wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập KT cuối kì I

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Rừng trồng ít

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi

3.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kĩ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá

4.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Ngập lụt và triều cường ngày càng tăng

b)

Tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

Diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn

d)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

5.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng

d)

Đào hố kiểu vẩy cá

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn

c)

Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

7.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

Khí hậu gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Địa hình có các sơn nguyên bắc bộ mòn và các cao nguyên badan

c)

Các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta

8.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

Khí hậu gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Dồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

9.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xa van và cây bụi

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới gió mùa

10.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Mùa đông lạnh, tắt cây rụng lá

b)

Mùa đông lạnh và không có mưa

c)

Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, các cây rụng lá

d)

Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

11.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

Hải đảo

b)

Đảo ven bờ

c)

Đảo xa bờ

d)

Quần đảo

12.

Vị trí địa lí nước ta

a)

Thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo

b)

Là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á

c)

Trong vùng hoạt động gió mậu dịch

d)

Nằm ở phía đông Thái Bình Dương

13.

Phần đất liền của nước ta

a)

Thu hẹp theo chiều bắc - nam

b)

Giáp với Biển Đông rộng lớn

c)

Rộng gấp nhiều lần vùng biển

d)

Bao gồm cả các đảo ở ven bờ

14.

Lãnh thổ nước ta

a)

Rất rộng, kéo dài

b)

Vùng đất rộng hơn vùng biển

c)

Có nhiều đảo lớn nhỏ

d)

Vị trí nằm ở vùng xích đạo

15.

Vị trí địa lí nước ta

a)

Ở trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

Liền kề với các vành đai sinh khoáng

c)

Tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông

d)

Nằm ở khu vực phía đông của châu Á

16.

Nước ta nằm ở

a)

Khu vực phía tây Ấn Độ Dương

b)

Phía đông của Thái Bình Dương

c)

Rìa phía nam của vùng xích đạo

d)

Vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

17.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Rừng cận nhiệt đới gió mùa

d)

Rừng xích đạo gió mùa

18.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo

d)

Cận xích đạo và ôn đới

19.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm mưa nhiều của nước ta là

a)

Rừng thưa cận nhiệt đới khô hạn và cây bụi gai

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa rụng lá

c)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

Rừng rậm nhiệt đới mưa mùa thường xanh

20.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

Tích tụ ôxit sắt Fe2O3

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba-đơ

d)

Tích tụ ôxit nhôm Al2O3

21.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi kèm theo với

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Tín phong bán cầu Bắc

c)

Phơn Tây Nam

d)

Tín phong bán cầu Nam

22.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

Chế độ mưa mùa

b)

Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

c)

Hoạt động của bão

d)

Sự đa dạng của hệ thống sông ngòi

23.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Tín phong bán cầu Bắc

c)

Gió phơn Tây Nam

d)

Tín phong bán cầu Nam

24.

Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?

a)

Thu - đông

b)

Tháng 5 đến tháng 10

c)

Tháng 11 đến tháng 4

d)

Mùa đông

25.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mưa hạ xuất phát từ đâu?

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

b)

Biển Đông

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

Cao áp Xi bia

26.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954

b)

Từ 1954 đến 1960

c)

Từ 1960 đến 1970

d)

Từ 1970 đến 1975

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm, thôi kì dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đông đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Dân số trẻ theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

28.

Việc phát triển kinh tế - xã hội ở vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

Các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Nhà nước chưa chú trọng phát triển kinh tế ở đây

c)

Các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội

d)

Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

29.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác thế mạnh của vùng và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

30.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

31.

Lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng

32.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

Tập trung thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

Tập trung lao động vào đô thị

d)

Phát triển các ngành trình độ cao

33.

Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do

a)

Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao

b)

Thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

Sử dụng nhiều máy móc và dịch vụ sản xuất

d)

Tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao

34.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Mức sống phân hóa không rõ

b)

Đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

Có xu hướng tăng lên liên tục

d)

Tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

37.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

c)

Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng

38.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

Có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp

b)

Chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

c)

Là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng

d)

Đều là các trung tâm du lịch khá lớn

39.

Các thành phố ven biển nước ta hiện nay

a)

Có khả năng phát triển du lịch

b)

Phát triển mạnh cây công nghiệp

c)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn

d)

Chưa có các khu công nghiệp

40.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

Thu hút nhiều dự án đầu tư

b)

Chưa được đầu tư giao thông

c)

Thương mại không phát triển

d)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

41.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn

b)

Đô thị đều có chức năng chuyên biệt

c)

Tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh

d)

Diễn ra chậm, có quy mô khác nhau

42.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có hệ thống giao thông rất hiện đại

b)

Có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn

c)

Đều là các trung tâm du lịch lớn

d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

44.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi gì?

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

45.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

46.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

47.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh

49.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

50.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài

52.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

53.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

c)

Nguồn vốn đầu tư lớn

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

54.

Giải pháp nào sau đây có tác dụng chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn

b)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn

c)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo

d)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn