wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tổng Hợp lần II (10)

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề

a)

Bạn làm bài tập chưa?

b)

Thành Phố Hồ Chí Minh là thủ đô của Thái Lan.

c)

Số 10 là số nguyên tố.

d)

  3>1\sqrt[]{3}>1  

2.

Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng?

a)

xR, x+2>2\forall x\in R,\ x+2>2  (A)

b)

xR: x43x2+2=0\exists x\in R:\ x^4-3x^2+2=0 (B)

c)

xR, x3+1>0\forall x\in R,\ x^3+1>0  (C)

d)

Hai câu (A) và (C)

3.

Cho mệnh đề P: xR, x2+2x+5>0P:\ \forall x\in R,\ x^2+2x+5>0 . Mệnh đề phủ định của P là

a)

xR, x2+2x+5<0\exists x\in R,\ x^2+2x+5<0

b)

xR, x2+2x+50\exists x\in R,\ x^2+2x+5\le0  

c)

xR, x2+2x+5<0\forall x\in R,\ x^2+2x+5<0  

d)

xR, x2+2x+50\forall x\in R,\ x^2+2x+5\le0  

4.

Mệnh đề xR, x2=3\exists x\in R,\ x^2=3  khẳng định rằng

a)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3

b)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3

d)

Nếu xx  là số thực thì x2=3x^2=3  

5.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

Số 25 là số chính phương.

b)

5\sqrt[]{5}  là số hữu tỉ.

c)

Số 2 là số nguyên tố.

d)

π>3,14\pi>3,14  

6.

Cho số 5367,8074 . Câu nào sau đây sai?

a)

Số quy tròn đến hàng trăm là 5400

b)

Số quy tròn đến hàng chục là 5370

c)

Số quy tròn đến hàng phần trăm là 5367,81

d)

Số quy tròn đến hàng phần nghìn là 5367,808

7.

Khi điều tra về dân số của Huyện Sông Hinh, người ta thu được kết quả a=85,663±30\overline{a}=85,663\pm30  (người). Tìm số quy tròn của số a=85,663a=85,663  

a)

85,69385,693  

b)

85,63385,633  

c)

85,66085,660  

d)

85,70085,700  

8.

Cho tập hợp E={xR: 1x10}E=\left\{x\in R:\ 1\le x\le10\right\} . Tập hợp EE  được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

a)

E=(1;10)E=\left(1;10\right)  

b)

E=[1;10]E=\left[1;10\right]  

c)

E=[1;10)E=\left[1;10\right)  

d)

E=(1;10]E=\left(1;10\right]  

9.

Cho tập hợp B={xZ: x24=0}B=\left\{x\in Z:\ x^2-4=0\right\} . Tập hợp nào sau đây là tập con của BB  

a)

{2;2}\left\{-2;2\right\}  

b)

{2;4}\left\{2;4\right\}  

c)

{2;4}\left\{-2;4\right\}  

d)

{4;4}\left\{-4;4\right\}  

10.

Cho tập hợp A={0;2;3;5}A=\left\{0;2;3;5\right\}  và tập hợp B={2;7}B=\left\{2;7\right\} . Tìm ABA\cap B  

a)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

b)

\varnothing  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;3;5;7}\left\{0;2;3;5;7\right\}  

11.

Cho A=(;4]A=\left(-\infty;-4\right] , B=[2;+)B=\left[2;+\infty\right)  và C=(1;5)C=\left(-1;5\right) . Tập hợp (AB)C\left(A\cup B\right)\cap C  là

a)

(;4](1;+)\left(-\infty;-4\right]\cup\left(-1;+\infty\right)  

b)

(1;2)\left(-1;2\right)  

c)

[2;5)\left[2;5\right)  

d)

(2;5)\left(2;5\right)  

12.

Cho A=(2;+)A=\left(-2;+\infty\right) , B=(5;3)B=\left(-5;3\right)  và C=(;1)C=\left(-\infty;1\right) . Tìm ABCA\cap B\cap C  

a)

[2;1]\left[-2;1\right]  

b)

(;1][3;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[3;+\infty\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)  

d)

(2;1)\left(-2;1\right)  

13.

