wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì II

Total questions: 57

Worksheet time: 14hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tình huống nào sau đây không ứng dụng kiến thức về moment lực?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Một lực có độ lớn F và cánh tay đòn đối với trục quay cố định là d. Công thức tính momen lực M đối với trục quay này là:

a)

A. M = F.d2

b)

B. M = F.d

c)

C. M = F/d2

d)

D. M = F/d

3.

Đại lượng có tác dụng làm quay của lực và được xác định bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó

được gọi là:

a)

A. Moment lực

b)

B. Động năng của vật

c)

C. Thế năng của vật

d)

D. Cơ năng cửa vật

4.

Một ngẫu lực gồm hai lực 𝐹⃗ 1 và 𝐹⃗ 2 có F1 = F2 = F và cánh tay đòn là d. Moment của ngẫu lực này là:

a)

A. M = 2.F.d

b)

B. M = F.d

c)

C. M = (F1 - F2).d

d)

D. M = ( F1 + F2 ).d

5.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 30N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực là :

(a)  

6.

Hình vẽ bên mô tả một chiếc thước mảnh OA, đồng chất, có thể quay quanh trục cố định ở đầu O. Tác dụng vào đầu A một lực có độ lớn 2N. Biết mô men lực của lực đó đối với trục quay là 1,88 Nm. Độ dài OA gần nhất với giá trị nào?

(a)  

7.

Một người dùng cuốc chim để bẩy một hòn đá (như hình vẽ). Người ấy tác dụng một lực F2 có độ lớn bằng 100 N vào cán búa. Chiều dài cán là 50 cm. Momen của lực F2 do người đó tác dụng đối với trục quay quanh O là:

(a)  

8.

Trong hình vẽ bên, người chị (bên phải) có trọng lượng P2 = 250 N, khoảng cách d2, còn người em (bên trái) có trọng lượng P1 = 200 N, khoảng cách d1 = 2 m. Biết rằng bập bênh nằm ngang cân bằng. Giá trị của d2 là:

(a)  

9.

Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp lực hai đồng quy?

a)

A. Thước đo góc

b)

B. Đồng hồ đo thời gian

c)

C. Lực kế

d)

D. Dây chỉ bền

10.

Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm:

a)

A. trên hai mặt phẳng song song

b)

B. trên hai mặt phẳng vuông góc.

c)

C. trên cùng mặt phẳng.

d)

D. trên hai mặt phẳng bất kì.

11.

Trong bài Thực hành: Tổng hợp lực, góc α là góc hợp bởi:

a)

A. F1 và phương thẳng đứng

b)

B. F1 và phương ngang

c)

C. F2 và phương thẳng đứng

d)

D. F1 và F2

12.

Có hai lực đồng quy có độ lớn là 6N 8N. Độ lớn hợp lực của hai lực là?

(a)  

13.

Trong hệ SI, đơn vị của công là:

a)

A. J (jun).

b)

B. W (oát).

c)

C. HP (mã lực).

d)

D. N (Newton)

14.

Điện năng được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng khi thiết bị điện nào sau đây hoạt động?

a)

A. Bóng đèn.

b)

B. Ấm điện.

c)

C. Quạt điện

d)

D. Pin đang sạc điện.

15.

Thiết bị nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

A. Máy sấy tóc

b)

B. Quạt điện

c)

C. Máy giặt.

d)

D. Bóng đèn điện.

16.

Công của lực là công cản nào trong trường hợp sau:

a)

A. Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang

b)

B. Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.

c)

C. Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.

d)

D. Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.

17.

Trường hợp nào sau đây công của trọng lực là công phát động?

a)

A. Ô tô lên không chuyển động.

b)

B. Ô tô lên dốc.

c)

C. Ô tô chuyển động trên mặt phẳng ngang.

d)

D. Ô tô xuống dốc.

18.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là:

a)

A. trọng lực.

b)

B. phản lực.

c)

C. lực ma sát.

d)

D. lực kéo.

19.

