wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi VL10 - HKI-onlline

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lan đi bộ từ nhà tới trường. Quãng đường đầu dài 300 m Lan đi mất 1 phút, quãng đường còn lại dài 400 m Lan đi mất 100 giây. Vận tốc trung bình của Lan trên cả đoạn đường là

a)

4,375 m/s

b)

4,5 m/s

c)

9 m/s

d)

5 m/s

2.

Tàu Thống Nhất TN1 đi từ ga Huế vào ga Sài Gòn mất 20 giờ. Biết vận tốc trung bình của tàu là 15 m/s. Hỏi chiều dài của đường ray từ Huế vào Sài Gòn?

a)

3000 km

b)

1080 km

c)

1000 km

d)

1333 km

3.

Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, tiền vệ Michael Ballack của đội tuyển Đức sút phạt cách khung thành của đội Áo 30m. Các chuyên gia tính được vận tốc trung bình của quả đá phạt đó lên tới 108 km/h. Thời gian bóng bay đến khung thành là

a)

36 giây

b)

3,6 giây

c)

1,5 giây

d)

1 giây

4.

Một học sinh vô địch trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1.000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc của học sinh đó là

a)

40 m/s

b)

8 m/s

c)

4,88 m/s

d)

120 m/s

5.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,9 km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là

a)

15 m/s

b)

1,5 m/s

c)

9 km/h

d)

0,9 km/h

6.

Một xe đạp đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa quãng đường còn lại đi với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường là

a)

10 km/h

b)

24 km/h

c)

25 km/h

d)

50 km/h

7.

Một ô tô đi từ Huế vào Đà Nẵng với vận tốc trung bình 48 km/h. Trong đó nửa quãng đường đầu ôtô đi với vận tốc 40 km/h. Hỏi vận tốc ở nửa quãng đường sau?

a)

44 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

68 km/h

8.

Một tàu hỏa đi từ ga Hà Nội và ga Huế. 1/4 thời gian đầu tàu đi với vận tốc 30 km/h. Thời gian còn lại tàu đi với vận tốc v2. Biết vận tốc trung bình của tàu hỏa trên cả quãng đường là 60 km/h. Vận tốc v2 có giá trị bằng

(a)  

9.

Quan sát chuyển động của trục bánh xe đang lăn xuống mặt phẳng nghiêng. Chuyển động của trục bánh xe là chuyển động

a)

đều

b)

có vận tốc tăng dần

c)

có vận tốc giảm dần

d)

có vận tốc lúc tăng lúc giảm

10.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

11.

Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v2 v02 = 2aSv^2\ -v_0^2\ =\ 2aS  

b)

v2 +v02  = 2aSv^2\ +v_0^2\ \ =\ 2aS  

c)

v+v0 = 2aSv_{ }+v_0\ =\ \sqrt{2aS}  

d)

v  v0 =2aSv\ -\ v_0\ =\sqrt{2aS}  

12.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian.

13.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = v0  +atv\ =\ v_0\ \ +at

b)

v = v0  atv\ =\ v_0\ -\ at

c)

v = v0 + at2v\ =\ v_0\ +\ at^2

d)

v = v0+ atv\ =\ -v_0+\ at

14.

Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

gia tốc là đại lượng không đổi.

b)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

c)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

tốc độ tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

15.

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của

a)

sức cản không khí.

b)

trọng lực.

c)

lực quán tính.

d)

lực ma sát.

16.

Khi nói về vật rơi tự do không vận tốc đầu, điều nào dưới đây sai?

a)

Phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc bằng gia tốc rơi tự do.

c)

Vận tốc của vật ở thời điểm t là v = gt.

d)

Quãng đường đi được của vật sau thời gian t là . s =12gt2s\ =\frac{1}{2}gt^2

17.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5 m xuống. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là, lấy g = 10m/s2

a)

8,9m/s

b)

10m/s

c)

5m/s

d)

2m/s

18.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với , thời gian rơi là

a)

4s

b)

4,04s

c)

8s

d)

2,26s

19.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω = 2πT , ω = 2πf\omega\ =\ \frac{2\pi}{T}\ ,\ \omega\ =\ 2\pi f

b)

ω = 2πT , ω = 2πf\omega\ =\ 2\pi T\ ,\ \omega\ =\ 2\pi f

c)

