Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 51
Worksheet time: 55mins
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.
Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.
Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều
Gia tốc luôn dương.
Vận tốc giảm đều theo thời gian.
Gia tốc cùng dấu với vận tốc.
Gia tốc trái dấu với vận tốc.
Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.
Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.
Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Chọn phát biểu đúng về hệ quy chiếu.
Hệ quy chiếu gồm vật mốc, chiều dương.
Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật mốc và mốc thời gian có gắn đồng hồ.
Hệ quy chiếu gồm mốc thời gian gắn với đồng hồ.
Trong các hệ quy chiếu khách nhau, quỹ đạo của vật giống nhau.
Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.
s=tv
v=ts
v=2v1+v2
v=s.t
Chọn công thức sai của chuyển động thẳng đều.
s=v.t
x=x0+v.t
a=tv
v=ts
Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.
s=v0.t+21a.t2
x=x0+v0.t+21a.t2
a=tv−v0
v=ts
Chọn công thức sai của rơi tự do.
s=21.g.t
s=21.g.t2
vc=2.g.h
tr=g2h
Đơn vị nào sau đây là của gia tốc
m/s
m/s2
Hz
s
Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động.
Chuyển động thẳng đều, gia tốc bằng 0.
Chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.
Chuyển động tròn đều, gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
Gia tốc đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc.
Những điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng đều?
Quỹ đạo là đường thẳng.
Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
Vec - tơ vận tốc không đổi theo thời gian.
Gia tốc bằng không.
Đồ thị vận tốc thời gian là đường thẳng đi lên.
Một vật chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuyển động: x = - 10 + 20t (x đo bằng km và t đo bằng giờ). Nhận định nào sau đây là đúng khi nói vể chuyển động của vật?
Vật chuyển động thẳng đều, cùng chiều dương với v = 20 km/h.
Vật chuyển động thẳng đều, ngược chiều dương với v = - 10 km/h.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đều, cùng chiều dương với v = 10 m/s.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều đều, cùng chiều dương với v = - 10 m/s.
Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ tăng đều theo thời gian được gọi là gì?
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Chuyển động thẳng chậm dần đều.
Chuyển động tròn đều.
Một vật chuyển động trên đường thẳng có phương trình vận tốc v = 20 - 4t (v đo bằng m/s và t đo bằng s). Điều nào sau đây là đúng?
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4 m/ s2 .
Vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s.
Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/ s2 .
Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4 m/s.
Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 10m/ s2 . Sau khi rơi 3s, vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
30 m/s.
3 m/s.
3,33 m/s.
15 m/s.
Một ô tô tăng tốc từ 5 m/s lên 15 m/s trong thời gian 5s thì gia tốc của xe là bao nhiêu?
4 m/ s2 .
2 m/ s2 .
5 m/ s2 .
3 m/ s2 .
Một ô tô đang chuyển động trên đường với tốc độ 72km/h thì thấy phía trước có chướng ngại vật. Người lái xe hãm phanh để xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc 5 m/ s2 . Quãng đường xe đi được và thời gian hãm phanh đến khi dừng lại là bao nhiêu?
40m và 4s.
80m và 4s.
518,4 m và 14,4 s.
1036,8 m và 14,4s.
Một vật rơi tự do từ độ cao 90 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc rơi tự do 9,8m/ s2 . Thời gian rơi và vận tốc chạm đất của vật bằng bao nhiêu?
4,3s và 42m/s.
9,2s và 9,8 m/s.
9,2s và 90,2 m/s.
3s và 29,7 m/s.
Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .
B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .
C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .
Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :
A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .
B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .
C. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất .
D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là
8 m/s
7,5 m/s
9 m/s
6,8 m/s
Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường
800m
1000m
0m
200m
Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là
1000m
0m
800m
1200m
Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường tới Siêu Thị rồi về nhà
200
2000
0
1000
Quãng đường của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi tới siêu thị là
800m
1800m
200m
1200m
Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này
8/9 m/s và 4/3 m/s
8/9 m/phvà 4/3 m/ph
4/3 m/s và 8/9 m/s
4/3 m/ph và 8/9 m/ph
Trên hình vẽ là đồ thị vận tốc - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng . Chọn kết luận không đúng?
