Font size
WorksheetsQuiz Vật Lý K10
Total questions: 54
Worksheet time: 5hrs 35mins
Cấp độ vĩ mô là
cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát.
cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.
cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.
Công nghệ sấy khô trong việc bảo quản chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?
Nông nghiệp.
Nghiên cứu khoa học.
Công nghiệp.
Y tế - sức khỏe.
Biển báo mang ý nghĩa
Cần đeo mặt nạ phòng độc.
Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.
Cần giữ khoảng cách với dòng điện trong phòng thực hành.
Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.
Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn khi làm việc với chất phóng xạ
Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
Giảm khoảng cách từ vật đến nguồn phóng xạ.
Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị cơ bản là
kilômét (km).
giây (s).
gam (g).
Vôn (V)
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
Dùng thước đo chiều cao.
Dùng cân đo cân nặng.
Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
Dùng cân điện tử cân trái cây.
Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố
vật làm gốc, hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
vật làm gốc, đồng hồ đo thời gian.
hệ trục tọa độ và đồng hồ đo thời gian.
vật làm gốc, hệ trục tọa độ.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
sự thay đổi hướng của chuyển động.
khả năng duy trì chuyển động của vật.
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Số chỉ trên tốc kế của các phương tiện giao thông cho biết đại lượng nào?
Tốc độ trung bình của xe.
Tốc độ lớn nhất của xe.
Tốc độ tức thời của xe.
Sự thay đổi tốc độ trung bình của xe.
Trong công thức v13=v12+v23 thì v13 gọi là vận tốc tuyệt đối. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của
vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu bất kỳ.
Trong công thức v13=v12+v23 thì v12 gọi là vận tốc tương đối. Vận tốc tương đối là vận tốc của
vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu bất kỳ.
Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì chuyển động của ôtô
được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.
không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.
được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề.
được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường
thẳng đi qua gốc toạ độ.
thẳng song song trục thời gian
thẳng song song trục dịch chuyển
đường cong qua gốc toạ độ.
Chọn phát biểu sai.
Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
Độ dịch chuyển có gốc tại vị trí ban đầu.
Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
Độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.
Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy
xe A đứng yên, xe B chuyển động.
xe A chạy, xe B đứng yên.
xe A và xe B chạy cùng chiều.
xe A và xe B chạy ngược chiều.
Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước là 10m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của canô khi ca nô đi xuôi dòng.
14m/s.
9m/s.
6m/s.
5m/s.
Biết vận tốc của canô so với mặt nước là 10m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của canô khi canô đi ngược dòng.
14m/s.
9m/s.
6m/s.
5m/s.
Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi trở về A. Biết rằng vận tốc thuyền so với nước là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là
6 m/s; 4 m/s.
4km/h; 6km/h.
4m/s; 6m/s.
6km/h; 4km/h.
Một thuyền đi từ bến A đến bến B rồi trở về bến A , biết bến A đến bến B cách nhau 6 km. Biết rằng vận tốc thuyền so với nước là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Thời gian chuyển động của thuyền từ bến A đến B rồi quay về A là
2h30'.
2h.
1h30'.
5h.
Trong công thức cộng vận tốc thì v13 gọi là vận tốc tuyệt đối. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của
vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu bất kỳ.
vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
Trong công thức cộng vận tốc thì v12 gọi là vận tốc tương đối. Vận tốc tương đối là vận tốc của
vật so với hệ quy chiếu đứng yên.
vật so với hệ quy chiếu bất kỳ.
vật so với hệ quy chiếu chuyển động.
hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.
Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?
Quãng đường và tốc độ.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và độ dịch chuyển.
Tốc độ và vận tốc.
Một chiếc canô chạy từ bến sông A đến bến sông B sau đó lại quay về bến A. Quãng đường canô đi được là:
2 AB.
AB.
AB/2.
0.
Một chiếc canô chạy từ bến sông A đến bến sông B sau đó lại quay về bến A. Độ dịch chuyển canô đi là:
2 AB.
AB.
AB/2.
0.
Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là:
0,05%.
5%.
10%.
25%.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(1), (2).
(2), (3), (1).
(1), (3)
(2), (4).
Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị như trên.
Sai số tương đối của phép đo này là
1,6%.
2,5%.
62,5%.
4,0%.
Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là 0,1 cm bằng với sai số dụng cụ. Kết quả của 5 lần đo lần lượt là 16,0 cm; 16,1 cm; 15,9 cm; 16,2 cm; 15,8 cm. Chiều dài của bút chì là
(16,00 ± 0,12) cm.
(16,0 ± 0,1) cm.
(16,00 ± 0,22) cm.
(16,0 ±0,3)cm.
Chọn đáp án không đúng: Khi làm việc với chất phóng xạ chúng ta cần
mặc đồ bảo hộ chống phóng xạ.
lưu ý không làm việc với chất phóng xạ trong thời gian dài.
sử dụng các biện pháp phòng chống phóng xạ như tấm chắn, vật liệu ngăn phóng xạ.
tiếp xúc trực tiếp với chất phóng xạ.
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ đo thời gian.
