

c)

C/. 4±74\pm\sqrt{7}  

d)

D/. 14 và 22

38.

Cho điểm M nằm trên Hyperbol   x216 y29=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{\ y^2}{9}=1 .Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu ?

a)

A/. 6 và 14

b)

B/. 5 và 13

c)

C/.  8±58\pm\sqrt{5}  

d)

D/.  8±428\pm4\sqrt{2}  

39.

Tâm sai của Hyperbol    x25 y24=1\frac{\ x^2}{5}-\frac{\ y^2}{4}=1  bằng:

a)

A/.  55\frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

B/.  35\frac{3}{\sqrt{5}}  

c)

C/.  35\frac{3}{5}  

d)

D/.  45\frac{4}{5}  

40.

Đường Hyperbol   x220 y216=1\frac{\ x^2}{20}-\frac{\ y^2}{16}=1  có tiêu cự bằng :

a)

A/. 4

b)

B/. 2

c)

C/. 12

d)

D/. 6.

41.

Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol   x216y212=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 ?

a)

A/. x + 8 = 0

b)

B/. x3 4=0x-\frac{3\ }{4}=0  

c)

C/. x + 2 = 0

d)

D/.  x+877=0x+\frac{8\sqrt{7}}{7}=0  

42.

Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol   x220y215=1\frac{\ x^2}{20}-\frac{y^2}{15}=1 ?

a)

A/. =  x+45=0\ x+4\sqrt{5}=0  

b)

B/. x + 4 = 0

c)

C/.   x457=0\ x-\frac{4\sqrt{5}}{7}=0  

d)

D/. x + 2 = 0.

43.

Điểm nào trong 4 điểm M(5 ; 0), N(10 ; 3 3\sqrt{3} ), P(5 2\sqrt{2} ; 3 2\sqrt{2}  ), Q(5 ; 4) nằm trên một đường tiệm cận của hyperbol    x225y29=1\frac{\ x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1 ?

a)

A/. M

b)

B/. N   

c)

C/. P

d)

D/. Q.

44.

Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol    x23y2=1\ \frac{x^2}{3}-y^2=1 .

a)

A/.  30°30\degree  

b)

B/.  60°60\degree  

c)

C/.  45°45\degree  

d)

D/.  90°90\degree  

45.

Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng 10.

a)

A/.  x225y29=1\frac{\ x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1

b)

B/.  x2100y2125=1\frac{\ x^2}{100}-\frac{y^2}{125}=1

c)

C/.  x225y211=1\frac{\ x^2}{25}-\frac{y^2}{11}=1

d)

D/.  x225y216=1\frac{\ x^2}{25}-\frac{y^2}{16}=1

46.

Hyperbol (H) có 2 đường tiệm cận vuông góc nhau thì có tâm sai bằng bao nhiêu ?

a)

A/. 2

b)

B/. 3

c)

C/. 22\frac{\sqrt{2}}{2}

d)

D/. 2\sqrt{2}

47.

Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 10 và đi qua điểm A(4 ; 0).

a)

A/.  x225y29=1\frac{\ x^2}{25}-\frac{y^2}{9}=1

b)

B/.  x216y281=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{81}=1

c)

C/.  x216y29=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

d)

D/.  x216y24=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{4}=1

48.

Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của hyperbol đó là M(4 ; 3).

a)

A/.  x24y23=1\frac{\ x^2}{4}-\frac{y^2}{3}=1

b)

B/.  x216+y299=1\frac{\ x^2}{16}+\frac{y^2}{9}9=1

c)

C/.  x216y29=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

d)

D/.  x216y24=1\frac{\ x^2}{16}-\frac{y^2}{4}=1

49.

Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó đi qua điểm (4 ; 1) và có tiêu cự bằng  2152\sqrt{15}  

a)

A/.   x214y27=1\frac{\ x^2}{14}-\frac{y^2}{7}=1  

b)

B/.   x212y23=1\frac{\ x^2}{12}-\frac{y^2}{3}=1  

c)

C/.   x211y24=1\frac{\ x^2}{11}-\frac{y^2}{4}=1  

d)

D/.   x29y24=1\frac{\ x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1  

50.

Tìm phương trình chính tắc của Hyp. (H) biết nó đi qua điểm (6 ; 0) và có tâm sai bằng  76\frac{7}{6}  

a)

A/.   x236y213=1\frac{\ x^2}{36}-\frac{y^2}{13}=1  

b)

B/.   x236y227=1\frac{\ x^2}{36}-\frac{y^2}{27}=1  

c)

C.   x236y218=1\frac{\ x^2}{36}-\frac{y^2}{18}=1  

d)

D.   x26y21=1\frac{\ x^2}{6}-\frac{y^2}{1}=1