wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Vật lí

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí gồm

a)

chuyển động của các loại phương tiện giao thông.

b)

năng lượng điện và ứng dụng của năng lượng điện vào đời sống.

c)

các ngôi sao và các hành tinh.

d)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Mục tiêu của vật lí là

a)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh

b)

khám phá sự vận động của con người.

c)

khám phá ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

3.

Phương pháp nghiên cứu của vật lí là

a)

phương pháp thực nghiệm, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu.

b)

phương pháp lí thuyết, mọi lĩnh vực của vật lí chỉ cần dùng phương pháp lí thuyết để nghiên cứu.

c)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.

d)

cả phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm, hai phương pháp có tính bổ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

4.

Khi tiến hành thí nghiệm, nghiên cứu khoa học, ngoài yếu tố an toàn phải tuân thủ thì cần phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Có thể bỏ qua sai số để được số liệu đúng với lí thuyết đề ra.

b)

Tiến hành thí nghiệm nhanh nhất, có thể bỏ qua các quy tắc để sớm tìm ra kết quả.

c)

Tiến hành thí nghiệm nhưng không được làm hao mòn thiết bị.

d)

Tiến hành thí nghiệm theo đúng nguyên tắc đề ra, trung thực trong ghi nhận kết quả.

5.

Quy tắc nào sau đây là quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ?

a)

Giảm khoảng cách từ người đến nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ người đến nguồn phóng xạ

c)

Không cần mặc đồ bảo hộ khi lại gần nguồn phóng xạ

d)

Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

6.

Biển cảnh báo này cho biết cảnh báo

a)

chất độc sức khỏe

b)

tia laser

c)

có chất phóng xạ

d)

nguy hiểm về điện

7.

Biển báo này cho biết cảnh báo

a)

cấm lửa

b)

vật liệu dễ cháy

c)

nhiệt độ cao

d)

dễ vỡ

8.

Biển báo này cho biết cảnh báo

a)

cấm lửa

b)

vật liệu dễ cháy

c)

nhiệt độ cao

d)

dễ vỡ

9.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

a)

Dặm.

b)

Hải lí.

c)

Năm ánh sáng.

d)

Năm.

10.

Câu 3. Gọi A là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ΔA là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA = (ΔA/A) .100%

b)

δA = (ΔA’/A) .100%

c)

δA = (A/ΔA) .100%

d)

δA = (ΔA/A’) .100%

11.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (4)

12.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kevnin.

13.

Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?

a)

201 m.

b)

0,02 m.

c)

0,2 m.

d)

21 m.

14.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

15.

Khối lượng riêng của các vật được tính theo công thức D = m/V (m là khối lượng, V là thể tích). Thứ nguyên của khối lượng riêng là

a)

ML2ML^2

b)

ML1ML^{-1}

c)

ML3ML^{-3}

d)

ML^3

16.

Kết quả của một phép tính là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

17.

Khi tính chu kì quay của cánh quạt, kết quả thu được là T = 2,50 ± 0,02 (s) thì

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s

b)

Sai số tương đối của phép đo là 0,02%

c)

Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s

d)

Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s.

18.

Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

(1) Chuyển động có tính chất tương đối.

(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.

a)

(1), (2), (5).

b)

(1), (3), (5).

c)

(2), (4), (5).

d)

(2), (3), (5).

19.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

(1) Chuyển động có tính chất tương đối.

(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(2), (4), (5)

d)

(2), (3), (5)

20.

Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc thì

a)

vectơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ vận tốc tương đối và vectơ vận tốc kéo theo.

b)

vectơ vận tốc tương đối bằng tổng vectơ vận tốc tuyệt đối và vectơ vận tốc kéo theo.

c)

vectơ vận tốc kéo theo bằng tổng vectơ vận tốc tương đối và vectơ vận tốc tuyệt đối.

d)

vectơ vận tốc tuyệt đối bằng hiệu vectơ vận tốc tương đối và vectơ vận tốc kéo theo.

21.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối?

a)

Vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.

b)

Vì chuyển động của ôtô không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.

c)

Vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề.

d)

Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

22.

Câu 4: Chọn công thức đúng về cộng vectơ vận tốc

a)

A. v₁₃ = v₁₂ + v₂₃.

b)

B. v₁₃ = v₁₂ − v₂₃.

c)

C.

C.

d)

D. v²₁₃ = v²₁₂ + v²₂₃.

23.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

24.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. a > 0, v > 0.

b)

B. a < 0, v < 0.

c)

C. a > 0, v < 0.

d)

D. a < 0, v > 0.

25.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc theo thời gian.

26.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

v tăng khi a>0.

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

27.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v2+v02=2as.v^2 + v0^2 = 2as.

b)

v2v02v^2 - v0^2 = 2as.

c)

v + v0 = 2as.

d)

v - v0 = 2as.

