wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi trắc nghiệm Vật Lí 10 HKI

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian Δt. Vận tốc trung bình của vật được xác định bằng

a)

vtb=∆t . d

b)

vtb=d / ∆t

c)

vtb=∆t+d

d)

vtb=∆t / d

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực về phản lực. Lực và phản lực

a)

luôn cùng hướng với nhau.

b)

luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng độ lớn

d)

không thể cân bằng nhau.

3.

Gia tốc là một đại lượng

a)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

c)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

d)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

4.

Chọn câu đúng: Cặp 'lực và phản lực' trong định luật III Niutơn

a)

không bằng nhau về độ lớn.

b)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

5.

Chọn phát biểu đúng về vectơ độ dịch chuyển

a)

có độ lớn luôn khác với quãng đường đi được.

b)

có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

d)

Không đổi phương khi vật chuyển động thẳng.

6.

Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi rồi quay về lại chỗ xuất phát. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của người này lần lượt là

a)

200m; 100m.

b)

200m; 0 m.

c)

0m; 200m.

d)

100m; 0m.

7.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn vận tốc

a)

giảm đều theo tời gian.

b)

bằng 0.

c)

không đổi theo thời gian.

d)

tăng đều theo thời gian.

8.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống “Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng …………………của vật chất và năng lượng.”

a)

ttrường

b)

vận động

c)

cchất

d)

nnăng llượng

9.

Sau khi đưa ra một dự đoán khoa học thì người ta phải

a)

kết luận.

b)

làm thí nghiệm đề kiểm tra.

c)

xác định vấn đề nghiên cứu.

d)

tiếp tục đưa ra dự đoán mới.

10.

Những phương pháp nghiên cứu Vật Lí là

a)

phương pháp thực hành và phương pháp thí nghiệm.

b)

phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.

c)

phương pháp toán học và phương pháp Vật Lí

d)

phương pháp thống kê và phương pháp quan sát.

11.

Một vật chuyển động thẳng đều, trong thời gian Δt vật đi được quãng đường s thì tốc độ trung bình của vật được tính bởi công thức

a)

vtb = s.Δt

b)

vtb = 1/2. s. Δt

c)

vtb = Δt /s

d)

vtb = s/Δt

12.

Số chỉ trên tốc kế của các phương tiện giao thông cho biết đại lượng nào?

a)

Tốc độ trung bình của xe.

b)

Tốc độ lớn nhất của xe.

c)

Tốc độ tức thời của xe.

d)

Sự thay đổi tốc độ của xe.

13.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

II và IV.

b)

II và III

c)

I và III

d)

I và IV.

14.

Bạn Nam đi xe đạp đến trường sẽ đi qua trạm xăng và siêu thị có tọa độ như hình. Chọn hệ tọa độ có gốc tại vị trí nhà bạn Nam, trục Ox trùng với đường đi từ nhà bạn Nam tới trường. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của bạn Nam khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?

a)

Độ dịch chuyển là 400 m, quãng đường đi được là 400 m.

b)

Độ dịch chuyển là 800 m, quãng đường đi được là 400 m.

c)

Độ dịch chuyển là 800 m, quãng đường đi được là 800 m.

d)

Độ dịch chuyển là 200 m, quãng đường đi được là 400 m.

15.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có đơn vị là

a)

ω/s2

b)

m/s2

c)

m/s

d)

ω/s

16.

Gia tốc là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh chậm của

a)

tốc độ

b)

độ dời

c)

vận tốc

d)

quãng đường

17.

Chuyển động biến đổi đều là chuyển động có

a)

gia tốc không đổi.

b)

quãng đường tăng đều theo thời gian.

c)

vận tốc không đổi theo thời gian.

d)

độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.

18.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

b)

chuyển động thẳng

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

19.

Bạn An ngồi trong ôtô đang chuyển động thẳng thì đột ngột rẽ phải. Hiện tượng xảy ra với bạn An lúc đó là

a)

chúi người về phía trước

b)

ngả người về phía sau

c)

ngả người sang bên phải

d)

ngả người sang bên trái

20.

