Font size
WorksheetsVL10-ÔN HK2 (3-5)
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 0mins
Động năng là đại lượng
vô hướng, luôn dương
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
véc tơ, luôn dương.
véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
J
kg. m2/s2.
N.m
N.s
Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì
động lượng và động năng của vật không đổi.
động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.
động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.
động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.
Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì
Động năng vật bằng 0.
Động năng vật giảm
Động năng vật không đổi
Động năng vật tăng
Công thức tính động năng của vật khối lượng m và có tốc độ v là
Wđ = 21mv2
Wđ = mv2
Wđ = 21mv
Wđ = 2mv2
Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:
Động năng giảm 2 lần
Động năng giảm 4 lần
Động năng giảm 8 lần
Động năng tăng gấp đôi.
Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật là
25 J.
6,25 J.
6,25 kg/m.s.
2,5 kg/m.s.
Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng
4,5 m/s.
1 m/s.
0,45 m/s.
1,4 m/s.
Một viên đạn khối lượng m= 100 g đang bay ngang với vận tốc 25 m/s thì xuyên vào một tấm ván mỏng dày 5 cm theo phương vuông góc với tấm vá. Ngay sau khi ra khỏi tấm ván vận tốc của viên đạn bằng 15 m/s. Độ lớn của lực cản trung bình tấm ván tác dụng lên viên đạn bằng
900 N
200 N
650 N
400 N
Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2
Nhỏ hơn 4 lần
Nhỏ hơn 2 lần
Bằng nhau
Lớn hơn 2 lần
Cho lò xo nằm ngang không biến dạng, khi kéo bằng 1 lực 3N thì nó dãn 2cm. Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là?
0,08J
0,04J
0,03J
0,05J
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn Δl(Δl<0) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?
21k(Δl)2
21kΔl
−21kΔl
−21k(Δl)2
Một lò xo bị giãn 4cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là
0,025 N/cm
250 N/m.
125 N/m.
10N/m.
Công thức tính động năng
Wđ = 21mv2
Wđ = mv2
Wđ = 21mv
Wđ = 2mv2
Động năng của vật thay đổi khi vật:
Chuyển động cong đều.
Chuyển động tròn đều.
Chuyển động với gia tốc không đổi.
Chuyển động thẳng đều
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
W =21mv2 + mgz
W = 2mv2 +mgz
W =mv2 +mgz
W =mv2 + 21mgz
Cơ năng là một đại lượng:
luôn khác không.
có thể âm dương hoặc bằng không.
luôn luôn dương hoặc bằng không.
luôn luôn dương.
Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?
Chuyển động không ngừng.
Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên
Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì
kích thước mỗi phân tử khí giảm.
khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
khối lượng mỗi phân tử giảm.
số phân tử khí giảm.
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
Chỉ có lực hút.
Chỉ có lực đẩy.
Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và
đẩy nhau khi gần nhau.
nhau khi ở xa nhau.
không tương tác với nhau.
chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục Op.
đường thẳng song song trục OV.
Nung nóng một lượng khí trong một bình giãn nở kém, nếu nhiệt độ của khí từ 40oC tăng lên 400oC thì áp suất của khí trong bình biến đổi như thế nào?
Tăng lên 100 lần.
Tăng lên 2,15 lần
Tăng lên 3,14 lần
Tăng lên 4,25 lần
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A. P1T1 =P2T2
B. TP=CONST
C. Vp=const
D. TV=const
Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích
V1 > V2
V1 < V2
V1 = V2
V1 ≥ V2
Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:
A. 4 atm
B. 1 atm
C. 2 atm
D. 3 atm
Mối liên hệ giữa áp suất thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển
Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
pV/T = hằng số.
pV ∼ T.
pT/V = hằng số.
Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 ≥ p2.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
Tìm phát biểu sai
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
ngừng chuyển động.
nhận thêm động năng.
chuyển động chậm đi.
va chạm vào nhau.
Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng
tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được
tổng thế năng tương tác của các phân tử khí
tổng động năng của các phân tử khí
tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí
Câu nào sau đây nói về nội năng KHÔNG đúng?
Nội năng là một dạng năng lượng.
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
Công thức tính nhiệt lượng là
Q = mcΔt
Q = mΔt
Q = cΔt
Q = mc
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
ΔU = Q
ΔU = Q+A
ΔU = A
A+Q = 0
Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?
Hệ tỏa nhiệt và nhận công.
Hệ tỏa nhiệt và sinh công.
Hệ nhận nhiệt và nhận công.
Hệ nhận nhiệt và sinh công.
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
Q < 0 và A > 0
Q > 0 và A > 0
Q < 0 và A < 0
Q > 0 và A < 0
Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
ΔU=Q với Q > 0
ΔU=Q với Q < 0.
ΔU=Q+A với A > 0
ΔU=Q+A với A < 0
Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là
20J.
30J.
170J.
50J.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
Có dạng hình học xác định
Có cấu trúc tinh thể
Có tính dị hướng
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Tìm câu sai trong các câu dưới đây. Ta có thể dùng hiện tượng nóng chảy để phân biệt
chất rắn đơn tinh thể với chất rắn đa tinh thể
chất rắn đơn tinh thể với chất rắn vô định hình
chất rắn đa tinh thể với chất rắn vô định hình
chất rắn kết tinh với chất rắn vô định hình
chất rắn nào dưới đây là chất rắn kết tinh?
thủy tinh
nhựa đường
kim loại
cao su
Chất rắn đa tinh thể có tính
đẳng hướng
dị hướng
đồng hướng
nghịch hướng
Chọn câu sai
Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.
Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.
Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.
Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
Hạt muối.
Viên kim cương.
Miếng thạch anh.
Cốc thủy tinh.
Chất rắn vô định hình là chất có
tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.
tính đẳng hướng, nhiệt độ nóng chảy xác định.
tính dị hướng, nhiệt độ nóng chảy không xác định.
cấu trúc tinh thể thay đổi theo nhiệt độ.
Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?
Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể .
Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.
Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.
Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.
Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi vì:
Bê tông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.
Bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.
Bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.
Lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông.
Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi làm lạnh vật rắn đã được nung nóng?
Khối lượng riêng của vật rắn tăng.
Khối lượng riêng của vật rắn giảm.
Khối lượng riêng của vật rắn không thay đổi.
Thể tích vật rắn tăng
Khi nung nóng vật rắn, khối lượng riêng của vật rắn sẽ giảm, vì:
khối lượng của vật không thay đổi nhưng thể tích của vật tăng.
khối lượng vật giảm và thể tích của vật tăng.
khối lượng vật tăng, thể tích của vật không thay đổi.
khối lượng vật không thay đổi nhưng thể tích của vật giảm.
Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 20°C.Hệ số nở dài của thép là 12.10−6K−1. Khi nhiệt độ ngoài trời là 50°C, độ nở dài của thanh dầm cầu là
7,2mm
3,6mm
14,4mm
9mm
Một thanh ray dài 10m được lắp trên đường sắt ở 20°C. Phải để hở 2 đầu 1 bề rộng bao nhiêu để nhiệt độ nóng đến 60°C thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray dãn ra? Biết
2 mm
4,8mm
4,4mm
8mm