A. Trên đoạn CD vật chuyển động thẳng đều.
B. Trên đoạn AB vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D. Trên đoạn BC vật chuyển động thẳng đều.
Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36
( km/h) thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 54 (km/h) . Gia tốc của đoàn tàu là
A. 1(m/s2)
B. 3,6 (m/s2)
C. 13 (m/s2)
D. 1,8 (m/s2)
Chọn kết luận không đúng về tính chất của chuyển động rơi tự do?
A. Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Rơi tự do là chuyển động có phương thẳng đứng.
C. Vật được coi là rơi tự do khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D. Tại cùng một nơi các vật rơi tự do với gia tốc khác nhau.
Trong cáC đồ thị x - t dưới đây, đồ thị nào không biểu diễn chuyển động thẳng đều.
A
B
C
D
Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Kết quả của phép đo trực tiếp đại lượng A được viết KHÔNG tuân theo quy tắc nào dưới đây?
Giá trị trung bình của đại lượng A được lấy đến chữ số thập phân thứ 2.
Giá trị trung bình của đại lượng A và sai số tuyệt đối của phép đo phải có cùng bậc thập phân.
Không cho dưới dạng một con số mà cho dưới dạng một khoảng giá trị.
Sai số tuyệt đối của phép đo thường chỉ được viết đến một hoặc tối đa là hai chữ số có nghĩa.
Phép đo gián tiếp là phép đo trong đó đại lượng cần đo
được xác định thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
được so sánh với đại lượng cùng loại được chọn làm đơn vị.
được so sánh với cái đơn vị cơ bản trong hệ SI.
được xác định qua nhiều lần đo.
Phép đo chiều dài của cái bàn (d) có giá trị trung bình là 1,3125 m và sai số tuyệt đối là 0,012 m. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?
d =1,312±0,012(m).
d=1,31±0,01(m).
d=1,313±0,01(m)
d=1,3125±0,012(m)
Sai số của phép đo gián tiếp
được tính thông qua sai số của dụng cụ đo.
chỉ có sai số tỉ đối, không tính được sai số tuyệt đối.
càng lớn thì phép đo càng chính xác.
được xác định thông qua sai số của các đại lượng trong phép đo trực tiếp
Sai số tỉ đối của phép đo
bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
là sai số ngẫu nhiên của phép đo.
bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của phép đo.
bằng tổng hoặc hiệu của các sai số tuyệt đối của các đại lượng trong phép đo gián tiếp.
Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,002. Số chữ số có nghĩa là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Chọn cách ghi kết quả đúng
A. 9,8 ± 0,02
B. 9,986 ± 0,02
C. 9,80 ± 0,02
D. 9,8 ± 0,002
Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là
sai số hệ thống.
sai số ngẫu nhiên.
sai số tỉ đối.
sai số tuyệt đối.
Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là
sai số gián tiếp.
sai số ngẫu nhiên.
sai số dụng cụ.
sai số tỉ đối.
Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?
Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.
Công thức của sai số tỉ đối: .
Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.
Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách
thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.
thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.
lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.
lựa chọn thiết bị phù hợp.
Một phép đo đại lượng vật lí A . Cách ghi đúng kết quả đo A là
A = A +ΔA
A = A −ΔA
A = A ±ΔA
A =A±ΔA
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2 (cm) . Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng
2%.
1,7%.
5,9%.
1,2%.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp ?
(1)Dùng thước đo chiều cao.
(2)Dùng cân đo cân nặng.
(3)Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4)Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
(1), (2).
(1), (2), (4).
(2),(3), (4).
(2),(4).
Số 127,6800 có bao nhiêu chữ số có nghĩa (CSCN) ?
7.
6.
5.
4.
Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là
s=21at2+v0t
s=at2+v0t
s=21at2+v0t+x0
s=21at+v0t
Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.
10 s
5 s
15 s
20 s
Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là
20 m/s2
40 m/s2
10 m/s2
30 m/s2
Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
v−v0=2as
v2−v02=as
v2−v02=2as
v02−v2=2as