Khi nói về công, phát biểu không đúng là:

a)

A. Công của lực ma sát nghỉ bằng không

b)

B. Những lực có phương vuông góc với hướng dịch chuyển của vật thì không sinh công.

c)

C. Khi một vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm không sinh công.

d)

D. Khi vật chuyển động có gia tốc, hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương

20.

Lực F không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng, véc tơ F hợp với hướng vận tốc của vật một góc α. Khi vật đi được quãng đường s thì lực F đã thực hiện một công là:

a)

A. A = F.s.cotα.

b)

B. A = F.s.sinα.

c)

C. A = F.s.cosα.

d)

D. A = F.s.tanα.

21.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là:

a)

A. hiệu suất.

b)

B. năng lượng.

c)

C. công suất.

d)

D. cơ năng.

22.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là:

(a)  

23.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

A. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

b)

B. Lực và quãng đường đi được

c)

C. Năng lượng và khoảng thời gian.

d)

D. Lực và vận tốc.

24.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. c, a, b .

b)

B. a, c, b .

c)

C. b ,a ,c .

d)

D. a , b, c .

25.

Vật nặng có khối lượng 50 kg được kéo lên cao theo phương thẳng đứng một đoạn 15m trong thời gian bằng một động cơ. Cho biết vật chuyển động đều trong suốt quá trình di chuyển. Lấy g=10m/s. Công cần thiết của động cơ là:

(a)  

26.

Một vật có khối lượng m = 1kg được thả trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống. Biết mặt phẳng nghiêng có chiều dài 240 cm, góc nghiêng so với phương ngang là α = 30o . Lấy g = 10m/s2. Khi vật trượt hết mặt phẳng nghiêng thì trọng lực đã thực hiện một công là:

a)

12 J

b)

12√3 J

c)

6 J

d)

6√3 J

27.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của người hoặc máy và xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là:

a)

A. hiệu suất.

b)

B. năng lượng.

c)

C. công suất.

d)

D. cơ năng.

28.

Gọi A là công của một lực sinh ra trong thời gian t, để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

A. P= A/s

b)

B. P= A/t

c)

C. P= s/A

d)

D. P= t/A

29.

1 oát (W) bằng:

a)

10 J.s

b)

10 J/s

c)

1 J.s

d)

1 J/s

30.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s?

(a)  

31.

Một vật có khối lượng 20 kg ở mặt đất được kéo chuyển động thẳng đứng lên đều đến độ cao 6 m

trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo là:

(a)  

32.

Một động cơ điện có công suất tiêu thụ là 750 W. Điện năng mà động cơ này tiêu thụ trong thời gian

1 giờ hoạt động là:

(a)  

33.

Ở thời điểm t 0 = 0 một vật có khối lượng m = 8kg rơi tự do từ độ cao h = 180m không vận tốc đầu, lấy g = 10m/s2 . Trọng lực thực hiện một công trong 2 giây cuối bằng:

(a)  

34.

Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:

a)

Wđ=½mv2

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ =mv

d)

Wđ = ½mv

35.

Hiệu suất được tính theo công thức nào sau đây?

a)

H = Wtp .Wci .100%.

b)

H = (1/(Wci.Wtp)).100%

c)

H = (Wci/Wtp).100%

d)

H = (Wtp/Wci).100%

36.

Một vật có khối lượng m, ở độ cao h so với mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g. Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là:

a)

Wt = m.g.h.

b)

Wt = ½.m.g.h.

c)

Wt = m.g.h2

d)

Wt = ½.m.g.h2

37.

Một vật chuyển động trong trọng trường từ vị trí 1 có thế năng Wt1 đến vị trí 2 có thế năng Wt2. Công của trọng lực thực hiện trong quá trình này là A. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A = Wt1 - Wt2

b)

A = Wt2 - Wt1

c)

A = Wt1

d)

A = Wt2

38.