28.

Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

x = v0t+12at2v_{0}t + \frac{1}{2} at^{2} (a và v_{0} cùng dấu).

b)

x = v0t+12at2v_{0}t + \frac{1}{2} at^{2} (a và v_{0} trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + 12at2\frac{1}{2} at^2 (a và v0 cùng dấu).

d)

x = x0 + v0t + 12at2\frac{1}{2} at^2 (a và v0 trái dấu).

29.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ. Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều vì

a)

A. đường biểu diễn của vận tốc là đường thẳng.

b)

B. vận tốc tăng theo thời gian.

c)

C. vận tốc giảm đều theo thời gian.

d)

D. vận tốc không đổi.

30.

Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là

a)

100 m.

b)

50 m.

c)

25 m.

d)

200 m.

31.

Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s².

b)

– 1 m/s².

c)

– 2 m/s².

d)

5 m/s².

32.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là: x = 20 + 4t + t² (m; s). Phương trình đường đi và phương trình vận tốc của vật là

a)

s = 4t + t²; v = 4 + 2t (m; s; m/s)

b)

s = t + t²; v = 4 + 2t (m; s; m/s).

c)

s = 1t + t²; v = 3 + 2t (m; s; m/s).

d)

s = 4t + t²; v = 2t (m; s; m/s).

33.

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a=Fm\vec{a} = \frac{\vec{F}}{m}

b)

F = ma.

c)

a=vv0tt0a = \frac{v - v_0}{t - t_0}

d)

a=vv0tt0a = \frac{v - v_0}{t - t_0}

34.

Những nhận định nào sau đây là đúng?

1. Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực  thì gia tốc  mà vật thu được cùng phương nhưng ngược chiều với .

2. Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực  thì gia tốc   mà vật thu được cùng hướng với .

3. Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì gia tốc  của vật thu được khác không.

4. Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc  của vật thu được cùng hướng với lực tổng hợp tác dụng lên vật.

a)

2, 4.

b)

1, 3.

c)

1, 4.

d)

3, 4.

35.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật.

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục.

c)

thể tích của vật.

d)

mức quán tính của vật.

36.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

37.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực?

a)

Trọng lực xác định bởi biểu thức P = m.g

b)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với gia tốc rơi tự do.

38.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi.

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

39.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật.

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật.

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

40.

Công thức tính trọng lực P = m.g được suy từ

a)

định luật I Newton.

b)

định luật II Newton.

c)

định luật III Newton.

d)

định luật vạn vật hấp dẫn.

41.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = m.g.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

42.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Khi một sợi dây bị kéo thì ở tại mọi điểm trên dây, kể cả hai đầu dây sẽ xuất hiện lực để chống lại sự kéo, lực này gọi là lực căng.

b)

Điểm đặt là điểm mà dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây.

d)

Lực căng có chiều hướng ra ngoài sợi dây.

43.

Câu nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

A. Khi một sợi dây bị kéo thì ở tại mọi điểm trên dây, kể cả hai đầu dây sẽ xuất hiện lực để chống lại sự kéo, lực này gọi là lực căng.

b)

B. Lực căng là tác dụng lên mặt tiếp xúc của vật khi vật có xu hướng chuyển động mà chưa chuyển động.

c)

Lực căng là lực do Trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do.

d)

Lực căng có chiều hướng ra ngoài sợi dây.

44.

Một quả bóng có trọng lượng 7,84 N. Nếu gia tốc trọng trường tại nơi đó là 9,8 m/s² thì khối lượng của quả bóng là

a)

1,0 kg.

b)

1,2 kg.

c)

0,8 kg.

d)

1,6 kg.

45.

Câu 10. Chọn phát biểu đúng.

a)

Một vật nằm cân bằng trên mặt phẳng ngang vì trọng lực và lực ma sát nghi tác dụng lên vật cân bằng nhau.

b)

Lực ma sát nghi xuất hiện khi ngoại lực tác dụng có xu hướng làm vật chuyển động nhưng vật vẫn đứng yên.

c)

Khi vật chuyển động thẳng đều thì lực ma sát nghi cân bằng với ngoại lực song với mặt tiếp xúc.

d)

Mọi vật đang nằm yên là do có tác dụng của lực ma sát nghi.

46.

Chọn phát biểu sai về lực ma sát nghi?

a)

A. Lực ma sát nghi có phương trong mặt phẳng tiếp xúc, điểm đặt trên mặt tiếp xúc đó.

b)

B. Lực ma sát nghi có chiều ngược với ngoại lực song song mặt tiếp xúc có xu hướng chống lại tác dụng kéo trượt của ngoại lực này, giữ vật đứng yên.

c)

C. Lực ma sát nghi có độ lớn bằng độ lớn lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc.

d)

D. Độ lớn của lực ma sát nghi tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc.

47.