Nếu một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng lên nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, rồi sau đó chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

vật lập tức dừng lại

d)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

21.

Chọn câu đúng

a)

Gia tốc trong chuyển động thẳng, chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc nhỏ

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian

d)

Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều bao giờ cũng nhỏ hơn gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

22.

Một ô tô chạy thử nghiệm trên một đoạn đường thẳng. Cứ 5s thì có một giọt dầu từ động cơ của ô tô rơi thẳng xuống mặt đường. Hình 1.1. cho thấy mô hình các giọt dầu để lại trên mặt đường. Chuyển động của Ô tô là

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động chậm dần.

c)

chuyển động nhanh dần.

d)

chuyển động tròn đều.

23.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển (d), vận tốc (v) và gia gia tốc (a) của chuyển động nhanh dần đều là

a)

v02 - v2 = 2ad

b)

v2 - v02 = 2ad

c)

v2 - v02 = ad

d)

v - v0 = 2ad

24.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

25.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc tức thời có đặc điểm

a)

hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

b)

hướng không đổi, độ lớn không đổi.

c)

hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

d)

hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.

26.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ.

Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều vì

a)

đường biểu diễn của vận tốc là đường thẳng.

b)

vận tốc tăng theo thời gian.

c)

vận tốc giảm đều theo thời gian.

d)

vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian.

27.

Khi một ôtô đang chở khách đột ngột tăng tốc độ thì hành khách

a)

chúi người về phía trước.

b)

ngả người về phía sau.

c)

ngả sang người bên cạnh.

d)

vẫn ngồi như cũ.

28.

Một vật không chịu tác dụng của các lực thì vật chuyển động

a)

tròn đều.        

b)

thẳng đều hoặc đứng yên.

c)

thẳng nhanh dần đều.

d)

thẳng chậm dần đều.

29.

Một xe bồn chở dầu chạy trên đường (hình vẽ). Em hãy cho biết hình nào xe đang đạp phanh đột ngột?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 v Hình 3

30.

Một vật có khối lượng m, chịu tác dụng của vectơ lực F thu được gia tốc a. Biểu thức của định luật II Niutơn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong tương tác giữa hai vật, lực tác dụng và phản lực luôn

a)

có bản chất khác nhau.

b)

cùng hướng với nhau.

c)

cân bằng nhau.

d)

cùng độ lớn.

32.

Chọn câu phát biểu đúng. (chọn 2 đáp án)

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu chỉ có 1 lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

e)

Một vật có thể đứng yên khi chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực.

33.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

người tác dụng vào mặt đất.

c)

mặt đất tác dụng vào người.

d)

xe tác dụng vào người.

 

34.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Bằng 0.

35.

Theo định luật II Newton, độ lớn gia tốc của vật

a)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

b)

t ỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và với khối lượng của vật.

 

36.

Trong một sự cố giao thông, một ô tô tải va chạm với một ô tô con có khối lượng bé hơn đang chạy ngược chiều thì

a)

lực mà ô tô tải tác dụng lên ô tô con lớn hơn lực mà ô tô con tác dụng lên ô tô tải.

b)

lực mà ô tô tải tác dụng lên ô tô con nhỏ hơn lực mà ô tô con tác dụng lên ô tô tải.

c)

ô tô con nhận được gia tốc lớn hơn ô tô tải.

d)

ô tô tải nhận được gia tốc lớn hơn ô tô con.

37.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

38.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ.

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

39.

      A là vị trí tiệm tạp hóa, B là vị trí nhà em và C là vị trí bưu điện (hình vẽ). Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của em khi đi từ nhà đến tiệm tạp hóa rồi quay lại bưu điện lần lượt là:

a)

-2 km; 12 km.

b)

-5 km; 7 km.

c)

5 km; 7 km.

d)

5 km; 9 km.

40.

      Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho:

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

c)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

d)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

41.

     Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

     (1) Phân tích số liệu.