Một vật có khối lượng 400g, ở độ cao 2m so với mặt đất. Gia tốc trọng trường là g=10m/s2 . Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là:

(a)  

39.

Một vật có khối lượng 6kg, chuyển động với vận tốc 2m/s thì động năng của vật là:

(a)  

40.

Một vật có khối lượng m, chuyển động trong trọng trường. Gia tốc rơi tự do là g. Khi vật ở độ cao h so với mốc thế năng thì vận tốc của vật là v. Cơ năng của vật lúc này là

a)

Wc = ½.m.v2 + m.g.h

b)

Wc = ½.m.v2 - m.g.h

c)

Wc = m.v2 + m.g.h

d)

Wc = m.v2 - m.g.h

41.

Xét một vật rơi tự do, thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào:

a)

Vị trí của vật

b)

Vận tốc của vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Độ cao của vật

42.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN thì:

a)

Thế năng giảm

b)

Cơ năng cực đại tại N

c)

Cơ năng không đổi

d)

Động năng tăng

43.

Khi vận tốc của một vật tăng 3 lần đồng thời khối lượng của vật giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ tăng bao nhiêu lần?

(a)  

44.

Một quả bóng đá có khối lượng 300g đang bay với tốc độ 252km/h. Động năng của quả bóng là:

(a)  

45.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau?

a)

Vật chuyển động rơi tự do

b)

Vật chuyển động ném ngang

c)

Vật chuyển động tròn đều

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

46.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

Vật rơi tự do

b)

Vật trượt có ma sát

c)

Vật rơi trong chất lỏng nhớt

d)

Vật rơi trong không khí có lực cản đáng kể

47.

Một vật được ném từ mặt đất với vận tốc ban đầu 20m/s hướng thẳng đứng lên cao. Lấy g=10m/s2. Độ cao cực đại mà vật lên được là:

(a)  

48.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=30m. Lấy g=10m/s2 . Độ cao của vật mà tại đó động năng bằng 3 lần thế năng là:

(a)  

49.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h=10m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi

động năng bằng thế năng thì vật cách mặt đất:

(a)  

50.

Một con lắc đơn, vật nặng m gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài l, đầu kia của sợi dây treo vào điểm cố định. Kéo con lắc lệch góc α0 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát, cơ năng của vật nặng khi con lắc đến vị trí có góc lệch α so với phương thẳng đứng là:

a)

2gl(cosαo – cosαo)

b)

mgl(1 – cosαo)

c)

√(2gl(1 - cosαo) )

d)

mg(3cosα0 – 2cosα0)

51.

Một con lắc đơn, vật nặng m=200g gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài l=1,5m, đầu kia của sợi dây treo vào điểm cố định. Kéo con lắc lệch góc α0 = 450oso với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát, lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật nặng khi con lắc đến vị trí có góc lệch α so với phương thẳng đứng là:

(a)  

52.

Một viên đá có khối lượng m=400g được thả tự do từ độ cao h=25m. Cho gia tốc rơi tự do là g=10m/s2. Động năng của vật khi vật cách mặt đất 10m là:

(a)  

53.

Một vật khối lượng 1,0kg có thế năng 1,0J đối với mặt đất. Lấy g=9,8m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

1,0 m

b)

9,8 m

c)

32 m

d)

0,102 m

54.

Khi quạt điện hoạt động thì loại năng lượng nào sau đây là năng lượng hao phí?

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng

55.

Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900kg nước lên bể nước ở độ cao 10m cho rằng hiệu suất là 100%, lấy g=10m/s2. Công suất của máy bơm là:

a)

1,5 kW

b)

1500W

c)

2,2kW

d)

2200W

56.

Một động cơ nhiệt nhận được nhiệt lượng Q từ nhiên liệu bị đốt cháy thì thực hiện được một công cơ học là A. Hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

b)

c)

d)

57.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.103J và nhiệt lượng mà

động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào(làm tròn đến hàng đơn vị)%?

a)

33%

b)

25%

c)

65%

d)

80%