Chiều của lực ma sát nghi

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

vuông góc với mặt tiếp xúc.

48.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực ma sát nghi cực đại lớn hơn lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghi luôn luôn cân bằng với ngoại lực đặt vào vật.

c)

Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào 2 vật tiếp xúc.

d)

Khi chịu tác dụng của ngoại lực lớn hơn lực ma sát nghi cực đại thì ma sát nghi chuyển thành ma sát trượt.

49.

Tay người có thể cảm, nắm các vật là nhờ:

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghi.

c)

Lực ma sát lăn.

d)

Lực quán tính.

50.

Câu 15. Hệ số ma sát trượt là μ, phân lực tác dụng lên vật là N. Độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst. Chọn hệ thức đúng:

a)

F_{mst} = Nμ\frac{N}{μ} .

b)

Fmst=μ12.N.F_{mst} = μ_1^2 . N.

c)

Fmst=μ2.N.F_{mst}=μ_{ }^2.N.

d)

F_{mst} = μ . N.

51.

Lực ma sát trượt có chiều luôn

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

cùng chiều với vận tốc của vật.

d)

cùng chiều với gia tốc của vật.

52.

Câu 18. Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc.

c)

Khi 1 vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực.

d)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển sách cân bằng nhau.

53.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Lấy g = 10 m/s². Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật bằng

a)

4 N.

b)

2 N.

c)

6 N.

d)

0 N.

54.

Một vận động viên đang thực hiện động tác đậm nhảy khỏi mặt đất. Trong quá trình rời khỏi mặt đất, lực nào sau đây tác dụng làm vận động viên bay lên?

a)

Lực hấp dẫn tác dụng lên vận động viên.

b)

Lực đẩy của mặt đất lên vận động viên.

c)

Lực ma sát giữa giày và mặt đất.

d)

Lực đẩy vận động viên tác dụng lên mặt đất.

55.

Một xe bán tải khối lượng 2,5 tấn đang di chuyển trên cao tốc với tốc độ 90 km/h. Các xe cần giữ khoảng cách an toàn so với xe chạy phía trước 70 m. Khi xe đi trước có sự cố và dừng lại đột ngột. Lực cản tối thiểu để xe bán tải có thể dừng lại an toàn có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

13160,7 N.

b)

10160,7 N.

c)

11160,7 N.

d)

12160,7 N.

56.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước?

a)

Một chiếc ca nô đang neo đậu tại bến.

b)

Bạn An đang tập bơi.

c)

Một khúc gỗ đang trôi theo dòng nước chảy nhẹ.

d)

Một vật đang nằm lơ lửng cân bằng trong nước.

57.

Các tàu ngầm thường được thiết kế giống với hình dạng của cá heo để

a)

giảm thiểu lực cản.

b)

đẹp mắt.

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo.

d)

tăng thể tích khoang chứa.

58.

Hình dạng nào của vật cho lực cản nhỏ nhất?

a)

Khối cầu.

b)

Hình dạng khí động học.

c)

Khối lập phương.

d)

Khối trụ dài.

59.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

b)

Độ lớn của lực cản không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi chậm hơn hòn đá khi cùng được thả từ trạng thái nghỉ trong không khí.

60.

Vận động viên nhảy dù, khi bấm nút cho dù bung ra để có diện tích tiếp xúc lớn với không khí nhằm mục đích

a)

tăng lực cản không khí.

b)

giảm lực cản không khí.

c)

tạo tính thẩm mỹ.

d)

rơi đúng vị trí.

61.

Lực cản của chất lưu

a)

phụ thuộc hình dạng vật.

b)

phụ thuộc khối lượng vật.

c)

như nhau với mọi vật.

d)

không phụ thuộc hình dạng vật.

62.

Người ta chế tạo tên lửa có hình dạng đặc biệt nhằm

a)

chứa nhiều nhiên liệu.

b)

giảm lực cản không khí.

c)

tăng lực cản không khí.

d)

tạo tính thẩm mỹ.

63.

Vận động viên đua xe đạp, ở giai đoạn nước rút khi về đích thường có động tác gập người và hơi cúi xuống

a)

nhằm giảm lực cản không khí.

b)

nhằm tăng lực cản không khí.

c)

do thói quen.

d)

do cấu tạo của xe.

64.

Câu 12. Con cá đang bơi trong nước chịu tác dụng của lực cản của nước là F = 0,5v (v là tốc độ tức thời tính bằng m/s). Hãy tính lực tối thiểu để con cá đạt được tốc độ 5 m/s, giả sử con cá bơi theo phương nằm ngang.

a)

2,5 N.

b)

1,5 N.

c)

5 N.

d)

0,5 N.

65.

Chọn đáp án đúng: Trọng lực tác dụng lên vật có 

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.