Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a≠0a\ne0

2.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2−x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x2−3f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x2−1x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x3−3x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

3.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với a>0; Δ>0a>0;\ \Delta>0  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 ∀x∈(x1;x2)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  và  f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  .

b)

  f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  và  f(x)<0 ∀x∈(x1;x2)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  .

4.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với  a>0; Δ=0a>0;\ \Delta=0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠−b2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

d)

f(x)<0 ∀x≠−b2af\left(x\right)<0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

5.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với  a>0;Δ<0a>0;\Delta<0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x≠−b2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

c)

f(x)>0 ∀x≠0f\left(x\right)>0\ \forall x\ne0  

6.

Xét dấu  f(x)=5x2−3x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

f(x)<0 ∀x≠310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

7.

Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈(−1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

8.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x≠−6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

f(x)<0 ∀x≠−6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

9.

Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5)f\left(x\right)=\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right) ta được:

a)

f(x)<0 ∀x∈(−∞;13)∪(54;3)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

b)

f(x)<0 ∀x∈(13;54)∪(3:+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3:+\infty\right)  

c)

f(x)<0 ∀x∈(54;+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{5}{4};+\infty\right)  

10.

Xét dấu f(x)=x2−9x+14x2+9x+14f\left(x\right)=\frac{x^2-9x+14}{x^2+9x+14}  ta được:

a)

f(x)≥0⟺x∈(−∞;−7)∪(−2;2)∪(7;+∞)f\left(x\right)\ge0\Longleftrightarrow x\in\left(-\infty;-7\right)\cup\left(-2;2\right)\cup\left(7;+\infty\right)  

b)

undefined 

c)

f(x)≥0⟺x∈(−∞;−7]∪[−2;2]∪[7;+∞]f\left(x\right)\ge0\Longleftrightarrow x\in\left(-\infty;-7\right]\cup\left[-2;2\right]\cup\left[7;+\infty\right]  

11.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x2−2x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

12.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(−∞;−6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(−6;−3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(−3;+∞)S=\left(-3;+\infty\right)  

13.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 10−x5+x2≥12\frac{10-x}{5+x^2}\ge\frac{1}{2}  là:

a)

S=[−5;3]S=\left[-5;3\right]  

b)

S=(−∞;−5]S=\left(-\infty;-5\right]  

c)

S=[3;+∞)S=\left[3;+\infty\right)  

14.

Tìm m để phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0\left(3-m\right)x^2-2\left(m+3\right)x+m+2=0 vô nghiệm? 

a)

m<−32m<-\frac{3}{2}  

b)

−32<m<−1-\frac{3}{2}<m<-1  

c)

m>−1m>-1  

15.

Tìm m để bất phương trình  mx2−4(m−1)x+m+5≤0mx^2-4\left(m-1\right)x+m+5\le0 nghiệm đúng với mọi x?

a)

m=0m=0  

b)

∀m∈R\forall m\in R  

c)

m∈ϕm\in\phi  

16.

Bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?

a)


f(x)=x2−5x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6  

b)

f(x)=x−3f\left(x\right)=x-3  

c)

f(x)=2x2+3xf\left(x\right)=2x^2+3x  

d)

f(x)=−x2+5x−6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  

17.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)


f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1 là tam thức bậc hai

b)

f(x)=x2+2f\left(x\right)=x^2+2 là nhị thức bậc nhất

c)

f(x)=2x2+4xf\left(x\right)=2x^2+4x là tam thức bậc hai

d)

f(x)=5x3+2x+5f\left(x\right)=5x^3+2x+5  là tam thức bậc hai

18.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x2−4x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

S=(2;+∞)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=RS=R  

c)

S=(−∞;2)∪(2;+∞)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(−∞;2)S=\left(-\infty;2\right)  

19.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình  (3x2−10x+3)(4x−5)<0\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right)<0  là:

a)

S=(−∞;54)S=\left(-\infty;\frac{5}{4}\right)  

b)

S=(−∞;13)∪(54;3)S=\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

c)

S=(13;54)∪(3;+∞)S=\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

S=(13;3)S=\left(\frac{1}{3};3\right)  

20.

Cho f(x)=ax2+bx+c(a≠0)Cho\ f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) có  Δ=b2−4ac<0\Delta=b^2-4ac<0  . Khi đó mệnh đề nào đúng

a)

f(x)>0, ∀x∈R.f\left(x\right)>0,\ \forall x\in R.  

b)

f(x)<0,∀x∈Rf\left(x\right)<0,\forall x\in R  

c)

f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với a.

d)

Tồn tại x để f(x)=0f\left(x\right)=0  

21.

