wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKII - K10

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương.

2.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

3.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

b)

c)

d)

4.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg. m2/s2

c)

N. m

d)

N. s

5.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

gia tốc

b)

xung lượng

c)

động năng

d)

động lượng

6.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

8.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật

10.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 8 lần

11.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

12.

Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động ném ngang.

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

13.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

14.

Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?

a)

18150 J.

b)

21560 J.

c)

39710 J.

d)

2750 J.

15.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

gia tốc của vật tăng.

16.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.          

c)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

17.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

cơ năng không đổi.

c)

động năng giảm.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

18.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

19.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.     

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

20.

“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng tại N là lớn nhất.

b)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

c)

Động năng tại M là lớn nhất.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

21.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng.

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

c)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

d)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

22.

Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

23.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

24.

Cơ năng là

a)

đại lượng véc tơ.

b)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

c)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

25.
a)

325 J.

b)

532 J.

c)

352 J. 

d)

523 J.

26.
a)

500 J. 

b)

5 J.

c)

50 J.

d)

0,5 J.

27.
a)

8,0 J.              

b)

10,4J.

c)

4, 0J

d)

16 J.

28.
a)

10 J.               

b)

12,5 J.

c)

15 J.

d)

17,5 J.

29.
a)

16 J.   

b)

32 J.

c)

48J

d)

24J

30.
a)

10m/s.

b)

7,07m/s.

c)

100m/s.

d)

50m/s.

31.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.     

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

32.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

33.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

35.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

36.
a)

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

38.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

39.

Một xe tải có khối lượng 1,5 tấn chuyển động với tốc độ 36 km/h và một ô tô có khối lượng 750 kg chuyển động ngược chiều với tốc độ 54 km/h. So sánh động lượng của hai xe.

a)

xe tải nhỏ hơn xe ô tô.

b)

xe tải lớn hơn xe ô tô.

c)

hai xe có động lượng bằng nhau.

d)

không so sánh được.

40.

Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

a)

10 N.s.

b)

200 N.s.

c)

100 N.s.

d)

20 N.s.

41.

Một quả bóng có khối lượng m đang bay ngang với tốc độ v thì đập vào một bức tường rồi bật trở lại với cùng tốc độ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của bóng lúc trước khi đập vào tường. Xung lượng của lực gây ra bởi tường lên quả bóng là

a)

mv.

b)

– mv.

c)

2mv.

d)

– 2mv.

42.

Một quả bóng khối lương 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 4,5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3,5 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

43.
a)

1750 N.

b)

17,5 N.

c)

175 N.

d)

1,75 N.

44.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 40 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng

a)

80 N.s.

b)

8 N.s.

c)

20 N.s.

d)

45 N.s.

45.

Viên đạn có khối lượng 20 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,002 s. Sau khi xuyên qua cánh cửa vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng

a)

3000 N.

b)

900 N

c)

9000 N

d)

30 000 N

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Trong va chạm đàn hồi, động lượng và động năng của hệ được bảo toàn.

c)

Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

47.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

48.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.   

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

49.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn.

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn.

50.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.        

b)

. Định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật I Niu-tơn.

51.
a)

chuyển động theo quán tính.

b)

. chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

52.
a)

b)

c)

d)

53.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

a)

v1 = 0; v2 = 10m/s.     

b)

v1 = v2 = 5m/s. 

c)

v1 = v2 = 10m/s.

d)

v1 = v2 = 20m/s.

54.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là

a)

0,63 m/s.

b)

1,24 m/s.

c)

0,43 m/s.

d)

1,4 m/s.

55.

Cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1 = m2 = 1 kg. Vận tốc của vật 1 có độ lớn v1 = 1 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 = 2 m/s. Khi vectơ vận tốc của hai vật cùng hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là

a)

1 kg.m/s.

b)

2 kg.m/s.

c)

3 kg.m/s.

d)

0,5 kg.m/s.

56.

Hai vật có khối lượng 2 kg  và  3 kg chuyển động ngược chiều nhau với tốc độ lần lượt bằng 8 m/s và 4 m/s. Độ lớn tổng động lượng của hệ bằng:

a)

16 kg.m/s.

b)

12 kg.m/s.

c)

30 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

57.

Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 1kg, m2 = 4kg, có vận tốc v1 = 3m/s, v2 = 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

5 kg.m/s.

b)

10 kg.m/s.

c)

20 kg.m/s.

d)

14 kg.m/s.

58.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

1,2 cm/s.

b)

1,2 m/s.

c)

12 cm/s.

d)

12 m/s.

59.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:

a)

6m/s.  

b)

7m/s.

c)

10m/s.

d)

12m/s.