wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP VL 10 HK 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

2.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

3.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

4.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động.

c)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động.

d)

Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian.

5.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

6.

Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

7.

Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

8.

Chất điểm là

a)

vật có kích thước rất lớn so với độ dài đường đi.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

c)

vật có kích thước bất kì so với độ dài đường đi.

d)

vật có vận tốc lớn.

9.

6h45 Lan bắt đầu đi từ nhà. Đến nhà Nam lúc 7h35. Khoảng thời gian Lan từ nhà đến nhà Nam là

a)

7h35

b)

10 phút

c)

70 phút

d)

50 phút

10.
Một người ngồi trên xe đi từ TPHCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là
a)
Xe ô tô đó.
b)
Một cây cột đèn bên đường.
c)
Bóng đèn trên xe.
d)
Hành khách đang ngồi trên xe.
11.

“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

12.

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật dưới tác dụng của

a)

A. lực

b)

B. lực đàn hồi

c)

C. trọng lực

d)

D. lực ma sát

13.

Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự ....................................... của vật đó so với vật khác theo thời gian.

a)

thay đổi vị trí

b)

thay đổi vận tốc

c)

thay đổi chuyển động

d)

vị trí và vận tốc

14.

Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

b)

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

c)

Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

d)

Giọt nước mưa lúc đang rơi.

15.

Trong chuyn động nhanh da^ˋn đe^ˋu a=vv0tTrong\ chuyển\ động\ nhanh\ dần\ đều\ a=\frac{v-v_0}{t}  là Công thức tính độ lớn của

a)

gia tốc

b)

vận tốc

c)

quãng đường 

d)

thời gian

16.

Trong chuyển động nhanh dần đều (CĐNDĐ) thì 

a)

a và v0 cùng dấu

b)

a và v0 trái dấu

c)

a<0

d)

v<0

17.

Một đoàn tàu đang chuyển động với v0 = 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt v1 = 15m/s.

a)

0,5m/s2

b)

-0,5m/s2

c)

5m/s2

d)

-5m/s2

18.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

A. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

B. Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

C. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

D. Một chiếc lá đang rơi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do

A. Gia tốc không đổi

B. Chuyển động đều

C. Chiều từ trên xuống

D. Phương thẳng đứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhận xét nào sau đây là sai?

A. Gia tốc rơi tự do là 9.8 m/s2 tại mọi nơi trên trái đất

B. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

C. Vecto gia tốc rơi tự do có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới

D. Tại cùng một nơi trên trái đất và độ cao không quá lớn thì gia tốc rơi tự do không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Sự rơi tự do là :

A. Một dạng chuyển động thẳng đều

B. Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

C. Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

D. Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A. Một mẩu phấn

B. Một chiếc lá bàng

C. Một sợi chỉ

D. Một quyển sách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do:

A. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều

B. Là chuyển động thẳng chậm dần đều

C. Tại mọi điểm ta xét gia tốc rơi của vật là như nhau

D. Chuyển động theo phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Công thức chu kì trong chuyển động tròn đều :

a)

t=svt=\frac{s}{v}

b)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

c)

T=2π.ωT=2\pi.\omega

d)

T=f

25.

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với tốc độ góc  ω\omega  =2rad/s. Tính  chu kì T của vệ tinh.

a)

12,56s

b)

4s

c)

3,14s

d)

4 π\pi  

26.

Công thức tính tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}

b)

f=1Tf=\frac{1}{T}

c)

f=T

d)

f=2π.ωf=2\pi.\omega

27.

Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với chu kì T = 3,14s. Tính tần số f của vệ tinh.

a)

1Hz

b)

32Hz

c)

3,14Hz

d)

0,32Hz

28.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của mắt xích xe đạp khi xe chạy

B. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi quay ổn định

C. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi vừa bật

D. Chuyển động của con lắc đồng hồ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn phát biểu sai: chuyển động tròn đều có

A. Quỹ đạo là một đường tròn

B. Tốc độ góc không đổi

C. Tốc độ dài không đổi

D. Vectơ gia tốc không đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

 

Vận dụng công thức cộng vận tốc v13=v12+v23\overleftarrow{v_{13}}=\overleftarrow{v_{12}}+\overleftarrow{v_{23}}  cho bài toán sau: Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất khoảng thời gian 1,5h. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h. Vận tốc của canô đối với dòng chảy là: A. 18 m/s                  B. 6 km/h                  C. 12 km/h                   D. 18 km/h

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Một hành khách ngồi trên toa tàu A nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng:

A. Tàu B đứng yên, tàu A chạy

B. Cả hai tàu đều đứng yên

C. Tàu A đứng yên, tàu B chạy

D. Cả hai tàu đều chạy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất ta sé thấy:

A. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng


B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

C. Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

D. Mặt trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khí

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

D. vật đứng yên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn phát biểu đúng :

A. Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.

C. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.

D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Hai lực trực đối cân bằng là:

A. tác dụng vào cùng một vật

B. không bằng nhau về độ lớn

C. bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

D. có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chuyển động thẳng đều không có những đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng;

b)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì;

c)

Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau;

d)

Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

37.

Vận tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

v=s.tv=s.t

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=tsv=\frac{t}{s}

d)

v=g.t

38.

Đây là ai?

a)

Newton

b)

Galilei

c)

Stephen Hawking

d)

Cô Mai

39.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

40.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 7 N

b)

B. 5 N.

c)

C. 1 N

d)

D. 12 N

41.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

42.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

43.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

44.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

45.

Hình bên cho biết xuất hiện lực ma sát nào?

a)

Ma sát nghỉ

b)

ma sát lăn

c)

ma sát trượt

d)

không có lực ma sát

46.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

47.

Khi khối lượng của hai vật đều tăng gấp đôi và khoảng cách giữa chúng đều giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn :

a)

Giảm đi 8 lần

b)

tăng lên 16 lần.

c)

Giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 8 lần.

48.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G  Mr\frac{M}{r}  

b)

 Fhd = ma 

c)

Fhd = G  mMr\frac{mM}{r}             

d)

Fhd = G mMr2\frac{mM}{r2}  

49.

Câu 1: Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
50.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

51.

Lấy tay ép lò xo vào tường, lò xo bị biến dạng do lực nào gây ra?

a)

A. Lực của tay

b)

B. Lực của tường

c)

C. Lực của tay và tường

d)

D. Lực tay và tường, lực hút Trái Đất

52.

Vật nào dưới đây có tính đàn hồi cao nhất?

a)
b)
c)