wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de thi gk1 vật lý 10 2023-2024

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về chất điểm.

a)

Là vật có khối lượng rất nhỏ.

b)

Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.

c)

Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.

d)

Là vật có khối lượng rất lớn.

2.

Cho các giai đoạn phát triển vật lý sau:

1.  Các nhà vật lí dùng phương pháp thực nghiệm để tìm hiểu thế giới tự nhiên.

2.  Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan.

3.  Các nhà vật lý tập trung vào các mô hình lý thuyết tìm hiểu thế giới vi mô và sử dụng thí nghiệm để kiểm chứng.

Quá trình phát triển vật lý theo đúng thứ tự

a)

1;3;2.

b)

3; 2; 1.

c)

2;1; 3

d)

1;2;3.

3.

Môn học nào được coi là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

a)

Toán học

b)

Vật lí

c)

sinh học

d)

hóa học

4.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

b)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

c)

.  Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết l

5.

  Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

6.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc A-ri-xtốt mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?

a)

Khoa học chưa phát triển.

b)

Ông quá tự tin vào suy luận của mình.

c)

Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.

d)

Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.

7.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

  1. 1. Quan sát hiện tượng và suy luận

  2. 2. Đề xuất vấn đề

  3. 3. hình thành giả thuyết

  4. 4. Rút ra kết luận

  5. 5. Kiểm tra giả thuyết.

a)

1,2,3,4,5

b)

3,2,1,4,5

c)

1, 2,3,5,4

d)

5,4,3,1,2

8.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm các dạng ………… của vật chất và năng lượng.

a)

trường

b)

chất 

c)

năng lượng 

d)

vận động

9.

Mục tiêu của môn Vật lí là:

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

10.

Cấp độ vi mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

11.

Cấp độ vĩ mô là:

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

12.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật:

  1. 1. Hiệu chỉnh nhiệt kế

  2. 2. Lựa chọn nhiệt kế phù hợp

  3. 3. Ước lượng nhiệt độ của vật

  4. 4. Đọc và ghi kết quả đo

  5. 5. Thực hiện phép đo nhiệt độ

a)

1,2,3,4,5

b)

2,3,4,5,1

c)

3,4,5,2,1

d)

3,2,1,5,4

13.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Vật chất và năng lượng

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên

14.

Mục tiêu của môn Vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

d)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

15.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và đeo khẩu trang.

16.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

c)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

17.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống.

b)

Sai số ngẫu nhiên.

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

18.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

A. Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

b)

B. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

c)

C. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

D. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

19.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào đảm bảo an toàn?

a)

A. Nhờ giáo viên kiểm tra mạch điện trước khi bật nguồn.

b)

B. Dùng tay ướt cắm điện vào nguồn điện.

c)

C. Mang đồ ăn, thức uống vào phòng thí nghiệm.

d)

D. Chạy nhảy, vui đùa trong phòng thí nghiệm.

20.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

a)

Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

b)

Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.

c)

Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.

d)

Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

21.

Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

b)

Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.

c)

Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

22.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

23.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

24.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

25.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

26.

Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện 1 chiều 

b)

Dòng điện xoay chiềCực dương  u

c)

Cực âm

27.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện 1 chiều 

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương 

d)

Cực âm

28.

Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

29.

Kí hiệu “–” hoặc màu xanh mang ý nghĩa:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

30.

Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa:

a)

Đầu vào 

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

31.

Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa:

a)

Đầu vào

b)

Đầu ra

c)

Cực dương

d)

Cực âm

32.

Kí hiệu  mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác. 

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng 

d)

Dụng cụ dễ vỡ

33.

Kí hiệu  mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác. 

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

34.

Kí hiệu  mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

35.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp 

b)

Nhiệt độ cao

c)

Cảnh báo tia laser 

d)

Nơi có nhiều khí độc

36.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện 

b)

Lưu ý cẩn thận

c)

Cẩn thận sét đánh

d)

Cảnh báo tia laser

37.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện

b)

Từ trường

c)

Lưu ý vật dễ vỡ 

d)

Nơi có chất phóng xạ

38.

Biển báo  mang ý nghĩa:

a)

Lối đi vào phòng thí nghiệm  

b)

Phải rời khỏi đây ngay

c)

Phòng thực hành ở bên trái 

d)

Lối thoát hiểm

39.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên. 

c)

Sai số dụng cụ.

d)

Sai số tuyệt đối.

40.

Sai số hệ thống

a)

là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

không thể tránh khỏi khi đo. 

d)

là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

41.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai xót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

42.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

43.

Biển báo  mang ý nghĩa

a)

nơi có chất phóng xạ.

b)

nơi cấm sử dụng quạt

c)

tránh gió trực tiếp.

d)

lối thoát hiểm.

44.

Một phép đo đại lượng vật lí A  thu được giá trị trung bình là A\overline{A} , sai số của phép đo là . Cách ghi đúng kết quả đo  là:

a)

A=A±ΔAA=A\pm\Delta A

b)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

c)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

d)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

45.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

46.

Câu 1.                       Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

47.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

48.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

49.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong suốt hành trình.

a)
  • 0 m/s

b)

1,6 m/s

c)

4 m/s

d)

-1,6 m/s

50.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ 4s đến 5s.

a)
  • -4 m/s

b)

1,6 m/s

c)

4 m/s

d)

-1,6 m/s

51.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị d-t như hình bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong 1s đầu tiên.

a)

4 m/s

b)

6 m/s

c)

8 m/s

d)

0 m/s

52.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

53.

                  Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.

54.

Độ dịch chuyển của một vật chuyển động là

a)

một vectơ hướng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chuyển động.

b)

một vectơ hướng từ vị trí cuối đến vị trí đầu của chuyển động.

c)

quãng đường vật chuyển động.

d)

thời gian vật chuyển động.

55.

Sai số của phép đo gồm

a)

sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.

c)

sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.

d)

 sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ.

56.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

a>0,v>0.a>0,v>0.  

b)

a<0,v<0.a<0,v<0.  

c)

a > 0,v < 0.

d)

a < 0,v > 0.

57.

Câu 1:        Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

58.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị

a)

không đổi theo thời gian.  

b)

tăng đều theo thời gian.

c)

giảm đều theo thời gian.   

d)

luôn bằng không.

59.

Khi nói về sự rơi tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mọi vật trên Trái Đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc.

b)

Trọng lực là nguyên nhân duy nhất gây ra sự rơi tự do.

c)

Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do.

d)

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xét.

60.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.  

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.