wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG VII-PP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

2.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là  u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

3.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương  u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

4.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

5.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

6.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y5=1\frac{x}{3}-\frac{y}{5}=1

d)

x5y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

7.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(-3;-2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

8.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?

a)

n1=(3;0)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;0\right)

b)

n2=(3;1)\overrightarrow{n_2}=\left(-3;-1\right)

c)

n3=(6;2)\overrightarrow{n_3}=\left(6;2\right)

d)


n4=(6;2)\overrightarrow{n_4}=\left(6;-2\right)

9.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

10.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -3) và B(2; 1) có một vectơ chỉ phương là

a)

u1=(3; 2)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ -2\right) .

b)

u2=(2; 3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;\ 3\right) .

c)

u3=(1; 4)\overrightarrow{u_3}=\left(1;\ 4\right) .

d)

u4=(1; 4)\overrightarrow{u_4}=\left(1;\ -4\right) .

11.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 3) và B(4; 1) có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(2; 2)\overrightarrow{n_1}=\left(2;\ -2\right) .

b)

n2=(2; 3)\overrightarrow{n_2}=\left(2;\ -3\right) .

c)

n3=(3; 2)\overrightarrow{n_3}=\left(3;\ -2\right) .

d)

n4=(1; 1)\overrightarrow{n_4}=\left(1;\ 1\right) .

12.

Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến  n =(2; 6)\ \overrightarrow{n\ }=\left(2;\ -6\right) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?

a)

u1=(3; 1)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ 1\right) .

b)

u2=(6; 2)\overrightarrow{u_2}=\left(-6;\ 2\right) .

c)

u3=(3; 1)u\overrightarrow{_3}=\left(-3;\ 1\right) .

d)

u4=(3; 1)\overrightarrow{u_4}=\left(3;\ -1\right) .

13.

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  u =(3; 1)\ \overrightarrow{u\ }=\left(-3;\ 1\right) . Đường thẳng Δ\Delta song với d có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(3; 1)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;\ 1\right) .

b)

n2=(3; 1)\overrightarrow{n_2}=\left(3;\ -1\right) .

c)

n3=(1; 3)n\overrightarrow{_3}=\left(1;\ 3\right) .

d)

n4=(1; 3)\overrightarrow{n_4}=\left(1;\ -3\right) .

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.

b)

Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

c)

Nếu đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là  u \overrightarrow{\ u\ } thì k. u  (kR)k.\overrightarrow{\ u\ }\ \left(k\in R\right) cũng là một vectơ chỉ phương của d

d)

Một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d luôn vuông góc với nhau.

15.

Đường thẳng d đi qua điểm M(2; -3) và có một vectơ chỉ phương  u =(2; 1)\overrightarrow{\ u\ }=\left(2;\ 1\right) có phương trình tham số là

a)

b)

c)

d)

16.
a)

u1=(4; 3)\overrightarrow{u_1}=\left(-4;\ 3\right) .

b)

u2=(4; 3)\overrightarrow{u_2}=\left(4;\ 3\right) .

c)

u3=(3; 4)\overrightarrow{u_3}=\left(3;\ 4\right) .

d)

u1=(3; 4)\overrightarrow{u_1}=\left(3;\ -4\right) .

17.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2) và B(4; 3) là

a)

b)

c)

d)

18.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

19.

Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là

a)
b)
c)
d)
20.

cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0d_1:\ a_1x+b_2y+c_2=0   và d2: a2x+b2y+c2=0d_2:\ a_2x+b_2y+c_2=0  là?

a)
b)
c)
d)
21.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

22.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

23.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

24.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

25.

Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

26.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

27.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

28.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

29.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

30.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

31.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

32.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
33.

Phương trình chính tắc của elip có dạng:

a)

x2a2+y2b2=1   (b2=a2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2+c^2)

b)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2-c^2)

c)

x2a2y2b2=1   (b2=a2c2)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2-c^2)

d)

x2a2+y2b2=1   (a2=b2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2+c^2)

34.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

35.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

36.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

37.

Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (2; 1) và có tiêu cự  232\sqrt{3}  

a)

A/.  x28+y22=1\frac{x^2}{8}+\frac{y^2}{2}=1  

b)

B/.  x28+y25=1\frac{x^2}{8}+\frac{y^2}{5}=1  

c)

C/.  x26+y23=1\frac{x^2}{6}+\frac{y^2}{3}=1  

d)

D/.  x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  

38.

Đường Elip   x29+y26=1\frac{\ x^2}{9}+\frac{y^2}{6}=1 có 1 tiêu điểm là:

a)

A/. (3 ; 0)

b)

B/. (0 ; 3)

c)

C/.   (3;0)(-\sqrt{3};0)  

d)

D/.  (0;3)\left(0;\sqrt{3}\right)  

39.

Đường Hypebol (H): x216y29=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1  có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?

a)

(5;0)\left(-5;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(0;7)\left(0;\sqrt[]{7}\right)  

d)

(7;0)\left(\sqrt[]{7};0\right)  

40.

Hypebol (H): x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1 . Gọi F1, F2F_1,\ F_2 là các tiêu điểm của Hypebol (H). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)  

b)

Nếu c2=a2+b2c^2=a^2+b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

c)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(0;c), F2(0;c)F_1\left(0;-c\right),\ F_2\left(0;c\right)

d)

Nếu c2=a2b2c^2=a^2-b^2 thì

F1(c;0), F2(c;0)F_1\left(-c;0\right),\ F_2\left(c;0\right)

41.

Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:

a)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1  

b)

x2a2+y2b2=1\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

c)

x2a2y2b2=1\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

d)

y2b2x2a2=1\frac{y^2}{b^2}-\frac{x^2}{a^2}=1

42.

Đường Hypebol (H): x220y216=1\frac{x^2}{20}-\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự bằng

a)

12

b)

2

c)

4

d)

6

43.

Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(5 ; -2).

a)

y=x23x12y=x^2-3x-12

b)

y=x227y=x^2-27

c)

y2=4x5y^2=\frac{4x}{5}

d)

y2=5x21y^2=5x-21

44.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F(2 ; 0).

a)

y2=2xy^2=2x

b)

y2=4xy^2=4x

c)

y2=8xy^2=8x

d)

y=16x2y=\frac{1}{6}x^2

45.

Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình  x+1=0x+1=0  

a)

y2=2xy^2=2x

b)

y2=4xy^2=4x

c)

y2=4x2y^2=4x^2

d)

y2=8xy^2=8x