wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỘNG VẬN TỐC

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì:

a)

quỹ đạo, vận tốc đều khác nhau.

b)

quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc giống nhau

c)

quỹ đạo, vận tốc đều giống nhau.

d)

quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc khác nhau

2.

Hai ô tô A, B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 30km/h và 40km/h. Chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B là

a)

70km/h

b)

10km/h

c)

.-10km/h

d)

Một giá trị khác

3.

công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

4.

Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước ,Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h .Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là

a)

5,5km/h

b)

10,5 km/h

c)

8,83km/h

d)

5,25 km/h

5.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

6.

Câu 1:           Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sân ga đều chuyển động như nhau. Như vậy:

a)

xe A đứng yên, xe B chuyển động.

b)

xe A chạy, xe B đứng yên.

c)

xe A và xe B chạy cùng chiều.

d)

xe A và xe B chạy ngược chiều.

7.

Chọn câu đúng, đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

a)

Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.

b)

Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.

c)

Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.

d)

Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất.

8.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. Vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi:

a) Ca nô đi xuôi dòng.

b) Ca nô đi ngược dòng.

a)

14 m/s và 6 m/s.

b)

6m/s và 14m/s

c)

9 m/s và 5 m/s

d)

5 m/s và 9 m/s

9.
Một ô tô khách đang chạy trên đường. Đối với người nào dưới đây, ô tô đang đứng yên?
a)
Người đứng bên lề đường.
b)
Người đi xe máy đang bị xe khách vượt qua.
c)
Người lái xe con đang vượt xe khách.
d)
Một hành khách ngồi trong ô tô.
10.

Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 5 km/h so với bờ. Một em bé đi từ đầu thuyền tới cuối thuyền với vận tốc 6 km/h so với thuyền. Hỏi vận tốc của em bé so với bờ ?

a)

1 km/h.

b)

2 km/h.

c)

6 km/h.

d)

5 km/h.

11.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

12.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

13.

Gia tốc là đại lượng

a)

chỉ sự tăng tốc độ của chuyển động.

b)

chỉ sự thay đổi tốc độ của chuyển động.

c)

cho biết khả năng thay đổi vận tốc nhanh, chậm.

d)

chỉ sự thay đổi hướng của vận tốc.

14.

Đơn vị đo của gia tốc là

a)

m/s.

b)

s2/m.

c)

s/m.

d)

m/ s2.

15.

Đồ thị nào biểu diễn chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.

16.

Một con báo đang chuyển động với vận tốc 30 km/h thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là

a)

7 m/s2.

b)

- 7 m/s2.

c)

3 m/s2.

d)

- 3 m/s2.

17.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 2,5 m/s2 để dừng chờ đèn đỏ. Ô tô cần bao nhiêu thời gian để dừng hẳn kể từ khi giảm tốc?

a)

0,25 s

b)

0,4 s

c)

4 s

d)

2 s

18.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

a)

Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.

b)

Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.

d)

Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.

19.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần.            

b)

Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian.

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.                      

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

20.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

a = (v - v0)/(t - t0).    

b)

a = (v + v0)/(t + t0).    

c)

a = (v2 - v02)/(t - t0).             

d)

a = (v2 + v02)/(t - t0).   

21.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào?   

a)

 hướng theo chiều dương

b)

ngược chiều dương

c)

cùng chiều với vận tốc

d)

không xác định được

22.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

23.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Biết rằng sau 5 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc 12 m/s. Tính gia tốc của xe.

a)

4,4m/s2

b)

0,4m/s2

c)

0,4cm/s2       

d)

– 0,4 m/s2

24.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2

a)

10s.

b)

15s.

c)

25s.

d)

20s.

25.

Chọn kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:

54 km/h =.....m/s

a)

15

b)

194,4

c)

1,5

d)

19,4

26.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

27.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

28.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

29.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

30.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

31.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

cùng dấu với vận tốc

d)

ngược dấu với vận tốc

32.

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

c)

x=x0+vt+12at2x=x_0+vt+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

33.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

34.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

35.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

36.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

37.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là - 30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

38.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

39.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m

b)

50m

c)

18m

d)

14,4m

40.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

41.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

42.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là

a)

8m/s2 và - 1m/s.

b)

8m/s2 và 1m/s.

c)

- 8m/s2 và 1m/s.

d)

- 8m/s2 và - 1m/s.

43.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

44.

Chuyển động chậm dần có

a)

av > 0

b)

av <0

c)

av = 0

d)

av = 1

45.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

46.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m.

b)

50m

c)

40m

d)

100m

47.

Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?

a)

360s

b)

100s

c)

300s

d)

200s

48.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

a)

0,7 m/s2; 38m/s.

b)

0,2 m/s2; 8m/s.

c)

1,4 m/s2; 66m/s.

d)

0,2m/s2; 18m/s.

49.

Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

a)

30s

b)

40s

c)

20s

d)

50s

50.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5m/s2 và vận tốc ban đầu là 10m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 bằng

a)

32,5m.

b)

50m

c)

35,6m

d)

28,7m

51.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

52.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 10s là:

a)

10m

b)

6m

c)

40

d)

35,8

53.

Chuyển động thẳng đều có đặc điểm

a)

Tốc độ không đổi

b)

Vân tốc thay đổi

c)

Phương của vận tốc thay đổi

d)

Quỹ đạo là đường cong

54.

Một đại lượng vật lí là đại lượng vector sẽ có các yếu tố

a)

Điểm đặt, độ lớn

b)

Phương, chiều, độ lớn

c)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

d)

Điểm đặt, phương, chiều

55.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ 36 km/h thì tài xế hãm phanh, xe chuyển động thẳng chậm dần đều rồi dừng lại sau 5s. Quãng đường xe chạy được trong giây cuối cùng là

a)

2,5 m

b)

2 m

c)

1,25 m

d)

1 m

56.

Hình 3.4 diễn tả đồ thị vận tốc – thời gian của một chiếc xe chuyển động thẳng. Trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

Trong 4 giây cuối, xe giảm tốc với gia tốc 12 m/s2

b)

Trong 2 s đầu tiên, xe tăng tốc với gia tốc 6 m/s2

c)

Trong khoảng thời gian (2 – 5 s) xe đứng yên

d)

Xe trở về vị trí ban đầu lúc t = 9s

57.

Hình 3.2 diễn tả đồ thị vận tốc – thời gian của một xe chuyển động trên đường thẳng. Gia tốc của xe trong khoảng thời gian (5 ÷ 10 s) là

a)

0,2 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

0,6 m/s2

d)

0,8 m/s2

58.

Viết công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

v2v02=adv^2-v_0^2=ad   (a và v0 cùng dấu).

b)

v2v02=2adv^2-v_0^2=2ad   (a và v0 trái dấu).

c)

(a và v0 cùng dấu). vv0=2adv-v_0=2ad  

d)

v2v02=2adv^2-v_0^2=2ad  (a và v0 cùng dấu).

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị gia tốc?

a)

m/s2m/s^2  

b)

cm/phút

c)

km/h

d)

m/s

60.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Một hòn đá bị ném theo phương ngang.

d)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

61.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc.

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều.

62.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

Gia tốc tăng vận tốc không đổi.

b)

Gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

c)

Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc.

d)

Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.

63.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều theo 1 chiều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a = Δv/Δt

b)

v = vo + at

c)

s=v0t+at2/2s=v_0t+at^2/2  

d)

v=v0t+at2/2v=v_0t+at^2/2  

64.

Nga đứng yên lúc nào?

a)

0 đến t1

b)

t1 đến t2

c)

0 đến t2

d)

Nga đâu có đứng yên

65.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.