wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Vật Lý 10 Chi Lăng 2023-2024

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lý tập trung chủ yếu vào

a)

các dạng vận động của vật chất, năng lượng.  

b)

sự phát triển của vật chất.

c)

sự hình thành và phát triển lịch sử vật lý.     

d)

các nhà Vật lý.

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

3.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất vào giữa thế kỉ XIX ?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.       

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

4.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là

a)

sai số hệ thống.  

b)

sai số ngẫu nhiên.

c)

sai số tỉ đối.   

d)

sai số tuyệt đối.

5.

Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

a)

sai số gián tiếp.  

b)

sai số ngẫu nhiên.   

c)

sai số dụng cụ.  

d)

sai số tỉ đối.

6.

   Gọi A\overline{A}  là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\Delta\overline{A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA×100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}\times100\%

b)

δA=ΔAA×100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}\times100\%

c)

δA=AΔA×100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}\times100\%

d)

δA=ΔAA×100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}\times100\%

7.

    Sai số do dụng cụ đo thông thường được lấy bằng

a)

một phần tư hoặc một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

một phần tư hoặc một phần tám độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

8.

Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A =A1+A2+...+An\overline{A\ }=A_1+A_2+...+A_n

b)

A =A1+A2+...+Ann\overline{A\ }=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A =A1+A2+...+An2\overline{A\ }=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A =A1. A2...Ann\overline{A\ }=\frac{A_1.\ A_2...A_n}{n}

9.

Phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A\overline{A} , sai số của phép đo là Δ\Delta A. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=A ΔAA=\overline{A}\ -\Delta A

b)

A=A +ΔAA=\overline{A}\ +\Delta A

c)

A=A ±ΔAA=\overline{A}\ \pm\Delta A

d)

A=A ±ΔAA=A\ \pm\Delta A

10.

  Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép đo trực tiếp.   

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

11.

Trong giờ thực hành, một học sinh đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây. Kết quả 5 lần đo được cho ở bảng sau

Giá trị trung bình của phép đo là

a)

2,04 s. 

b)

2,0 s  

c)

2,01 s

d)

2,05 s

12.

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 s. Sai số tỉ đối của phép đo có giá trị là

a)

2,50 s

b)

0,02 %

c)

2,52 s

d)

0,8 %.

13.

Trong một phép đo vận tốc của một vật chuyển động trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh đo và tính toán được giá trị trung bình là 2,046s với sai số là 0,02s. Kết quả của phép đo được viết là

       

a)

2,046 ± 0,02

b)

2,05 ± 0,02

c)

2,046 ± 0,02

d)

0,02 ± 2,046

14.

  Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

15.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển  d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

a)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\frac{d_1-d_2}{t_1+t_2}

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

c)

vtb=d1+d2t2t1v_{tb}=\frac{d_1+d_2}{t_2-t_1}

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\frac{1}{2}\left(\frac{d_1}{t_1}+\frac{d_2}{t_2}\right)

16.

Công thức tính tốc độ chuyển động là

a)

v=stv=\frac{s}{t}

b)

v=dtv=\frac{d}{t}

c)

v=tdv=\frac{t}{d}

d)

v=tsv=\frac{t}{s}

17.

Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là

a)

km/h.

b)

m/s.

c)

cm/s.  

d)

km/s

18.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 100 m có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước 100 m. Độ dịch chuyển của người đó là

a)

50m.

b)

50 2m50\ \sqrt[]{2}m

c)

100m

d)

100 2m100\ \sqrt[]{2}m

19.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/giờ. 

b)

150 km/giờ.

c)

120 km/giờ.   

d)

100 km/giờ.

20.

  Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 4s là

a)

1,6cm/s.  

b)

6,4cm/s.

c)

4,8cm/s.

d)

2,5cm/s.

21.

Theo đồ thị ở hình bên, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

từ 0 đến t2.

b)

từ t1 đến t2.

c)

từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

d)

từ 0 đến t3.

22.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

23.

   Một vật chuyển động trên đoạn thẳng nhanh dần đều có vận tốc v và gia tốc a thì

a)

a.v > 0.

b)

a.v < 0.   

c)

a > 0.   

d)

a < 0.

24.

   Một vật chuyển động trên đoạn thẳng chậm dần đều có vận tốc v và gia tốc a thì

a)

a.v > 0.

b)

a.v < 0.   

c)

a > 0.   

d)

a < 0.

25.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d của vật trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

v+vo=2adv+v_o=\sqrt[]{2ad}

b)

vvo=2adv-v_o=\sqrt[]{2ad}

c)

v2+vo2=2adv^2+v_o^2=2ad

d)

v2vo2=2adv^2-v_o^2=2ad

26.

Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v = v0 + at. 

b)

v = s/t.

c)

v = v0 + ½ at2

d)

v = ½ gt2.

27.

Công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

d = v0t + ½ at2.  

b)

d = v.t.   

c)

d = ½ gt

d)

d = a.t

28.

Công thức tính gia tốc trong chuyển động thằng biến đổi đều là

a)

a=vvota=\frac{v-v_o}{t}

b)

a=v2vo2ta=\frac{v^2-v_o^2}{t}^{ }

c)

a=v2vo22a=\frac{v^2-v_o^2}{2}^{ }

d)

a=v2vo2sa=\frac{v^2-v_o^2}{s}^{ }

29.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì tăng tốc, sau 10s vận tốc xe là 15m/s. Gia tốc của xe là

a)

1m/s2.  

b)

0,5m/s2

c)

1,5m/s2.

d)

2m/s2.