ω = 2πT, ω = 2πf\omega\ =\ 2\pi T,\ \omega\ =\ \frac{2\pi}{f}

d)

ω = 2πT, ω =2πf\omega\ =\ \frac{2\pi}{T},\ \omega\ =\frac{2\pi}{f}

20.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2Hz. Chu kì của một điểm trên vành bánh xe đạp là:

a)

0,5s

b)

15s

c)

1,5s

d)

50s

21.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

22.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

23.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 2.t2 + 20 - 5.t (trong đó x tính bằng m, t tính bằng s). Kết luật nào sau đây không đúng?

a)

Chất điểm chuyển động chậm dần đều.

b)

Gia tốc chuyển động là 2 m/s2.

c)

Tọa độ tại thời điểm ban đầu x0 = 20 m.

d)

Vận tốc ban đầu v0 = -5 m/s.

24.

Một ô tô đang đi với tốc độ 20 m/s thì tăng tốc đến 40 m/s trong 2s. Gia tốc của ô tô là

a)

20 m/s2

b)

40 m/s2

c)

10 m/s2

d)

30 m/s2

25.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
26.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

27.

Chọn cách ghi kết quả đúng

a)

A. 9,8 ±\pm  0,02

b)

B. 9,986 ±\pm  0,02

c)

C. 9,80 ±\pm  0,02

d)

D. 9,8 ±\pm  0,002

28.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

29.

Hai lực có độ lớn là 3 N và 4 N cùng tác dụng lên một chất điểm. Biết hai lực có phương vuônggóc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

A. 7 N

b)

B. 5 N.

c)

C. 1 N

d)

D. 12 N

30.

Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N,8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

45 độ

c)

60 độ

d)

90 độ

31.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

13N

b)

22N

c)

8

d)

6

32.

Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?

a)

A. Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụnggiống hệt như toàn bộ các lực ấy.

b)

B. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.

c)

C. Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.

d)

D. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần

33.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

34.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

35.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?

a)

A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

C. Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vậthoặc làm cho vật bị biến dạng.

d)

D. Trong hệ SI, đơn vị của lực là N (Newton).

37.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

38.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

A. Fhd = G MR2\frac{M}{R^2}  

b)

 B. Fhd = ma

c)

 C. Fhd = G M.mr2\frac{M.m}{r^2}  

d)

 C. Fhd = G M.mr\frac{M.m}{r}  

39.

Hai hành tinh có khối lượng lần lượt là m1=1015 kg và m2=1020kg cách nhau 1015m. Tính lực hấp dẫn giữa hai hành tinh. Cho G=6,67.10-11Nm2/kg2.

a)

6,67.10-6N

b)

0,667N

c)

6,67N

d)

0,667.10-3N

40.

Một lò xo có độ dài tự nhiên 15cm .Gắn một đầu cố định , kéo đầu kia bằng một lực 15N thì lò xo có độ dài là 20cm .Độ cứng của lò xo là

a)

3N/m

b)

0,75N/m

c)

300N/m

d)

750N/m

41.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 1,0 m/s.

c)

v=9,9 m/s.

d)

v=9,6 m/s.

42.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

43.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

44.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

45.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 + 4t + 2t2 (m; s). Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:

a)

A. v = 2 (2t + 2) (m/s).

b)

B. v = 4 (t - 1) (m/s)

c)

C. v = 2 (t -1) (m/s)

d)

D. v = 2 (t - 2) (m/s)

46.

Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

a)

Ba lực phải đồng quy.

b)

Ba lực phải đồng phẳng.

c)

Ba lực phải đồng phẳng và đồng quy.

d)

Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

47.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 10 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 20 cm. Mômen ngẫu lực là

a)

1 Nm   

b)

2 Nm  

c)

20 Nm

d)

0,2 Nm

48.

Điều kiện nào không phải là điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song ?

a)

Ba lực có giá đồng phẳng

b)

Ba lực có giá đồng quy

c)

Hợp lực của hai lực bất kì cân bằng với lực còn lại

d)

Hai trong ba lực phải có giá song song với nhau

49.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện Ngẫu Lực?

a)
b)
c)
d)
50.

Theo quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau:

a)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}  

b)

F1F2=d2d1\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}  

c)

F2F1=d2d1\frac{F_2}{F_1}=\frac{d_2}{d_1}  

d)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}