wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số bậc nhất, bậc hai

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

2.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c,a0y=ax^2+bx+c,a\ne0  là parabol có trục đối xứng là đường thẳng 

a)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

c)

x=bax=-\frac{b}{a}  

d)

x=b2x=-\frac{b}{2}  

3.

Cho hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) .



Xét các mệnh đề: 


(1) Bề lõm hướng lên trên nếu a>0a>0 .

(2) Bề lõm hướng xuống dưới nếu a<0a<0 .
Số mệnh đề đúng là?



(a)  

4.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

5.

Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có trục đối xứng là 


a)

x=1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

y=1y=1  

6.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
7.

Giá trị lớn nhất ymaxy_{\max} của hàm số y=x2+2x3y=-x^2+2x-3  là 


a)

ymax=1y_{\max}=1  

b)

ymax=3y_{\max}=-3  

c)

ymax=2y_{\max}=-2  

d)

ymax=0y_{\max}=0  

8.

Chọn những khẳng định đúng về hàm số bậc hai 

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  

a)

Đồ thị hàm số bậc hai là một dường Parabol

b)

Toạ độ đỉnh  I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

Hàm số nghịch biến nếu  a>0a>0  

d)

Hàm số nghịch biến nếu  a<0a<0  

9.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
10.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

11.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

12.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

13.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

14.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

15.

Xác định m để hàm số  y=(m21)x2+5x1y=\left(m^2-1\right)x^2+5x-1  là hàm số bậc hai?

a)

m1m\ne1  

b)

m0m\ne0  

c)

m±1m\ne\pm1  

d)

m1m\ne-1  

16.

Cho hàm số  y=ax2+2x7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3  

17.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

18.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

19.

Parabol (P): y=ax2+bx+2y=ax^2+bx+2 đi qua hai điểm M(1, 5) và N(-2, 8) có phương trình là:  

a)

y=x2 +x+2y=x^{2\ }+x+2  

b)

y=x2+2x+2y=x^2+2x+2  

c)

y=2x2 +2x+2y=2x^{2\ }+2x+2  

d)

y=2x2 +x+2y=2x^{2\ }+x+2  

20.

Haˋm so^ˊ y=ax2+bx+c (a>0)Hàm\ số\ y=ax^2+bx+c\ \left(a>0\right)  

a)

đo^ˋng bie^ˊn (b2a;+)đồng\ biến\ \left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

nghch bie^ˊn (b2a;+)nghịch\ biến\ \left(\frac{-b}{2a};+\infty\right)  

c)

đo^ˋng bie^ˊn (;b2a)đồng\ biến\ \left(-\infty;\frac{-b}{2a}\right)  

d)

nghch bie^ˊn (;b2a)nghịch\ biến\ \left(-\infty;\frac{b}{2a}\right)  

21.

Cho Parabol như hình vẽ bên.Tung độ đỉnh I của Parabol bằng

a)

1. 

b)

2. 

c)

4. 

d)

0.

22.

Parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có bề lõm hướng lên trên nếu 

a)

a>0.a>0.  

b)

a<0.a<0.  

c)

b>0.b>0.  

d)

b<0.b<0.  

23.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số

a)

y=x2+2x1y=x^2+2x-1  

b)

y=x22x+3y=x^2-2x+3  

c)

y=x2+2x1y=-x^2+2x-1  

d)

y=x2+2x+3y=-x^2+2x+3  

24.

Chọn khẳng định đúng về hàm số bậc hai 

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  

a)

Đồ thị hàm số bậc hai là một dường Parabol

b)

Toạ độ đỉnh  I(b2a;Δ4a)I\left(\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

Đồ thị có bề lõm hướng lên trên nếu  a<0a<0  

d)

Đồ thị có bề lõm hướng xuống dưới nếu  a>0a>0  

25.

Từ đồ thị hàm số   y=f(x)y=f(x)y=f\left(x\right)\Longrightarrow y=\left|f\left(x\right)\right|  bằng  cách  

a)

Giữ nguyên phần đồ thị  y=f(x)y=f\left(x\right)   nằm phía trên  OxOx   và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  qua OxOx  đồng thời bỏ đồ thị phía dưới  OxOx   .

b)

Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  và lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới  OxOx   qua OxOx  

c)

 lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới OxOx  qua  OxOx   

d)

 lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía trên  OxOx   qua  OxOx   

26.

