NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG VII-PP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1) . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?
n1=(−1;2)
n2=(1;−2)
n3=(−3;6)
n4=(3;6)
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:
𝑥+𝑦=1.
𝑥+𝑦=0.
𝑦−𝑥=0.
𝑥−𝑦=1.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)
5x+3y=1
−5x+3y=1
3x−5y=1
5x−3y=1
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?
u1=(−3;−2).
u2=(2;3)
u3=(−3;2)
u4=(2;−3)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?
n1=(−3;0)
n2=(−3;−1)
n3=(6;2)
Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:
( 1;1)
(−4;−6)
(2;−3)
(−3;2)
Đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -3) và B(2; 1) có một vectơ chỉ phương là
u1=(3; −2) .
u2=(2; 3) .
u3=(1; 4) .
u4=(1; −4) .
Đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 3) và B(4; 1) có một vectơ pháp tuyến là
n1=(2; −2) .
n2=(2; −3) .
n3=(3; −2) .
n4=(1; 1) .
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến n =(2; −6) Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?
u1=(3; 1) .
u2=(−6; 2) .
u3=(−3; 1) .
u4=(3; −1) .
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u =(−3; 1) . Đường thẳng Δ song với d có một vectơ pháp tuyến là
n1=(−3; 1) .
n2=(3; −1) .
n3=(1; 3) .
n4=(1; −3) .
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.
Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Nếu đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u thì k. u (k∈R) cũng là một vectơ chỉ phương của d
Một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d luôn vuông góc với nhau.
Đường thẳng d đi qua điểm M(2; -3) và có một vectơ chỉ phương u =(2; 1) có phương trình tham số là
u1=(−4; 3) .
u2=(4; 3) .
u3=(3; 4) .
u1=(3; −4) .
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2) và B(4; 3) là
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với đường thẳng d .
Có giá luôn song song với đường thẳng d.
Có giá luôn trùng với đường thẳng d.
Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .
Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng ?
3
4
1
2
Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với đường thẳng d .
Có giá luôn song song với đường thẳng d.
Có giá luôn trùng với đường thẳng d.
Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .
Muốn viết được phương trình đường tròn cần?
Tâm I(a;b) và bán kính R
Tâm
Hai điểm
Độ dài bán kinh
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính bằng?
5
25
50
2
Phương trình đường tròn (I): (x−2)2+y2=9 có tọa độ tâm là?
I(2;0)
I(−2;0)
I(0;2)
I(0;3)
Phương trình đường tròn tâm I(1;1) và bán kính R=1 là?
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?
Phương trình chính tắc của elip có dạng:
a2x2+b2y2=1 (b2=a2+c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2−c2)
a2x2−b2y2=1 (b2=a2−c2)
a2x2+b2y2=1 (a2=b2+c2)
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (2; 1) và có tiêu cự 23
A/. 8x2+2y2=1
B/. 8x2+5y2=1
C/. 6x2+3y2=1
D/. 9x2+4y2=1
Đường Elip 9 x2+6y2=1 có 1 tiêu điểm là:
A/. (3 ; 0)
B/. (0 ; 3)
C/. (−3;0)
D/. (0;3)
Đường Hypebol (H): 16x2−9y2=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?
(−5;0)
(0;5)
(0;7)
(7;0)
Hypebol (H): a2x2−b2y2=1 . Gọi F1, F2 là các tiêu điểm của Hypebol (H). Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu c2=a2+b2 thì
F1(−c;0), F2(c;0)
Nếu c2=a2+b2 thì
F1(0;−c), F2(0;c)
Nếu c2=a2−b2 thì
F1(0;−c), F2(0;c)
Nếu c2=a2−b2 thì
F1(−c;0), F2(c;0)
Phương trình chính tắc của Hypebol có dạng:
a2x2−b2y2=1
a2x2+b2y2=1
a2x2−b2y2=−1
b2y2−a2x2=1
Đường Hypebol (H): 20x2−16y2=1 có tiêu cự bằng
12
2
4
6
Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua
điểm A(5 ; -2).
y=x2−3x−12
y=x2−27
y2=54x
y2=5x−21
Viết phương trình chính tắc của Parabol biết
tiêu điểm F(2 ; 0).
y2=2x
y2=4x
y2=8x
y=61x2
Viết phương trình chính tắc của Parabol biết
đường chuẩn có phương trình x+1=0
y2=2x
y2=4x
y2=4x2
y2=8x
