Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kỳ 1
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:
5+4<10
5+4>10
5+4≤10
5+4=10
Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Cho tập hợp A={1; 3; 4; 5; 7; 8}, tập hợp con của A là:
B = {0; 3; 4; 5; 8}
C = {1; 3; 4; 5; 8}
D = {2; 3; 4; 5; 7; 8}
B={1; 3 ; 4; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?
Khoảng: (a;b)
Đoạn [a;b]
Nửa khoảng:undefined
Nửa khoảng: [a;b)
Cho A=(−3;7] và B=[−3;+∞) . Tìm A∩B
[−3;+∞)
(−3;7]
[−3;7]
(−3;+∞)
(−∞;5)∩(3;+∞) có kết quả là
(3;5) .
R
(−∞;3) .
(5;+∞) .
Cho tập hợp A=[−2;2] , B=(1;5] , C=[0,1) . Khi đó, tập ( A \ B ) ∩C là
{0;1}
[0;1)
{0}
[−2;5]
Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm
3,16
3, 17
3, 10
3, 162
y=x−32x+1
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{3}
D=R\{2}
D=R\{1}
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
y=x−5+5−x
Tập xác định của hàm số là
D=R
D={5}
D=ϕ
D=[5;+∞)
Hàm số y=x4+x2 là?
Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số lẻ.
Hàm số chẵn.
Hàm số lẻ.
Hàm số chẵn.
Hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Đồ thị hàm số y=x+3 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A (-1;1)
B(1;3)
C(2;5)
D(-2;2)
Cho hàm số y=2x2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại x=−1
y = 7
y = -1
y = 5
y = 3
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Cho Parabol y=−x2+2x−3 có đỉnh là
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Hình nào là đồ thị của (P):y=x2+2x−3
Cho hàm số y=ax2+2x−7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua A(1,−2) ?
a=0
a=1
a=2
a=3
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a>0,b<0,c>0.
a>0,b<0,c<0.
a<0,b>0,c<0.
a>0,b>0,c<0.
Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?
y=x2−6x+11
y=−x2+6x−11
y=x2=−3x+2
y = 2x+1
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Giá trị lớn nhất ymax của hàm số y=−x2+2x−3 là
ymax=1
ymax=−3
ymax=−2
ymax=0
Cho hình vuông ABCD. Khi đó
AC=BD .
AB=CD .
AB, AC cùng hướng.
AB=BC .
OB
Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Véc tơ OB bằng vec tơ nào sau đây?
DO .
OD .
CO .
OA .
Cho tứ giác ABCD . Có thể xác định được bao nhiêu vecto (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A,B,C,D ?
4
8
10
12
Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai?
AB+BC=AC
CA+BC=BA
AB−AC=BC
AB−AC=CB
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
BC
DC
AC
Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O. Tính OB+OC
a
a2
2a
2a2
Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:
AB+BC+CD+DEbằng?
0
−BE
AE
EA
Nếu MN là một véc tơ cho trước thì với điểm O bất kỳ đẳng thức nào sau đây đúng?
MN=ON−OM
MN=OM−ON
MN=ON+OM
MN=NO−MO
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
IA+IB=0
IA+IB=0
AI=BI
AI=−IB
Cho điểm A(5;2),B(10;8) Tìm tọa độ véc tơ AB
AB=(15;10)
AB=(2;4)
AB=(5;6)
AB=(50;16)
Cho a=−3i+2j, b=2i−j . Tìm tọa độ c=a−b
c=(−5;3)
c=(3;5)
c=(3;−5)
c=(−1;3)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có A(1;2),B(−2;4),C(0;3). Tìm tọa độ đỉnh D.
D(−3;1)
D(3;1)
D(3;−1)
D(−3;−1)
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, Cho a(−1;2),b(3;2) . Tìm tọa độ v=−2a+3b
v=(8;2)
v=(11;8)
v=(11;2)
v=(2;4)
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
IA+IB=0
IA+IB=0
AI=BI
AI=−IB
Cho hình bình hành ABCD. Khi đó quy tắc hình bình hành là
AB+BC=AD
AB+AD=BC
AB+AD=AC
AB+AD=BD