Cho A=(2;+)A=\left(-2;+\infty\right) , B=(5;3)B=\left(-5;3\right)  và C=(;1)C=\left(-\infty;1\right) . Tìm (A\B) C\cap C  

a)

\varnothing  

b)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;3)\left(1;3\right)  

d)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

14.

Cho hai tập hợp A=[1;5)A=\left[-1;5\right)  và B=[m;m+3]B=\left[m;m+3\right] . Tìm tất cả các giá trị của mm  để AB A\cap B\ne\varnothing\  

a)

m[4;5]m\in\left[-4;-5\right]  

b)

m[4;5)m\in\left[-4;5\right)  

c)

m(;4)m\in\left(-\infty;-4\right)  

d)

m[5;+)m\in\left[5;+\infty\right)  

15.

Cho bốn điểm A, B, C, DA,\ B,\ C,\ D . Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0\overrightarrow{0}  có điểm đầu và điểm cuối là bốn điểm đã cho?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

16.

Cho hình bình hành ABCDABCD  tâm OO  . Số vectơ khác 0\overrightarrow{0}  cùng phương với OB\overrightarrow{OB}  là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho đoạn thẳng ABAB  có II  là trung điểm. Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

IA=IB\overrightarrow{IA}=-\overrightarrow{IB}  

b)

IA=BI\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{BI}  

c)

AI=IB\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{IB}  

d)

IA=IB\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{IB}  

18.

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng ?

a)

MP\overrightarrow{MP}  và PN\overrightarrow{PN}  

b)

MN\overrightarrow{MN}  và PN\overrightarrow{PN}  

c)

MN\overrightarrow{MN}  và MP\overrightarrow{MP}  

d)

NM\overrightarrow{NM}  và NP\overrightarrow{NP}  

19.

Cho ΔABC\Delta ABC  đều cạnh 2a2a . Khi đó AB+AC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|  bằng

a)

a32a\sqrt[2]{3}  

b)

2a322a\sqrt[2]{3}  

c)

a322\frac{a\sqrt[2]{3}}{2}  

d)

4a324a\sqrt[2]{3}  

20.

Cho ba điểm A, B, CA,\ B,\ C   tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}  

b)

AB+CA=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{BC}  

c)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

d)

AB+CB=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{AC}  

21.

Cho ba điểm O, A, BO,\ A,\ B   tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

ABOB=AO\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AO}  

b)

ABAO=OB\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{OB}  

c)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}  

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}  

22.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E tùy ý. Khi đó AB+DC+BDAC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{BD}-\overrightarrow{AC}  bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

AD\overrightarrow{AD}  

c)

CD\overrightarrow{CD}  

d)

AC\overrightarrow{AC}  

23.

Cho ΔABC\Delta ABC  đều có cạnh a2\frac{a}{2} . Giá trị ABAC\left|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}\right|  là

a)

aa  

b)

a2\frac{a}{2}  

c)

2a2a  

d)

a32a\sqrt[2]{3}  

24.

Tập xác định của hàm số y=x+22x3y=\frac{x+2}{2x-3}  là

a)

RR  \ {3}\left\{-3\right\}  

b)

RR  \ {2}\left\{2\right\}  

c)

RR  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

d)

RR  \ {2}\left\{-2\right\}  

25.

Tập xác định của hàm số y=x12+72x2y=\sqrt[2]{x-1}+\sqrt[2]{7-2x}  là

a)

[1;72]\left[1;\frac{7}{2}\right]  

b)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

c)

[72;+)\left[\frac{7}{2};+\infty\right)  

d)

(1;72)\left(1;\frac{7}{2}\right)  

26.

Cho hàm số bên. Tính f(2)f\left(2\right)  

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

27.

Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y=32xy=\left|-\frac{3}{2}x\right|  ?

a)

M(0;32)M\left(0;\frac{3}{2}\right)  

b)

N(1;32)N\left(1;-\frac{3}{2}\right)  

c)

P(2;3)P\left(2;-3\right)  

d)

Q(2;3)Q\left(-2;3\right)  

28.

Cho hàm số y=x+3y=\left|x\right|+3 . Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

yy   là hàm số chẵn.

b)

yy   là hàm số lẻ.

c)

yy  là hàm số không chẵn, không lẻ.

d)

Cả 3 đều sai

29.