     (2) Quan sát Xác định đối tượng cần nghiên cứu.

     (3) Thiết kế xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

     (4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

     (5) Rút ra kết luận.

a)

2-3-4-1-5.

b)

4-2-3-1-5.

c)

2-1-4-3-5.

d)

2-4-3-1-5.

42.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần.

43.

Bạn An ngồi trong ôtô đang chuyển động thẳng thì đột ngột rẽ phải. Hiện tượng xảy ra với bạn An lúc đó là

a)

chúi người về phía trước.

b)

ngả người về phía sau.

c)

ngả người sang bên trái.

d)

ngả người sang bên phải.

44.

Nếu một vật đang chuyển động mà các lực tác dụng lên nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

b)

vật lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, rồi sau đó chuyển động thẳng đều.

45.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

a < 0

b)

a. v > 0

c)

a > 0

d)

a. v < 0

46.

Chọn câu đúng (chọn 2 đáp án)

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều bao giờ cũng nhỏ hơn gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có vận tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc nhỏ.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng, chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

47.

Hãy chọn các phát biểu đúng. (2 đáp án)

a)

Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động .

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật.

c)

Khi một vật đang chuyển động, nếu triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay.

d)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật.

e)

Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.

48.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.

c)

Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

d)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

49.

Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực

a)

bàn chân tác dụng vào mặt đất.

b)

chân tác dụng vào cơ thể người.

c)

cơ thể người tác dụng vào chân

d)

mặt đất tác dụng vào bàn chân.

50.

      Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh, chậm của chuyển động là

a)

tốc độ.

b)

tọa độ

c)

quãng đường

d)

độ dịch chuyển

51.

Cho đồ thị vận tốc của một chuyển động như hình 1. Chuyển động của vật trên đoạn OA là

a)

chuyển động nhanh dần đều ngược chiều dương.

b)

chuyển động chậm dần đều theo chiều dương.

c)

chuyển động chậm dần đều ngược chiều dương.

d)

chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

52.

Gọi Δv là độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gianΔt, a là gia tốc. Công thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi là

a)

a = Δv. t

b)

a = Δv/ Δt

c)

a = Δv + Δt

d)

a = Δv - Δt

53.

Với a, v là giá trị của gia tốc và vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều tại một thời điểm. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

a.v = 0.

b)

a.v có thể âm hoặc dương.

c)

a.v > 0.

d)

a.v < 0.

54.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

55.

Độ dịch chuyển của một vật là

a)

đại lượng vô hướng.

b)

đại lượng vecto nối vị tri điểm đầu đến điểm cuối của chuyển động.

c)

đại lượng vecto hoặc vô hướng.

d)

quỹ đạo chuyển động của vật.

56.

Trường hợp nào sau đây người ta nói đến vận tốc tức thời?

a)

Viên đạn ra khỏi nòng súng với vận tốc 200 m/s.

b)

Ô tô chạy từ Thanh Hóa ra Hà Nội với vận tốc 50 km/h.

c)

Tốc độ tối thiểu khi xe chạy trên đường cao tốc là 80 km/h.

d)

Tốc độ tối đa khi xe chạy trong thành phố là 40 km/h.

57.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:  thì

a)

a luôn luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

v luôn luôn dương.

d)

a luôn luôn dương.

58.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình bên. Trong khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

59.

Chọn phát biểu đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? (3 đ áp án)

a)

Trong chuyển động biến đổi đều, gia tốc luôn không đổi.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều, vectơ gia tốc cùng chiều với chuyển động.

c)

Trong chuyển động chậm dần đều, vectơ gia tốc ngược chiều với chuyển động.

d)

Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc có giá trị âm.

e)

Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc có giá trị dương.

60.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình

a)

Viên đạn vừa bay khỏi nòng súng với tốc độ 600 m/s

b)

Khi búa máy va chạm vào đầu cọc với tốc độ là 8 m/s

c)

Xe lửa chạy từ HN đến HP với tốc độ 40 km/h

d)

Tất cả các đáp án đều đúng