Biệt thức  Δ\Delta   của tam thức  f(x)=4x2−3x+9f\left(x\right)=4x^2-3x+9  có kết quả là?

(a)  

22.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a≠0a\ne0

23.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2−x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x2−3f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x2−1x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x3−3x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

24.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với a>0; Δ>0a>0;\ \Delta>0  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 ∀x∈(x1;x2)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  và  f(x)<0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  .

b)

  f(x)>0 ∀x∈(−∞;x1)∪(x2;+∞)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;x_1\right)\cup\left(x_2;+\infty\right)  và  f(x)<0 ∀x∈(x1;x2)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(x_1;x_2\right)  .

25.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với  a>0; Δ=0a>0;\ \Delta=0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠−b2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

d)

f(x)<0 ∀x≠−b2af\left(x\right)<0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

26.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với  a>0;Δ<0a>0;\Delta<0  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề được cho dưới đây:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x≠−b2af\left(x\right)>0\ \forall x\ne-\frac{b}{2a}  

c)

f(x)>0 ∀x≠0f\left(x\right)>0\ \forall x\ne0  

27.

Xét dấu  f(x)=5x2−3x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0 ∀x≠310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

f(x)<0 ∀x≠310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

28.

Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈(−1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

29.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0 ∀x≠−6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

f(x)<0 ∀x≠−6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

30.

Xét dấu f(x)=(3x2−10x+3)(4x−5)f\left(x\right)=\left(3x^2-10x+3\right)\left(4x-5\right) ta được:

a)

f(x)<0 ∀x∈(−∞;13)∪(54;3)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{5}{4};3\right)  

b)

f(x)<0 ∀x∈(13;54)∪(3:+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{1}{3};\frac{5}{4}\right)\cup\left(3:+\infty\right)  

c)

f(x)<0 ∀x∈(54;+∞)f\left(x\right)<0\ \forall x\in\left(\frac{5}{4};+\infty\right)  

31.

Tập nghiệm SS  của bất phương trình x2−2x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S=ϕS=\phi  

c)

S=RS=R  

32.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

S=(−∞;−6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

S=(−6;−3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

S=(−3;+∞)S=\left(-3;+\infty\right)  

33.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 10−x5+x2≥12\frac{10-x}{5+x^2}\ge\frac{1}{2}  là:

a)

S=[−5;3]S=\left[-5;3\right]  

b)

S=(−∞;−5]S=\left(-\infty;-5\right]  

c)

S=[3;+∞)S=\left[3;+\infty\right)  

34.

Tìm m để phương trình (3−m)x2−2(m+3)x+m+2=0\left(3-m\right)x^2-2\left(m+3\right)x+m+2=0 vô nghiệm? 

a)

m<−32m<-\frac{3}{2}  

b)

−32<m<−1-\frac{3}{2}<m<-1  

c)

m>−1m>-1  

35.

Tìm m để bất phương trình  mx2−4(m−1)x+m+5≤0mx^2-4\left(m-1\right)x+m+5\le0 nghiệm đúng với mọi x?

a)

m=0m=0  

b)

∀m∈R\forall m\in R  

c)

m∈ϕm\in\phi  

36.

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−6x+2f\left(x\right)=3x^2-6x+2  . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?

a)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=2  

b)

a=3; b=−6; c=2a=3;\ b=-6;\ c=2  

c)

a=−3; b=6; c=2a=-3;\ b=6;\ c=2  

d)

a=3; b=6; c=−2a=3;\ b=6;\ c=-2  

37.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a≠0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  . Biệt thức  Δ\Delta  được tính theo công thức nào ?

a)

Δ=b2−4ac\Delta=b^2-4ac  

b)

Δ=−b2−4ac\Delta=-b^2-4ac  

c)

Δ=b2−ac\Delta=b^2-ac  

d)

Δ=b2+4ac\Delta=b^2+4ac  

38.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c (a≠0).f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right).  Biệt thức  Δ′\Delta'  được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

Δ′=b′2−4ac\Delta'=b'^2-4ac  

b)

Δ′=b′2+ac\Delta'=b'^2+ac  

c)

Δ′=b′2+ac\Delta'=b'^2+ac  

d)

Δ′=b′2−ac\Delta'=b'^2-ac  

39.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a≠0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Nếu  Δ<0\Delta<0  , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.

b)

Nếu undefined , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.

c)

Nếu  Δ>0\Delta>0  , tam thức luôn cùng dấu với hệ số a.

d)

Nếu undefined , tam thức luôn ngược dấu với hệ số a.