30.

   Một xe đang chuyển động thẳng với vận tốc là 25m/s thì người lái xe tắt máy, hãm phanh với độ lớn gia tốc là 0,5 m/s2. Thời gian để xe dừng lại tính từ lúc hãm phanh là

a)

40s. 

b)

10s. 

c)

50s. 

d)

20s

31.

Câu 46:       Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,5m/s2. Vận tốc vật sau 10s có giá trị là

a)

8m/s. 

b)

9m/s. 

c)

10 m/s. 

d)

5 m/s.

32.

  Một xe bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,3 m/s2. Thời gian để xe đạt được tốc độ 15m/s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

10s.   

b)

50s.    

c)

20s.  

d)

30s.

33.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s2

b)

– 1 m/s2.  

c)

– 2 m/s2.    

d)

5 m/s2.

34.

  Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ sau 5 s xe đạt vận tốc 20m/s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là

a)

100 m. 

b)

50 m.

c)

25 m.

d)

200 m.

35.

Công thức tính vận tốc chạm đất của vật rơi tự do là

a)

v = s/t.     

b)

v = gt.   

c)

v = d/t.    

d)

v = v0 + at.

36.

  Công thức tính độ dịch chuyển (độ cao) của vật rơi tự do là

a)

s = ½ g.t2.

b)

s = v0t+ ½ at2.  

c)

s = v.t.  

d)

s = gt.

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do?

a)

Phương thẳng đứng    

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.  

c)

Chiều từ trên xuống.

d)

Chuyển động thẳng đều.

38.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Tốc độ vật lúc vừa chạm đất là

a)

40 m/s.   

b)

30m/s. 

c)

20m/s.   

d)

10m/s.

39.

Một vật nhỏ rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s.  

b)

3s.    

c)

4,5s.

d)

9s.

40.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h, sau 5s vật chạm đất. Lấy g = 9,8m/s2. Độ cao h có giá trị là

a)

122,5m.    

b)

45m.

c)

80m

d)

135m.

41.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0.    

b)

M và h.

c)

v0 và h.  

d)

M, v0 và h.

42.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.  

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.  

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

43.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2. Tầm ném xa của vật có giá trị là

a)

120 m.

b)

50 m.

c)

70 m.  

d)

100 m.

44.

Khi có lực tác dụng lên vật thì

a)

vật sẽ dừng lại.   

b)

vật chuyển động thẳng đều.

c)

vật mới có thể chuyển động được.   

d)

vận tốc của vật bị thay đổi.

45.

  Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

46.

Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật. 

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.   

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

47.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.  

b)

khối lượng.     

c)

vận tốc.

d)

lực.

48.

Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng?

a)

F =m.a \overrightarrow{-F}\ =m.\overrightarrow{a\ }

b)

F =m.a \overrightarrow{F}\ =m.\overrightarrow{a\ }

c)

F =m.a \overrightarrow{F}\ =-m.\overrightarrow{a\ }

d)

F =m.a\overrightarrow{F}\ =m.a

49.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Niutơn:

a)

FAB =FBA\overrightarrow{F_{AB}}\ =-\overrightarrow{F_{BA}}

b)

FAB=FBAF_{AB}=-F_{BA}

c)

FAB =FCD\overrightarrow{F_{AB}}\ =-\overrightarrow{F_{CD}}

d)

FAC =FCA =0\overrightarrow{F_{AC}}\ =-\overrightarrow{F_{CA}}\ =0

50.

Chọn câu trả lời đúng. Hai lực trực đối là hai lực có cùng

a)

độ lớn, cùng chiều. 

b)

giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

c)

độ lớn, ngược chiều.         

d)

giá, cùng độ lớn và cùng chiều

51.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

luôn xuất hiện từng cặp.

b)

luôn cùng loại.  

c)

luôn cân bằng nhau.

d)

luôn cùng giá, ngược chiều.

52.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

a)

0,008m/s.     

b)

2m/s.  

c)

8m/s.    

d)

0,8m/s.

53.

Người ta tác dụng một lục F = 2N lên vật có khối lượng 2kg từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua ma sát, gia tốc của vật có giá trị là

a)

1m/s2.  

b)

0,5m/s2.     

c)

4m/s2.

d)

2m/s2.

54.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2 N.

b)

5 N.  

c)

10 N.  

d)

50 N.

55.

Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

0,5 m.  

b)

1 m. 

c)

2 m

d)

3 m.

56.

   Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.     

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

57.

Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Chọn hệ thức đúng:

a)

Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}

b)

Fmst = μt.N2F_{mst\ }=\ \mu_t.N^2

c)

Fmst = μt2.NF_{mst\ }=\ \mu_t^2.N^{ }

d)

Fmst = μt.NF_{mst\ }=\ \mu_t.N^{ }

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực

a)

có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

59.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

5 N.   

b)

50 N.     

c)

500 N. 

d)

5000 N.

60.

Câu 46:   Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg. 

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.          

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

61.

Hệ số ma sát trượt có đặc điểm là

a)

phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.  

b)

phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.  

d)

tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

62.

Một vật với vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1. Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10m/s2.

 

a)

20m. 

b)

50m.

c)

100m.

d)

500m.