wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 Động lực học chất điểm

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

4 N

b)

20 N

c)

28 N

d)

Đáp án khác

2.

Chọn câu SAI.

a)

Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

b)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do vệ tinh chịu 2 lực cân bằng.

c)

Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

d)

Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển động

3.

Một tài xế điều khiển một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động quanh vòng tròn có bán kính 100m nằm trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc có độ lớn là 10m/s. Lực ma sát cực đại giữa lốp xe và mặt đường là 900N. Ôtô sẽ

a)

Trượt vào phía trong của vòng tròn.

b)

Chưa đủ cơ sở để kết luận

c)

Chạy chậm lại vì lực hướng tâm.

d)

Trượt ra khỏi đường tròn.

4.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

. tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

d)

không bằng nhau về độ lớn.

5.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

cùng giá , cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

cùng giá , cùng độ lớn, cùng chiều tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không cùng giá , cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

cùng giá , cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào một vật

6.

Hai lực cân bằng là

a)

cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào một vật

b)

cùng giá , cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

cùng giá , cùng độ lớn, ngược chiều tác dụng vào một vật

d)

cùng giá , ngược chiều tác dụng vào một vật.

7.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

b)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

c)

Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng.

d)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

8.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

9.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s từ độ cao 45m và rơi xuống đất sau 3s. Hỏi tầm bay xa theo phương ngang của quả bóng bằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s² và bỏ qua

sức cản của không khí.

a)

30 m.

b)

45 m

c)

60 m.

d)

90 m

10.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25 N

b)

15 N

c)

2,5 N

d)

108 N

11.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

12.

Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian 0.6 s làm vận tốc của nó thay đổi từ 8cm/s đến 5 cm/s . Biết rằng lực tác dụng cùng phương với chuyển động. Tiếp đó tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian 2,2 s nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Vận tốc của vật tại thời điểm cuối là

a)

12 cm/s

b)

15 cm/s

c)

-17 cm/s

d)

- 20 cm/s

13.

Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1

với gia tốc a1. Nếu tăng lực tác dung lên F1= 3 F2

thì gia tốc của vật a2 có giá trị bằng

a)

a1=3 a2

b)

a2=3 a1

c)

a2=4 a1

14.

Một xe khối lượng m = 500kg đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chạm dần đều, biết quảng đường xe đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1m. Lực hãm tác dụng vào xe là bao nhiêu?

a)

1000N

b)

2000N

c)

2500N

d)

1500N

15.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

16.

Chọn câu SAI

a)

Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

b)

Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

c)

Khi ôtô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

d)

Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

17.

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ vo = 10 m/s từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều vận tốc đầu, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Lấy g = 10 m/s² Phương trình quỹ đạo của vật là

a)

y = 0,1x² + 5x

b)

y = 0,05x²

c)

y = 5x

d)

y = 10t + 5t²

18.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

bằng 0.

b)

không thay đổi.

c)

giảm đi.

d)

. tăng lên .

19.

Chọn đáp án đúng.

Công thức định luật II Niutơn:

a)

F =m a\overrightarrow{F\ }=m\ \overrightarrow{a}

b)

F =m a\overrightarrow{F\ }=-m\ \overrightarrow{a}

c)

F =m a\overrightarrow{F\ }=m\ a

20.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ:.

a)

Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn.

21.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

F =G m1m2r2F\ =G\ \frac{m_1m_2}{r^2}

b)

F =G m1m2rF\ =G\ \frac{m_1m_2}{r}

c)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

d)

F=maF=ma

22.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

F= mv2r2F=\ \frac{mv^2}{r^2}

b)

F= mrω2F=\ mr\omega^2

c)

F=mrωF=mr\omega

d)

F= mv2rF=\ mv^2r

23.

Lực F tác dụng vào vật m1 thù nó thu được gia tốc 2 m/s² .tác dụng vào m2 thì thu được gia tốc 3 m/s² . Khi tác dụng vào M=m1+m2 thì gia tốc bằng bao nhiêu.

a)

5 m/s²

b)

1m/s²

c)

1.2 m/s²

d)

0.53 m/s²

24.

