wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

2.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

3.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

4.

Đông lượng của một vật khối lương m chuyển đông với vận tốc v\overrightarrow{v}  là đại lượng tính theo biểu thức

a)

m v\overrightarrow{v}

b)

m v2\frac{\overrightarrow{v}}{2}

c)

12mv2\frac{1}{2}mv^2  

d)

mv2mv^2

5.

Hiệu tượng nào sau đây là ứng dụng của bảo toàn động lượng

a)

chuyển động bằng phản lực

b)

con lắc lò xo

c)

con lắc đơn

d)

chuyển động trượt trên mặt phẳng nghiêng

6.

Một vật chịu tác dụng của lực F chuyển dời được quãng đường s hợp với hướng của lực góc α thì công của lực F được tính theo công thức nào?

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s.tanα

7.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

8.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

9.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

12.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

13.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

14.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

15.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

16.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

17.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn  Δl(Δl<0)\Delta l\left(\Delta l<0\right)   thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

a)

12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

b)

12kΔl\frac{1}{2}k\Delta l  

c)

12kΔl-\frac{1}{2}k\Delta l  

d)

12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

18.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

19.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

20.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

21.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

22.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

23.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

24.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

25.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

26.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
27.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

28.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

29.

Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?

a)

Đường đẳng tích là một đường Hypebol

b)

Đường đẳng tích là một đường đi qua gốc toạ độ

c)

Đường đẳng tích là một đường Parapol

d)

Đường đẳng tích là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

30.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

32.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

33.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?

a)

P/T = hằng số     

b)

P1T1 =P2T2       

c)

P/V = hằng số       

d)

V/T = hằng số

34.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

35.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số

b)

V ∼ 1/T

c)

V ∼ T

d)

V1/T1 = V2/T2

36.

Định luật Gay – Lussac cho biết hệ thức liên hệ giữa

a)

thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi.

b)

thể tích và nhiệt độ khi áp suất không đổi.

c)

áp suất và nhiệt độ khi thể tích không đổi.

d)

thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lý tưởng.

37.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào sau đây

a)

nhiệt độ và áp suất.

b)

nhiệt độ và thể tích.            

c)

thể tích và áp suất.              

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

38.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng

39.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

40.

Trường hợp làm biến đổi nọi năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

41.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mc.ΔtQ\ =\ mc.\Delta t

b)

Q = mcΔtQ\ =\ \frac{mc}{\Delta t}

c)

Q = m.ΔtQ\ =\ m.\Delta t

d)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t

42.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton (N)

b)

Watt (W)

c)

Joule (J)

d)

Kelvin (K)

43.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

44.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

45.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

46.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu của Claudius

" Nhiệt........................ tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn."

a)

luôn luôn

b)

có thể

c)

không thể

d)

độ

47.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào phát biểu của Các-nô

" Động cơ nhiệt......................chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học"

a)

điện

b)

đốt trong

c)

luôn luôn

d)

không thể

48.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A>0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm tăng nội năng

b)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

c)

Hệ nhận nhiệt lương và sinh công làm tăng nội năng

d)

Hệ truyền nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

49.

Theo nhiệt động lực học thì nhiệt không thể truyền từ vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

to hơn

d)

nhỏ hớn

50.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2Q1H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_1}  

b)

H=Q1+Q2Q1H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_1}

c)

H=Q1Q2Q2H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_2}

d)

H=Q1+Q2Q2H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_2}

51.

Theo nhiệt động lực học thì nhiệt không thể truyền từ vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

to hơn

d)

nhỏ hớn

52.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A<0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận công và tỏa nhiệt

c)

Hệ nhận công và thu nhiệt

d)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công

53.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

a)

ΔU=A \Delta U=A\  Với A > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q>0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0