Khi tiến hành thí nghiệm sau n lần đo thì tính được giá trị trung bình của đại lượng cần đo là A¯, sai số tuyệt đối của phép đo là ΔA. Sai số tương đối được tính bởi công thức nào sau đây?
( A¯+ ΔA).100%.
(A¯−ΔA).100%.
(A¯/ ΔA).100%.
(ΔA / A¯).100%.
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị dẫn xuất là
mét (m).
giây (s).
kilôgam (kg).
Vôn(V)
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị cơ bản là
milimét (mm).
giây (s).
gam (g).
Ampe (A)
Hình bên là đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật.
a) Vật chuyển động thẳng đều.
b) Trong quá trình chuyển động thì vật đổi chiều chuyển động.
c)Tốc độ trung bình của vật là 85 m/s.
d) Trong khoảng thời gian từ 2,0 s đến 3,0 s thì độ dịch chuyển của vật là 85 m
a/Đ; b/S; c/Đ; d/Đ
a/S; b/Đ; c/Đ; d/Đ
a/Đ; b/S; c/ Đ; d/S
a/S; b/S; c/S; d/Đ
Bảng sau ghi lại độ dịch chuyển và thời gian của một bạn học sinh:
a/ Trong thời gian từ 0 đến 15 s thì quãng đường đi 30m.
b/ Trong thời gian từ 20 đến 40 s thì quãng đường đi 70m
c/ Trong thời gian từ 20 đến 40 s thì độ dịch chuyển là 40m
d/ Trong thời gian từ 35 đến 40 s thì quãng đường đi 20m
a/Đ; b/Đ; c/S; d/Đ
a/Đ; b/S; c/Đ; d/Đ
a/S; b/S; c/Đ; d/Đ
a/S; b/S; c/S; d/Đ
Bảng sau ghi lại độ dịch chuyển và thời gian của một bạn học sinh:
a/ Trong thời gian từ 0 đến 15 s thì quãng đường là ? m.
b / Trong thời gian từ 20 đến 40 s thì độ dịch chuyển là ? m
c/ Trong thời gian từ 35 đến 40 s thì quãng đường là ? m
(a)
Biển báo mang ý nghĩa
Nơi có chất phóng xạ.
Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.
Cần giữ khoảng cách với dòng điện trong phòng thực hành.
Chống hóa chất, chống khuẩn.
Biển báo mang ý nghĩa:
Nơi cấm lửa
Nhiệt độ cao
Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
Chất dễ cháy
Một người đi xe đạp đi thẳng từ địa điểm A đến B cách nhau 9km trong thời gian 30 phút . Xác định tốc độ trung bình của xe?
(a)
Một xe tải chạy với tốc độ 40 km/h và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ 30 km/h. Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu? km/h
(a)
Một phép đo 5 lần thời gian rơi của một vật thu được các kết quả như bảng
sau. Tính giá trị trung bình của thời gian rơi này là
(a)
Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l = 119 ± 2(cm). Xác đinh sai số tương đối của phép đo này bằng (đơn vị %)ι
(a)
Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền so với nước là 7,2 km/h . Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền chạy ngược dòng là bao nhiêu km/h?
(a)
Một bạn học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 30 m. Bạn đó xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi và quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.
Xác định độ dịch chuyển và quãng dường của bạn đó ở đơn vị mét
(a)
Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của một vật chuyển động được ghi trong bảng sau:
Tính độ lớn vận tốc trung bình của vật trong 5 phút là
(a)
Xét quãng đường AB dài 2000 m với A là vị trí nhà của em HS và B là vị trí của bưu điện . Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà của em HS làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà của em HS đến bưu điện. Hãy xác định
Vận tốc của em HS đi từ Bưu điện về nhà trong thời gian 30 phút
(a)
Xét quãng đường AB dài 2000 m với A là vị trí nhà của em HS và B là vị trí của bưu điện . Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà của em HS làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà của em HS đến bưu điện. Hãy xác định
Vận tốc của em HS đi từ nhà đến Bưu điện trong thời gian 25 phút
(a)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang đi xe máy với quãng đường 4 m.
Cho biết vận tốc tại A, tại B và tại C có giá tri như thế nào?
(a)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang đi xe máy với quãng đường 4 m.
Hãy so sánh vận tốc tại A và tại C có như thế nào?
(a)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang đi xe máy với quãng đường 4 m.
Tính tốc độ từ A đến B =? m/s= ? (m/phút)
(a)
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một người đang đi xe máy với quãng đường 4 m.
Tính vận tốc từ B đến C =? m/s= ? (m/phút)
(a)
Trong một cuộc đua thuyền trên sông nước. Trong trường hợp nào thuyền sẽ chạy nhanh hơn
Thuyền đi cùng chiều với dòng nước
Thuyền đi ngược chiều với dòng nước
Thuyền đi vuông góc với dòng nước
Thuyền thả trôi tự do
Trong một cuộc đua thuyền trên sông nước. Trong trường hợp nào thuyền sẽ chạy chậm hơn
Thuyền đi cùng chiều với dòng nước
Thuyền đi ngược chiều với dòng nước
Thuyền đi vuông góc với dòng nước
Thuyền thả trôi tự do
