WorksheetsTRẮC NGHIỆM TOÁN 10 - GKI
Total questions: 50
Worksheet time: 54mins
Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề toán học?
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
Số π là số vô tỉ.
3<1+2
Em hãy học hành chăm chỉ.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
a. 2π có phải là một số vô tỉ không?
b. 2023 là số tự nhiên lẻ.
c. Trời hôm nay đẹp quá!
d. Tổng ba góc của một tam giác bằng 180° .
e. Phương trình x2−2x+1=0 vô nghiệm.
2
3
4
5
Mệnh đề P⟹Q sai khi
P đúng và Q đúng.
P sai và Q đúng.
P sai và Q sai.
P đúng và Q sai.
Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề nào dưới đây?
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Trong các mệnh đề dưới đây, các mệnh đề nào đúng.
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4} và B={−1;0;1;3;5} .
Khi đó A∩B là tập hợp nào dưới đây?
{−1;0;1;2;3;4;5}
{0;1;3}
{−1;0;1;3}
{2;4}
Cho hai tập hợp A={2;3;4;5} và B={1;3;5;7} .
Khi đó A∪B là tập hợp nào dưới đây?
{1;2;3;4;5;7}
{1;2;3;4;5}
{2;4}
{1;7}
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={−1;0;1;3;5;7} .
Khi đó A \ B là tập hợp nào dưới đây?
{−1;0;1;2;3;4;5;7}
{1;3;5}
{2;4}
{−1;0;7}
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5} và B={−1;0;1;3;5;7} .
Khi đó B \ A là tập hợp nào dưới đây?
{−1;0;1;2;3;4;5;7}
{1;3;5}
{2;4}
{−1;0;7}
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
{x∈Z , 2x2+x−3=0} .
{1;−23}
{23}
{1}
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
{x∈R , 2x2+x−3=0} .
{1;−23}
{23}
{1}
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
{x∈R , 2x2−x+3=0} .
Hình vẽ sau đây là biểu diễn trên trục số của tập hợp nào dưới đây?
R \ (−2;+∞)
[−2;+∞)
(2;+∞)
(−2;+∞)
Cho hai tập hợp A={x∈N, x≤4} và B={x∈Z, −3≤x≤2} .Mệnh đề nào sau đây đúng?
A \ B={−3;−2;−1}
A \ B={3;4}
A \ B={−2;−1}
A \ B={0;1;2}
Cho tập hợp A=(−2;3] . Tập hợp CRA là
(−∞;−2)∪[3;+∞)
[−2;3)
(−∞;−2]∪(3;+∞)
R \ [−2;3)
Trong lớp 10A có 47 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Ngữ Văn, 24 em thích môn Toán, 5 em không thích môn nào trong hai môn Ngữ Văn, Toán. Số học sinh thích cả hai môn là
3
5
7
9
Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình −2x+y+3≥0
(2;−2)
(1;−1)
(1;−2)
(2;−1)
Cặp số nào dưới đây không là nghiệm của bất phương trình −x+2y−3≥0
(1;2)
(−1;1)
(2;1)
(−1;2)
Cặp số nào dưới đây không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
(1;2)
(1;1)
(2;3)
(−1;3)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho không chứa điểm nào sau đây?
(1;2)
(1;1)
(2;3)
(−1;4)
Phần không bị gạch (kể cả tia AB, AC ) ở Hình bên là miền nghiệm của hệ bất phương trình:
Tập xác định của hàm số y=x+3x−2 là
R \ {2}
R \ {2;−3}
R \ {−3}
(−3;+∞)
Tập xác định của hàm số y=x−3 là
R
[3;∞)
R \ {3}
(3;+∞)
Tập xác định của hàm số y=x+3−2−x là
R \ {−3;2}
[−3;∞)
(−3;2)
[−3;2]
Tập xác định của hàm số y=x2−4x+31−x là
R \ {−2;2}
(−∞;1] \ {−2}
(−∞;1]
[1;2]
Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+2x−2023 . Khi đó f(1) bằng
−2023
−2029
−2047
−2017
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm (1;−1) và (−1;5) ?
a=−3, b=2.
a=3; b=2.
a=−2; b=3.
a=3; b=−2.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=3x−2 và y=−2x+3 là
(−1;−1)
(1;1)
(−1;1)
(1;−1)
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin(180°−α)=sinα
cos(180°−α)=cosα
tan(180°−α)=tanα
cot(180°−α)=cotα
Tam giác ABC có góc B=120° thì câu nào sau đây đúng?
b2=a2+c2−2ac
b2=a2+c2+2ac
b2=a2+c2−ac
b2=a2+c2+ac
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương.
Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba khác 0 thì ngược hướng.
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
Cho tam giác ABC có ba cạnh AB=8, AC=7, BC=5 . Tính côsin góc B .
711
71
1411
21
Cho tam giác ABC có ba cạnh AB=8, AC=7, BC=5 . Tính côsin góc C .
711
71
1411
21
Cho tam giác ABC có ba cạnh AB=8, AC=7, BC=5 . Diện tích tam giác ABC bằng
10 3
5 3
10 2
10
Cho tam giác ABC có BC=6 và góc A=60° . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
2 3
3 3
4 3
6
Cho tam giác ABC có AC=3 2 và góc B=45° . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
2 3
3 2
3
6
Cho tam giác ABC có AB=4, AC=2 3 và góc A=60° . Diện tích tam giác ABC bằng
12
4 3
8 3
6
Cho hình bình hành ABCD . Vectơ nào sau đây bằng với AD ?
AC
AB
BC
DC
Cho hình chữ nhật ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?
AC=BD
AB=CD
AB=BC
AC=BD
Cho hình vuông ABCD cạnh a . Khi đó AC bằng
a
2a
a 2
a 3
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 3 và góc A=60° . Khẳng định nào sau đây đúng?
AC=3
AC=3 3
AC=6
AC=3 2
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
20
28
34
48
Cho tam giác ABC có AB=c, AC=b, BC=a , mệnh đề nào sau đây đúng?
c2=a2+b2−2abcosC
c2=a2+b2−abcosC
c2=a2+b2−2abcosB
c2=a2+b2+abcosC
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
Giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
Chúng cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
Cho ba điểm A,B,C phân biệt và thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
AB=BC .
CA, CB cùng hướng.
AB, AC ngược hướng.
BA, BC cùng phương.
Cho năm điểm A, B, C, D, E . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là hai
trong các điểm đã cho?
4
10
12
20
Cho hai vectơ không cùng phương a và b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a và b .
Có một vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a và b .
Có vô số vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a và b .
Ba phương án còn lại đều sai.
Cho vectơ a và một điểm O . Có bao nhiêu điểm A sao cho OA=a ?
0
1
2
Vô số.
Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Tìm công thức đúng.
sinAa=R
b=R.sinB
a.sinB=b.sinA
ca=sinAsinC
