Font size
Worksheetshypebol
Total questions: 50
Worksheet time: 30mins
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Độ dài F1F2 của elip được gọi là:
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là:
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
Đường Hypebol (H): 16x2−9y2=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?
(−5;0)
(0;5)
(0;7)
(7;0)
Hypebol (H): a2x2−b2y2=1 . Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của Hypebol (H). Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu c2=a2+b2 thì
F1(−c;0), F2(c;0)
Nếu c2=a2+b2 thì
F1(0;−c), F2(0;c)
Nếu c2=a2−b2 thì
F1(0;−c), F2(0;c)
Nếu c2=a2−b2 thì
F1(−c;0), F2(c;0)
Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:
a2x2−b2y2=1
a2x2+b2y2=1
a2x2−b2y2=−1
b2y2−a2x2=1
Đường Hypebol (H): 20x2−16y2=1 có tiêu cự bằng
12
2
4
6
Dạng chính tắc của Parabol
a2x2+b2y2=1 (a>b>0)
a2x2−b2y2=1 (a,b>0)
y2=2px (p>0)
y2=px2 (p>0)
Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y2=2px , với p > 0. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?
Tọa độ tiêu điểm F(2p:0)
Phương trình đường chuẩn Δ: x + 2p=0
Trục đối xứng của parabol là trục Oy
Parabol nằm về bên phải trục Oy.
Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2=2x
x= 43
x= 4−3
x x=23
x=2−1
Đường chuẩn của parabol y2 = 6x
∆: x = 2−3
∆: x = 23
∆: x = 3
∆: x = -3
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?
16x2+9y2=1
y2=5x
16x2−9y2=−1
9x2−16y2=−1
Phương trình nào là phương trình chính tắc đường Elip?
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn là 20 và độ dài trục bé là 12?
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip 25x2+9y2=1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
Cho hypebol (H) đi qua điểm M(6;0) và có tiêu cự bằng 20 . Phương trình chính tắc của hypebol (H) là
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol có phương trình chính tắc là: 4x2−9y2=1 Khẳng định nào sau đây đúng về tỉ số ac ?
Cho hypebol có phương trình: 16x2−12y2=1 . Tiêu cự của hypebol là:
(a)
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường parabol?
Cho phương trình chính tắc parabol là y2=4x . Xác định tiêu điểm của parabol
(a)
Cho parabol có phương trình: 4y2=20x . Phương trình đường chuẩn của parabol là:
Câu 1: Tìm tiêu điểm của Elip có phương trình: 36x2+9y2=1 .
Tiêu điểm F1(−27;0) và F2(27;0) .
Tiêu điểm F1(−35;0) và F2(35;0) .
Tiêu điểm F1(−72;0) và F2(72;0) .
Tiêu điểm F1(−53;0) và F2(53;0) .
Câu 2: Tiêu cự của Elip có phương trình: 36x2+9y2=1 là
2c=10 3
2c=6 5
2c=2 72
2c=2 27
Câu 3: Tiêu điểm của Hypebol có phương trình: 7x2−9y2=1 là
F1(−2;0) và F2(2;0) .
F1(−16;0) và F2(16;0) .
F1(−4;0) và F2(4;0) .
F1(−2;0) và F2(2;0) .
Câu 4: Tìm tiêu cự của Hypebol có phương trình: 7x2−9y2=1 .
Tiêu cự 2c=8
Tiêu cự 2c=32
Tiêu cự 2c=2 2
Tiêu cự 2c=4
Câu 5: Đường chuẩn của Parabol có phương trình: y2=8x là
Δ: x=2
Δ: x=−4
Δ: x=4
Δ: x=−2
Câu 6: Tìm tiêu điểm của Parabol có phương trình: y2=8x .
Tiêu điểm F(−2;0)
Tiêu điểm F(2;0)
Tiêu điểm F(−4;0)
Tiêu điểm F(4;0)
Câu 7: Điểm M(2; 3) nằm trên
Parabol có phương trình: y2=4x
Elip có phương trình: 16x2+12y2=1
Hypebol có phương trình: 16x2−12y2=1
Elip có phương trình: 16x2+9y2=1
Câu 8: Cho Hypebol có phương trình: 16x2−5y2=1 . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm bất kì trên Hypebol đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
5
16
8
11
Đường Hyperbol 5x2−4y2=1 có tiêu cự bằng :
A/. 1
B/. 2
C/. 3
D/. 6
Đường Hyperbol 16 x2−7 y2=1 có tiêu cự bằng :
A/. 6
B/. 2
C/. 3
D/. 9
Đường Hyperbol 16 x2−7 y2=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?
A/. (-5 ; 0)
B/. (0 ; 7 )
C/. ( 7 ; 0)
D/. (0 ; 5)
Cho điểm M nằm trên Hyperbol (H): 16 x2−20 x2=1 .Nếu điểm M có hoành độ bằng 12 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm là bao nhiêu ?
A/. 8
B/. 10 và 6
C/. 4±7
D/. 14 và 22
Cho điểm M nằm trên Hyperbol 16 x2−9 y2=1 .Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của (H) là bao nhiêu ?
A/. 6 và 14
B/. 5 và 13
C/. 8±5
D/. 8±42
Tâm sai của Hyperbol 5 x2−4 y2=1 bằng:
A/. 55
B/. 53
C/. 53
D/. 54
Đường Hyperbol 20 x2−16 y2=1 có tiêu cự bằng :
A/. 4
B/. 2
C/. 12
D/. 6.
Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol 16 x2−12y2=1 ?
A/. x + 8 = 0
B/. x−43 =0
C/. x + 2 = 0
D/. x+787=0
Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol 20 x2−15y2=1 ?
A/. = x+45=0
B/. x + 4 = 0
C/. x−745=0
D/. x + 2 = 0.
Điểm nào trong 4 điểm M(5 ; 0), N(10 ; 3 3 ), P(5 2 ; 3 2 ), Q(5 ; 4) nằm trên một đường tiệm cận của hyperbol 25 x2−9y2=1 ?
A/. M
B/. N
C/. P
D/. Q.
Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol 3x2−y2=1 .
A/. 30°
B/. 60°
C/. 45°
D/. 90°
Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng 10.
A/. 25 x2−9y2=1
B/. 100 x2−125y2=1
C/. 25 x2−11y2=1
D/. 25 x2−16y2=1
Hyperbol (H) có 2 đường tiệm cận vuông góc nhau thì có tâm sai bằng bao nhiêu ?
A/. 2
B/. 3
C/. 22
D/. 2
Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 10 và đi qua điểm A(4 ; 0).
A/. 25 x2−9y2=1
B/. 16 x2−81y2=1
C/. 16 x2−9y2=1
D/. 16 x2−4y2=1
Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của hyperbol đó là M(4 ; 3).
A/. 4 x2−3y2=1
B/. 16 x2+9y29=1
C/. 16 x2−9y2=1
D/. 16 x2−4y2=1
Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó đi qua điểm (4 ; 1) và có tiêu cự bằng 215
A/. 14 x2−7y2=1
B/. 12 x2−3y2=1
C/. 11 x2−4y2=1
D/. 9 x2−4y2=1
Tìm phương trình chính tắc của Hyp. (H) biết nó đi qua điểm (6 ; 0) và có tâm sai bằng 67
A/. 36 x2−13y2=1
B/. 36 x2−27y2=1
C. 36 x2−18y2=1
D. 6 x2−1y2=1
