Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Mét

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

4dm 6cm=....cm

a)

46

b)

65

c)

156

d)

165

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

7m 6dm=...cm

a)

96

b)

706

c)

760

d)

150

3.

85m= ... dm

a)

850dm

b)

4500dm

c)

405dm

d)

4005dm

4.

24m : 3 = .........

a)

4

b)

4dm

c)

8m

d)

8cm

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7m 6dm = ... dm

a)

960

b)

906

c)

76

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9m 6cm = ... cm

a)

960

b)

906

c)

96

7.

1m =.......cm

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

8.

7m = ……… cm

a)

17

b)

7000

c)

70

d)

700

9.

13m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

130

d)

135

10.

42dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

420

11.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

12.

Câu 2: Kết quả phép tính 6dm + 14dm là:

a)

A. 20dm

b)

B. 24dm

c)

C. 27dm

d)

D. 30dm

13.

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5dm3cm = ….cm là?

a)

A. 53

b)

B. 50

c)

C. 3

d)

D. 503

14.

Kết quả phép tính: 10cm + 8cm - 1cm = ....?

a)

17

b)

17cm

c)

18cm

d)

19cm

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3cm x 9 cm...... 4cm x 5cm

a)

>

b)

=

c)

<

16.

340dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

17.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 70

b)

B. 81

c)

C. 79

d)

D. 82

18.

Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

a)

A. 502

b)

B. 552

c)

C. 25

d)

D. 52

19.

Số tám mươi tư viết là:

a)

A. 48

b)

B. 804

c)

C. 84

d)

D. 448

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Dấu khác

21.

Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

a)

A. 14 cái kẹo

b)

B. 13 cái kẹo

c)

C. 15 kẹo

d)

D. 15 cái kẹo

22.

Tổng của 31 và 8 là:

a)

A. 38

b)

B. 37

c)

C. 23

d)

D. 39

23.

Hiệu của 48 và 23 là:

a)

A. 24

b)

B. 46

c)

C. 25

d)

D. 20

24.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99

B. 89

C. 98

D. 90

a)

A. 99

b)

B. 89

c)

C. 98

d)

D. 90

25.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 100

C. 89

D. 90

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 89

d)

D. 90

26.

Trong các số 53, 79, 13, 24 số lớn nhất là số:

a)

53

b)

79

c)

13

d)

24

27.

Số đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây là:

a)

5 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

d)

3 đoạn thẳng

28.

Kết quả của phép tính 15 kg cam + 26 kg cam là:

a)

40 kg cam

b)

42 kg cam

c)

41 kg cam

d)

42 kg cam

29.

Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số tròn chục nhỏ nhất là bao nhiêu

a)

10

b)

19

c)

99

d)

90

30.

Chọn kết quả đúng dưới đây

32 + 48 - 16 =

a)

54

b)

64

c)

74

d)

84

31.

Nam có 45 siêu nhân. Hùng có ít hơn Nam 12 siêu nhân.

Hỏi Hùng có bao nhiêu siêu nhân.

a)

33 siêu nhân

b)

23 siêu nhân

c)

5 siêu nhân

d)

57 siêu nhân

32.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

19 + 15 … 33

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

46 – 37 … 9

a)

=

b)

<

c)

>

34.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

35.

Thùng thứ nhất đựng 8 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thùng hai đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

14 lít dầu

b)

13 lít dầu

c)

11 lít dầu

36.

Anh 9 tuổi, em ít hơn anh 3 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

a)

4 tuổi

b)

5 tuổi

c)

6 tuổi

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

38.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

39.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

40.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54