wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP TOÁN 10

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
d)
2.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
4.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  


a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

5.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

6.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

7.

Tập hợp C = {x ∈ N|x - 10=15 } có số phần tử là?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

5

8.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tập rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào.

b)

Tập rỗng kí hiệu là ϕ\phi  

c)

ϕA,\phi\subset A,  với mọi tập hợp A

d)

Tập rỗng kí hiệu là {ϕ}\left\{\phi\right\}  

9.

Cho tập hợp X={1;3;7;2}X=\left\{1;3;7;2\right\}  . Hỏi tập hợp XX  có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

12.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

13.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

14.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (b;+)(b;+\infty)

b)

Khoảng: (;b)\left(-\infty;b\right)

c)

Nửa khoảng: [b;+)\left[b;+\infty\right)

d)

Nửa khoảng: (;b]\left(-\infty;b\right]

15.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

AB=CA\cup B=C  

d)

AB=CA\cap B=C  

19.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

20.

Chọn các phát biểu đúng về mệnh đề phủ định?

a)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không P”, kí hiệu là P\overline{P}

b)

Nếu P đúng thì P\overline{P} sai.

c)

Nếu P sai thì P \overline{P\ } đúng.

d)

Không xác định được tính đúng sai của P\overline{P}

21.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

22.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

23.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

24.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

25.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

26.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

27.

Cho tập hợp X=(;2](6;+).X=\left(-\infty;2\right]\cap\left(-6;+\infty\right).  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. (;2]\left(-\infty;2\right]  

b)

B.  (6;+)\left(-6;+\infty\right)  

c)

C. (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

D.  (6;2]\left(-6;2\right]  

28.

Cho A=[1;4], B=(2;6); C=(1;5)A=\left[1;4\right],\ B=\left(2;6\right);\ C=\left(1;5\right) . Xác định  X=ABCX=A\cap B\cap C   

a)

A. [1;6)

b)

B. (2;4]

c)

C. (1;2]

d)

D. {4}

29.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. QR=QQ\cap R=Q

b)

B. NR=NN^{\cdot}\cap R=N^{\cdot}

c)

C. ZQ=QZ\cup Q=Q

d)

D. NN=NN\cup N^{\cdot}=N^{\cdot}

30.

Cho tập hợp A=(4;3)A=\left(-4;3\right) và  B=(m7;m)B=\left(m-7;m\right)  Tìm giá trị của m để   BAB\subset A  


a)

A.  m3m\le3  

b)

B.  m3m\ge3  

c)

C.  m=3m=3  

d)

D.  m>3m>3  

31.

Cho hai tập hợp A=[m;m+1]A=\left[m;m+1\right]  và  B=[0;3)B=\left[0;3\right)  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để  AB=ΦA\cap B=\Phi  


a)

A.  m(;1)(3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

B.  m(;1](3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

C.  m(;1)[3;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

m(;1][3;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

32.

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập A= {xR: x1}A=\ \left\{x\in R:\ \left|x\right|\ge1\right\}  


a)
b)
c)
d)
33.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Có bao nhiêu cách biễu diễn một tập hợp?

a)

Liệt kê các phần tử

b)

Chỉ ra các đặc trưng của phần tử

c)

Cả 2 cách trên

d)

Tất cả điều sai

36.

Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

37.

Tập hợp số tự nhiên kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

38.

Tập hợp số nguyên kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

39.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

40.

Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là?

a)

N

b)

I

c)

Z

d)

Q

41.

Tập hợp số thực kí hiệu là?

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

42.

Chọn khẳng định đúng về mối quan hệ giữa các tập hợp.

a)

NZQRN\subset Z\subset Q\subset R  

b)

NQZRN\subset Q\subset Z\subset R  

c)

NQRZN\subset Q\subset R\subset Z  

d)

NRZQN\subset R\subset Z\subset Q  

43.

Phép  CABC_AB  được gọi là gì?

a)

Phép lấy phần bù của A trong B

b)

Phép lấy phần bù của B trong A

44.

Phép  AA  \  B=xB=x  

a)

xAx\in A  và  xBx\notin B  

b)

xBx\in B  và xAx\notin A  

c)

xAx\in A  và  xBx\in B  

d)

undefined hoặc undefined 

45.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB

46.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cap B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

47.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

CBAC_BA

d)

CABC_AB

48.

Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

CABC_AB  

49.

Mệnh đề xR,x2=3\exists x\in R,x^2=3 có nghĩa là:

a)

Mọi số thực đều có bình phương bằng 3.

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 3.

d)

Mọi số tự nhiên đều có bình phương bằng 3.

50.

Cho mệnh đề P \Longrightarrow Q . Cách phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Từ P suy ra Q.

b)

Nếu P thì Q.

c)

P là điều kiện cần để có Q.

d)

P là điều kiện đủ đẻ có Q.