Chọn những khẳng định đúng về hàm số bậc hai 

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  

a)

Đồ thị hàm số bậc hai là một dường Parabol

b)

Toạ độ đỉnh  I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

Hàm số nghịch biến nếu  a>0a>0  

d)

Hàm số nghịch biến nếu  a<0a<0  

27.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

28.

Giá trị lớn nhất ymaxy_{\max} của hàm số y=x2+2x3y=-x^2+2x-3  là 


a)

ymax=1y_{\max}=1  

b)

ymax=3y_{\max}=-3  

c)

ymax=2y_{\max}=-2  

d)

ymax=0y_{\max}=0  

29.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

30.

Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là

a)

x=1

b)

x=4

c)

y=1

d)

y=4

31.

Tọa độ đỉnh của hàm số là

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;2)\left(1;-2\right)

32.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x26x+11y=x^2-6x+11

b)

y=x2+6x11y=-x^2+6x-11

c)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

d)

y = 2x+1

33.

Khoảng đồng biến của hàm số trong hình vẽ bên là

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

d)

(23;+)\left(2-\sqrt{3};+\infty\right)

34.

Với điều kiện nào của m thì hàm số  y=(m1)x+my=\left(m-1\right)x+m là hàm bậc nhất?

a)

m0m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

mRm\in R  

d)

m=Rm=R  \ {0;1}\left\{0;1\right\}  

35.

Tìm a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua các điểm A(-2;1); B(1;-2)

a)

a=-2 và b=-1

b)

a=-1 và b=-1

c)

a=2 và b=1

d)

a=1 và b=1

36.

Với điều kiện nào của m thì hàm số   y=m21.x+2y=\sqrt{m^2-1}.x+2  là hàm bậc nhất?

a)

1<m<1-1<m<1  

b)

1m1-1\le m\le1  

c)

m>1m>1  hoặc  m<1m<-1  

d)

m1m\ge1  hoặc  m1m\le-1  

37.

Với điều kiện nào của m thì hàm số dưới đây thuộc hàm bậc nhất?  y=(m22m3)x2+(m+1)x+my=\left(m^2-2m-3\right)x^2+\left(m+1\right)x+m  

a)

m=3m=3  

b)

m=1m=1  

c)

m=0m=0  

d)

m3m\ne3  

38.

Biết rằng đồ thị hàm số  y=ax+by=ax+b  đi qua điểm M(1;4) và song song với đường thẳng y=2x+1y=2x+1 . Tính tổng  S=a+bS=a+b ?

a)

S=4S=-4  

b)

S=0S=0  

c)

S=4S=4  

d)

S=2S=2  

39.

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d. Tìm hàm số đó biết d đi qua điểm N(2;-1) và d vuông góc với đường thẳng d' với d' là đồ thị của hàm số  y=4x+3y=4x+3

a)

y=14x12y=-\frac{1}{4}x-\frac{1}{2}

b)

y=12x14y=-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}

c)

y=14x12y=\frac{1}{4}x-\frac{1}{2}

d)

y=12x14y=\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}

40.

Cho đường thẳng  d: y=(m1)x+m vaˋ d: y=(m21)x+6d:\ y=\left(m-1\right)x+m\ và\ d':\ y=\left(m^2-1\right)x+6  

Tìm m để hai đường thẳng d và d' song song với nhau?

a)

m=0

b)

m=1

c)

m=0 hoặc m=1

d)

m=±1m=\pm1  

41.

Cho đường thẳng  d: y=(m1)x+m vaˋ d: y=(m21)x+6d:\ y=\left(m-1\right)x+m\ và\ d':\ y=\left(m^2-1\right)x+6  

Tìm m để hai đường thẳng d và d' song song với nhau?

a)

m=0

b)

m=1

c)

m=0 hoặc m=1

d)

m=±1m=\pm1