wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 46

Worksheet time: 8hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

A. Đi ngủ đi!

b)

B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.

c)

C. Bạn học trường nào?

d)

D. Không được làm việc riêng trong giờ học.

2.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 4 + 5 + 7 = 15.

d) Năm 2018 là năm nhuận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho mệnh đề A: “ ∀x∈R,x2−x+7<0”. Mệnh đề phủ định của A là:

a)

b)

c)

d)

4.

Với giá trị thực nào của x thì mệnh đề chứa biến P(x): “2x2– 1 < 0” là mệnh đề đúng

a)

0

b)

5

c)

1

d)

3

5.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇒ tứ giác ABCD có ba góc vuông

b)

Tam giác ABC là tam giác đều ⇔ góc A = 60 độ

c)

Tam giác ABC cân tại A ⇒ AB = AC

d)

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O ⇒ OA = OB = OC = OD

6.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X

a)

X = ∅

b)

X = {0}

c)

X = 0

d)

X = {∅}

7.

Cho hai tập hợp A = {0; 2; 3; 5} và B = {2; 7}. Khi đó A∩B =

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

d)

{0; 2; 3; 5; 7}

8.

Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?

a)

31

b)

54

c)

39

d)

47

9.

Cho A = {a; b; m; n}; B = {b; c; m}; C = {a; m; n}. Hãy chọn khẳng định đúng.

a)

(A\B) ∪ (A∩C) = (a;m;n)

b)

(A\B) ∪ (A∩C) = (a;c;m;n)

c)

(A\B) ∪ (A∩C) = (a;b;m;n)

d)

(A\B) ∪ (A∩C) = (a;n)

10.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

11.

Cho hai tập A = [0; 5]; B = (2a; 3a + 1), a > –1. Với giá trị nào của a thì A∩B = ∅

a)

b)

c)

d)

12.

Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?

a)

5

b)

10

c)

30

d)

25

13.

Bạn Lan để dành được 300 nghìn đồng. Trong một đợt ủng hộ học sinh khó khăn, bạn Lan đã ủng hộ x tờ tiền loại 10 nghìn đồng, y tờ tiền loại 20 nghìn đồng từ tiền để dành của mình. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào diễn tả giới hạn về tổng số tiền mà bạn Lan đã ủng hộ.

a)

x + y < 300

b)

10x + y < 300

c)

10x + 20y > 300

d)

10x + 20y ≤ 300

14.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x2 < 3x – 7y

b)

x + 3y2 ≥0

c)

–22x + y ≤4

d)

0x – 0y ≤ 5

15.

Cho bất phương trình x + y ≤ 2 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất

b)

Bất phương trình (1) chỉ có hai nghiệm

c)

Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm

d)

Bất phương trình (1) vô nghiệm

16.

Một người nông dân dự định quy hoạch x sào đất trồng rau cải và y sào đất trồng cà chua. Biết rằng người nông dân chỉ có tối đa 900 nghìn đồng để mua hạt giống và giá tiền hạt giống cho mỗi sào đất trồng rau cải là 100 nghìn đồng, mỗi sào đất trồng cà chua là 50 nghìn đồng. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào mô tả các ràng buộc đối với x, y?

a)

b)

c)

d)

17.

Miền nghiệm của bất phương trình 4x + 3y ≤ 1 là

a)

Đường thẳng d: 4x + 3y = 1

b)

Đường thẳng d: 4x + 3y = 1 và điểm O(0;0)

c)

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 4x + 3y = 1 không chứa điểm O(0;0) (kể cả bờ d)

d)

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 4x + 3y = 1 chứa điểm O(0; 0) (kể cả bờ d)

18.

Miền không gạch trong hình vẽ sau (bao gồm cả bờ), biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

a)

–2x + y > 2

b)

–2x + y < 2

c)

–2x + y ≤ 2

d)

–2x + y ≥ 2

19.

Miền không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

a)

b)

c)

d)

20.