Một vệ tinh có khối lượng 100kg được phóng lên quỹ dạo cách mặt đất 146 km.tại đó trọng lượng bằng 920N . Coi trái đất hình cầu với bán kính 6400km. Chu kì quay là

a)

167.6s

b)

167,6. 10³ s

c)

5,3. 10⁴ s

d)

5,3. 10³

25.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc vật không đổi.

b)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

c)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

d)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

26.

Chọn đáp án đúng

Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

a)

luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

b)

hướng vuông góc với trục lò xo.

c)

hướng theo trục và hướng ra ngoài.

d)

hướng theo trục và hướng vào trong.

27.

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.

a)

Không biết được

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm đi.

d)

Tăng lên.

28.

Chọn đáp án đúng.

Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.


b)

Chuyển động rơi tự do.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

Chuyển động thẳng đều.

29.

Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 20N. Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

a)

10N

b)

5N.

c)

1N.

d)

2,5N.

30.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng

k =100N/m để nó dãn ra được 10 cm?

a)

1N.

b)

10N.

c)

100N.

d)

1000N.

31.

Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao h = 6400km . Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là ? Cho bán kính của Trái Đất R = 6400km.Lấy g = 10 m/s2

a)

5,66 km/h.

b)

6km/h

c)

5,5 km/h.

d)

5 km/h.

32.

Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N, thì chiều dài của nó bằng :

a)

28cm.

b)

22 cm

c)

40cm.

d)

48cm.

33.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

34.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

35.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

c)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

36.

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng giữ cho Mặt Trăng

a)

Chuyển động quanh Trái Đất

b)

Dịch chuyển ra xa trái đất.

c)

Dịch chuyển về phía trái đất, mỗi ngày một gần hơn.

d)

Đứng yên không chuyển động

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lực hấp dẫn

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.

b)

là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật.

c)

là lực chỉ tác dụng khi có sự tiếp xúc giữa hai chất điểm.

d)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của hai chất điểm.

38.

Bạn nữ nặng 45kg còn bạn nam nặng 60kg cách nhau 3m trong lớp. Lực hấp dẫn giữa hai bạn bằng bao nhiêu?

a)

2,201.10-8N.

b)

2,001.10-8N.

c)

2,021.10-8N

d)

2,102.10-8N

39.

Chọn nhận định không chính xác về hướng của lực đàn hồi

a)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo ra phía ngoài.

b)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong.

c)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng

d)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo cùng hướng với ngoại lực gây biến dạng.

40.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi?

a)

Hai vật va chạm vào nhau.

b)

Một vật trượt trên một bề mặt.

c)

Một vật lăn trên một bề mặt.

d)

Một vật năm yên trên một bề mặt.

41.

Khi một vật đang trượt đều trên một bề mặt nằm ngang thì

a)

Độ lớn của lực ma sát nhỏ hơn độ lớn của lực kéo.

b)

Độ lớn của lực ma sát lớn hơn độ lớn của lực kéo.

c)

Độ lớn của lực ma sát bằng với độ lớn của Áp lực của bề mặt nâng.

d)

Độ lớn của lực ma sát bằng độ lớn của lực kéo

42.

Đây là ai?

a)

Newton

b)

Galilei

c)

Stephen Hawking

d)

Cô Mai

43.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.

A.F=F1

2

​+F2

2

​.

b)

B.F=F1−F2B.F=F_1-F_2

B.F=F1

​−F2

c)

C.F=F12+F22−F1F2cos⁡αC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}

C.F=

F1

2

​+F2

2

​−F1

​F2

​cosα


d)

F=F12+F22+2F1F2cos⁡αF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}

F=

F1

2

​+F2

2

​+2F1

​F2

​cosα


44.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

45.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

46.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

47.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

48.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

49.

Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :

a)

Giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 16 lần.

c)

Giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 8 lần.

50.

Lấy tay ép lò xo vào tường, lò xo bị biến dạng do lực nào gây ra?

a)

A. Lực của tay

b)

B. Lực của tường

c)

C. Lực của tay và tường

d)

D. Lực tay và tường, lực hút Trái Đất