Hàm số y=ax+by=ax+b  đi qua 2 điểm A(2;5), B(3;4)A\left(2;5\right),\ B\left(-3;4\right) . Các hệ số a, ba,\ b  lần lượt là

a)

a=1, b=23a=1,\ b=23  

b)

a=15, b=235a=\frac{1}{5},\ b=-\frac{23}{5}

c)

a=15, b=235a=\frac{1}{5},\ b=\frac{23}{5}  

d)

a=15, b=235a=-\frac{1}{5},\ b=-\frac{23}{5}

30.

Tìm phương trình đường thẳng y=ax+by=ax+b  đi qua 2 điểm M(3;1), N(3;4)M\left(3;1\right),\ N\left(3;-4\right)  

a)

y=2x+1y=2x+1  

b)

x=3x=-3  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

x=3x=3  

31.

Hàm số y=xy=\left|x\right|  có bảng biến thiên là

a)
b)
c)
d)
32.

Tìm phương trình đường thẳng y=ax+by=ax+b  đi qua A(1;2)A\left(-1;2\right)  và song song với đường thẳng y=x+2020y=-x+2020  

a)

y=x+2021y=-x+2021  

b)

y=x2021y=x-2021  

c)

y=x+1y=-x+1  

d)

y=x2y=x-2  

33.

Câu nào sau đây đúng?

a)

A={xN: x23x4=0}A=\left\{x\in N:\ x^2-3x-4=0\right\} có 4 tập hợp con (A)

b)

B={xZ: x23=0}B=\left\{x\in Z:\ x^2-3=0\right\}  có 1 tập hợp con (B)

c)

C={xR: x46x2+5=0}C=\left\{x\in R:\ x^4-6x^2+5=0\right\}  có 16 tập hợp con (C)

d)

Cả hai câu (A) và (C)

34.

Cho hình bình hành ABCDABCD  . Khẳng định nào sai?

a)

BD=BC+CD\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}  

b)

BD=ADAB\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{AB}  

c)

BD=BC+DC\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DC}  

d)

BD=BA+BC\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}  

35.

Cho hàm số y=2x2+4x+3y=2x^2+4x+3  có đồ thị (P)\left(P\right) . Trục đối xứng của (P)\left(P\right)  là

a)

y=2y=-2  

b)

x=1x=-1  

c)

y=1y=-1  

d)

x=2x=-2  

36.

Parabol y=x2+6x+7y=-x^2+6x+7  có đỉnh là

a)

I(3;16)I\left(3;16\right)  

b)

I(3;16)I\left(-3;-16\right)  

c)

I(3;16)I\left(3;-16\right)  

d)

I(3;16)I\left(-3;16\right)  

37.

Cho hàm số y=x2+2x3y=x^2+2x-3 . Tìm kết luận đúng

a)

Hàm số đồng biến trên (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty;-1\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên (;1)\left(-\infty;1\right)  

38.

Parabol (P): y=x24x+5\left(P\right):\ y=-x^2-4x+5  cắt trục OyOy  tại điểm nào sau đây?

a)

A(1;0)A\left(1;0\right)  

b)

B(0;5)B\left(0;5\right)  

c)

C(0;1)C\left(0;-1\right)  

d)

D(5;0)D\left(5;0\right)  

39.

Tìm giá trị của mm  để phương trình x22xm=2x1\sqrt[]{x^2-2x-m}=2x-1  có nghiệm

a)

m>34m>-\frac{3}{4}  

b)

m34m\ge-\frac{3}{4}  

c)

m34m\le-\frac{3}{4}  

d)

m<34m<-\frac{3}{4}  

40.

Parabol (P): y=x24x+3\left(P\right):\ y=x^2-4x+3  cắt trục OxOx  tại điểm có hoành độ là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=-1  

d)

x=3x=-3  

41.

Tìm parabol (P): y=ax2+bx+2\left(P\right):\ y=ax^2+bx+2 , biết rằng (P)\left(P\right)  đi qua 2 điểm A(1;5), B(2;8)A\left(1;5\right),\ B\left(-2;8\right)  

a)

y=2x2+x+1y=2x^2+x+1

b)

y=x2x+2y=x^2-x+2  

c)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2

d)

y=2x2+x2y=2x^2+x-2

42.