40.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c (a≠0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  Phát biểu nào sau đây là đúng trong trường hợp  Δ>0 ?\Delta>0\ ?  

a)

Tam thức luôn cùng dấu với hệ số a

b)

Tam thức luôn ngược dấu với hệ số a

c)

"Trong trái, ngoài cùng"

d)

"Phải cùng, trái khác"

41.

Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x2−2x+1f\left(x\right)=3x^2-2x+1 ? 

a)

f(x)>0 ∀ x∈R f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in R\  

b)

f(x)<0 ∀ x∈R f\left(x\right)<0\ \forall\ x\in R\  

c)

f(x)=0 ∀ x∈R f\left(x\right)=0\ \forall\ x\in R\  

d)

f(x)>0 ∀ x∈[−3;1 ]f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in\left[-3;1\ \right]  

42.

Xét dấu của biểu thức sau  f(x)=−x2+2x−1f\left(x\right)=-x^2+2x-1  
? 

a)

f(x)>0 ∀x∈Rf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

f(x)<0 ∀x∈Rf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

f(x)≥0 ∀x∈Rf\left(x\right)\ge0\ \forall x\in R  

d)

f(x)≤0 ∀x∈Rf\left(x\right)\le0\ \forall x\in R  

43.

Giải bất phương trình sau 2x2−5x+2<0 ?2x^2-5x+2<0\ ?  

a)

12<x<2\frac{1}{2}<x<2  

b)

12≤x≤2\frac{1}{2}\le x\le2  

c)

x<12x<\frac{1}{2}  hoặc  x>2x>2  

d)

x≤12x\le\frac{1}{2}  hoặc  x≥2x\ge2  

44.

Giải bất phương trình sau −2x2+3x−7≥0 ?-2x^2+3x-7\ge0\ ?  

a)

32≤x≤72\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

b)

−32≤x≤72-\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

c)

Bất phương trình có vô số nghiệm

d)

Bất phương trình vô nghiệm

45.

Giải bất phương trình 3x2−4x+4≥0 ?3x^2-4x+4\ge0\ ?  

a)

−43≤x≤43-\frac{4}{3}\le x\le\frac{4}{3}  

b)

x≤−43x\le\frac{-4}{3}  hoặc  x≥43x\ge\frac{4}{3}  

c)

Bất phương trình vô nghiệm

d)

Bất phương trình có vô số nghiệm

46.

Giải bất phương trình sau x2−x−6≤0 ?x^2-x-6\le0\ ?  

a)

−2≤x≤3-2\le x\le3  

b)

−2<x<3-2<x<3  

c)

x<−2; x>3x<-2;\ x>3  

d)

x≤−2; x≥3x\le-2;\ x\ge3  

47.

Tam thức bậc hai  f(x)=−x2+5x−6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

a)

x∈(−∞;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

x∈(3;+∞)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x∈(2;+∞)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x∈(2;3)x\in\left(2;3\right)  

48.

Biểu thức f(x)= −x2+3x−2f\left(x\right)=\ -x^2+3x-2  không âm khi 

a)

x∈(−∞;1)∪(2:+∞)x\in\left(-\infty;1\right)\cup\left(2:+\infty\right)  

b)

x∈[1;2]x\in\left[1;2\right]  

c)

x∈(−∞;1]∪[2:+∞]x\in\left(-\infty;1\right]\cup\left[2:+\infty\right]  

d)

x∈(1;2)x\in\left(1;2\right)  

49.

Biểu thức  2x2+3x−5x2−x−2≥0\frac{2x^2+3x-5}{x^2-x-2}\ge0  trên khoảng ?

a)

(−52;−1)∪(1;2)\left(\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(1;2\right)  

b)

[−52;−1)∪(2;+∞)\left[\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(−∞;52]∪[1;2)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;2\right)  

d)

(−∞;52]∪(−1;1]∪(2;+∞)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left(-1;1\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

50.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0x^2-7x+10<0  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1x2−x−4<0\frac{1}{x^2-x-4}<0 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số 

52.

Tìm m để f(x)=3x2−x−2mf\left(x\right)=3x^2-x-2m  luôn dương

a)

m>−16m>\frac{-1}{6}  

b)

m>−112m>-\frac{1}{12}  

c)

m<−16m<-\frac{1}{6}  

d)

m<−124m<-\frac{1}{24}