Tam giác ABC có A = 120° khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a2 = b2 + c2 – 3bc

b)

a2 = b2 + c2 + bc

c)

a2 = b2 + c2 + 3bc

d)

a2 = b2 + c2 – bc

21.

Cho 0° < α < 90°. Kết luận nào sau đây đúng

a)

tan(α) > 0; cot(α) > 0

b)

tan(α) < 0; cot(α) < 0

c)

tan(α) > 0; cot(α) < 0

d)

tan(α) < 0; cot(α) > 0

22.

Cho cosα=−45 và góc α thỏa mãn 90° < α < 180°. Khi đó

a)

b)

c)

d)

23.

Cho tan α = 2. Giá trị của A là

a)

5

b)

5 / 3

c)

7

d)

7 / 3

24.

Tam giác ABC có AC=3√3, AB = 3, BC = 6. Tính số đo góc B

a)

60°

b)

45°

c)

30°

d)

120°

25.

Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

a)

b)

c)

d)

26.

Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 12; 13

a)

60

b)

30

c)

34

d)


7√5

27.

Tam giác ABC có các góc A =75°, góc B=45°. Tính tỉ số AB / AC

a)

√6 / 3

b)

√6

c)

√6 / 2

d)

2√6

28.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

29.

Tính diện tích tam giác ABC biết góc A = 60°; b = 10; c = 20

a)

50√3

b)

50

c)

50√2

d)

50√5

30.

Cho tam giác ABC có a = 2, b=√6, c=√3+1. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp

a)

√2

b)

√2 / 2

c)

√2 / 3

d)

√3

31.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng

a)

1 cm

b)

√2 cm

c)

2 cm

d)

3 cm

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai

a)

b)

c)

d)

33.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(3; -1) và N(2; -5). Điểm nào sau đây thẳng hàng với M, N?

a)

P(0; 13)

b)

Q(1; -8)

c)

H(2; 1)

d)

K(3; 1)

34.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 2cm, AC = 7cm. Điểm M là trung điểm của BC. Tính độ dài vectơ AM

a)

b)

c)

d)

35.

Cho hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC, BD lần lượt là 8 cm và 6 cm. Tính độ dài vectơ AB

a)

10 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

36.

Khi nào tích vô hướng của hai vecto →u,→v là một số dương

a)

Khi góc giữa hai vectơ →u,→v là một góc tù

b)

Khi góc giữa hai vectơ →u,→v là góc bẹt

c)

Khi và chỉ khi góc giữa hai vectơ →u,→v bằng 00

d)

Khi góc giữa hai vectơ →u,→v là góc nhọn hoặc bằng 00

37.
a)

b)

c)

d)

38.

Trong các vectơ sau đây, cặp vectơ nào cùng phương?

a)

→z và →w

b)

→y và →x

c)

→y và →w

d)

→z và →x

39.

Điền từ thích hợp vào dấu (…) để được mệnh đề đúng. “Hai vectơ ngược hướng thì …”

a)

có giá song song

b)

cùng phương

c)

có độ dài bằng nhau

d)

có giá trùng nhau

40.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho →u = −5 →i + 6 →j. Khi đó tọa độ của vectơ →u là

a)

(5; 6)

b)

(-5; -6)

c)

(6; -5)

d)

(-5; 6)

41.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho B(1; 2) và C(3; -1). Độ dài vectơ BC là

a)

5

b)

3

c)

√13

d)

√15

42.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;3). Tìm điểm M(x;y) để OABM là một hình bình hành

a)

(1; 2)

b)

(-1; 2)

c)

(1; -2)

d)

(-1; -2)

43.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto →b(4;−1) và các điểm M(-3x; -1), N(0; -2 + y). Tìm điều kiện của x và y để vectơ MN = →b

a)

b)

c)

d)

44.
a)

(10; 12)

b)

(-2; 0)

c)

(14; 15)

d)

(12; 14)

45.

Góc giữa vectơ →a(−1;−1) và vecto →b(−1;0) có số đo bằng

a)

90°

b)

c)

135°

d)

45°

46.

Khi nào thì hai vectơ →a và →b vuông góc?

a)

b)

c)

d)