Cho ΔABC\Delta ABC  có GG  là trọng tâm, II  là trung điểm BCBC . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

GI=12GA\overrightarrow{GI}=-\frac{1}{2}\overrightarrow{GA}  

b)

GI=13IA\overrightarrow{GI}=\frac{1}{3}\overrightarrow{IA}  

c)

GI=23AI\overrightarrow{GI}=-\frac{2}{3}\overrightarrow{AI}  

d)

GI=12GA\overrightarrow{GI}=\frac{1}{2}\overrightarrow{GA}  

43.

Đồ thị sau đây là của hàm số nào

a)

y=2x2+3x1y=-2x^2+3x-1  

b)

y=2x23x+1y=2x^2-3x+1  

c)

y=x23x+1y=x^2-3x+1  

d)

y=x2+3x1y=-x^2+3x-1  

44.

Tìm mm  để parabol (P); y=x2+x+1\left(P\right);\ y=x^2+x+1  cắt đường thẳng (d)y=m\left(d\right)y=m  tại 2 điểm phân biệt

a)

m>34m>-\frac{3}{4}  

b)

m>34m>\frac{3}{4}  

c)

m<34m<-\frac{3}{4}  

d)

m<34m<\frac{3}{4}  

45.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để GG  là trọng tâm của ΔABC\Delta ABC  , với MM  là giao điểm của AGAG   BCBC ?

a)

AG+BG+CG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}  

b)

GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}  

c)

GA=23MA\overrightarrow{GA}=\frac{2}{3}\overrightarrow{MA}  

d)

GA=23MA\overrightarrow{GA}=-\frac{2}{3}\overrightarrow{MA}  

46.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy  cho đường thẳng (d)\left(d\right) có phương trình y=(k+1)x+k24y=\left(k+1\right)x+k^2-4 . Tìm kk  để đường thẳng (d)\left(d\right)  đi qua gốc tọa độ

a)

k=±2k=\pm2  

b)

k=2k=\sqrt[]{2}  

c)

k=22k=-\sqrt[2]{2}  

d)

k=4k=4  

47.

Cho hàm số y=f(x)=2x5y=f\left(x\right)=\left|2x-5\right| . Giá trị của xx  để f(x)=3f\left(x\right)=3  là

a)

x=1x=-1  

b)

x=4x=-4  

c)

x=1x=4x=1\vee x=4  

d)

x=2x=2  

48.

Một doanh nghiệp chuyên kinh doanh xe máy. Với loại xe A, chi phí mua vào một chiếc là 27 triệu đồng và bán ra với giá 31 triệu đồng. Với giá bán này, một năm doanh nghiệp bán được 600 chiếc xe A. Để đẩy mạnh lượng tiêu thụ loại xe này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán ra trong 1 năm sẽ tăng 200 chiếc. Doanh nghiệp nên bán giá mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được là cao nhất?

a)

30 triệu đồng

b)

29 triệu đồng

c)

30,5 triệu đồng

d)

29,5 triệu đồng

49.

Cho ΔABC\Delta ABC . MM  và NN  là các điểm thỏa mãn MAMB+MC=0\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}  và 2NA+NB+NC=02\overrightarrow{NA}+\overrightarrow{NB}+\overrightarrow{NC}=\overrightarrow{0} . Tìm các số p, qp,\ q  sao cho MN=pAB+qAC\overrightarrow{MN}=p\overrightarrow{AB}+q\overrightarrow{AC} .

a)

p=54, q=34p=\frac{5}{4},\ q=\frac{3}{4}  

b)

p=54, q=34p=-\frac{5}{4},\ q=\frac{3}{4}

c)

p=54, q=34p=-\frac{5}{4},\ q=-\frac{3}{4}

d)

p=54, q=34p=\frac{5}{4},\ q=-\frac{3}{4}

e)

Một đáp án khác

50.

Cho parabol y=ax2+bx+3y=ax^2+bx+3  có đỉnh I(2;1)I\left(-2;-1\right) . Khi đó, giá trị a+2ba+2b  bằng

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9