wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kì 2 Vật lý 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)
A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
2.

Hiệu suất càng cao thì

a)
A. tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng lớn
b)
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn
c)
C. năng lượng hao phí càng ít
d)
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít
3.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)
A. J.s
b)
B. kW
c)
C. W
d)
D. HP
4.

Công suất được xác định bằng

a)
A. công thực hiện trên một đơn vị độ dài.
b)
B. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
C. tích của công và thời gian thực hiện công.
d)
D. giá trị của công mà vật có khả năng thực hiện.
5.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)
A. N/m.
b)
B. N.
c)
C. W.
d)
D. J.
6.

Công suất được xác định bằng

a)
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
D. giá trị công thực hiện được.
7.

Một vật chịu tác dụng của lực F không đổi và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α\alpha . Công thức tính công của lực F là

a)
A. F.s
b)
B. F.s.cosα
c)
C. F.s.tanα
d)
D. F.s.sinα
8.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)
A. điện năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. nhiệt năng.
d)
D. hóa năng.
9.

Trong xe máy có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)
A. thay đổi công suất của xe.
b)
B. thay đổi lực phát động của xe.
c)
C. thay đổi công của xe.
d)
D. duy trì vận tốc không đổi của xe.
10.

Một vật có khối lượng m, đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng Wt là

a)
A. mgh2/2
b)
B. mgh/2
c)
C. mgh
d)
D. 2mgh
11.

Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

a)
A. Động năng
b)
B. Cơ năng
c)
C. Thế năng
d)
D. Hóa năng
12.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)
A. động năng chuyển thành thế năng
b)
B. thế năng chuyển thành động năng
c)
C. động năng chuyển thành cơ năng
d)
D. cơ năng chuyển thành động năng.
13.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)
A. nhiệt năng.
b)
B. động năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. quang năng.
14.

Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wd = mv2/2

b)

B. Wd=m2v2/2

c)

C. Wd=m2v/2

d)

D. Wd=mv/2

15.

Chọn câu đúng nhất. Cơ năng của một vật là

a)
A. tổng động năng và thế năng của nó.
b)
B. động năng của nó.
c)
C. thế năng của nó.
d)
D. động lượng của nó.
16.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)
A. Cơ năng.
b)
B. Hóa năng.
c)
C. Nhiệt lượng.
d)
D. Điện năng.
17.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trong trọng trường tại nơi gia tốc rơi tự do g và đang ở độ cao h so với gốc thế năng thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

a)

A. W= 12\frac{1}{2} mv+mgh

b)

B. W= 12\frac{1}{2} mv2+mgh

c)

C. W=mv2+(1/2)mgh

d)

D. mv2/2+mgh/2

18.

Cơ năng là một đại lượng

a)
A. luôn luôn dương.
b)
B. luôn luôn dương hoặc âm.
c)
C. có thể âm, dương hoặc bằng không.
d)
D. luôn luôn khác không.
19.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
b)
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
c)
C. động năng bằng thế năng.
d)
D. động năng bằng nữa thế năng.
20.

Mặt Trời trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây

a)
A. Thực hiện công
b)
B. Truyền nhiệt
c)
C. Phát ra các tia nhiệt
d)
D. Không trao đổi năng lượng
21.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
b)
B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
c)
C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
d)
D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
22.

Trong một vụ va chạm hoàn toàn đàn hồi, động lượng và năng lượng

a)
A. không được bảo toàn.
b)
B. được bảo toàn.
c)
C. trở thành bằng không sau va chạm.
d)
D. bằng nhau trước va chạm.
23.

Động lượng có đơn vị là

a)
A. N.m/s
b)
B. Kg.m/s
c)
C. N.m
d)
D. N/s
24.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)
A. định luật bảo toàn công.
b)
B. Định luật II Niu-tơn.
c)
C. định luật bảo toàn động lượng.
d)
D. định luật III Niu-tơn.
25.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)
A. động năng.
b)
B. động lượng.
c)
C. thế năng.
d)
D. Cơ năng.
26.

Để xác định động lượng của hai vật trước và sau va chạm không cần đo

a)
A. khối lượng các xe.
b)
B. tốc độ các xe trước va chạm.
c)
C. tốc độ các xe sau va chạm.
d)
D. lực tương tác giữa 2 vật khi va chạm.
27.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

a)
A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
B. luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
c)
C. luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
d)
D. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
28.

 Trong bài thực hành Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào?

a)
A. khối lượng và vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.
b)
B. vận tốc của hai xe trước và sau khi va chạm.
c)
C. khối lượng và vận tốc của hai xe trước khi va chạm.
d)
D. vận tốc của một xe trước và sau khi va chạm.
29.

Hệ hai viên bi được coi là hệ kín trong trường hợp chúng chuyển động

a)
A. rơi tự do.
b)
B. trên mặt nghiêng.
c)
C. trên mặt sàn ngang.
d)
D. không ma sát trên mặt ngang.
30.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)
A. không thay đổi.
b)
B. tăng gấp đôi.
c)
C. giảm đi một nửa.
d)
D. đổi chiều.
31.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} là đại lượng được xác định bởi công thức :

a)
A. p = m.v
b)

B. p\overrightarrow{p} = m. v\overrightarrow{v}

c)
C. p = m.a
d)

D. p = m. a\overrightarrow{a}

32.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)
A. không xác định.
b)
B. bảo toàn.
c)
C. không bảo toàn.
d)
D. biến thiên.
33.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)
A. F.Δt = Δp
b)
B. F.Δp=Δt
c)
C. F.Δp=ma
d)
D. F.Δp/Δt = ma
34.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)
A. đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
b)
B. đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
c)
C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.
d)
D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
35.

Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?

a)
A. ω = θ/t .
b)
B. T =2π/ω.
c)
C. f = 2π/ω.
d)
D. v = ω.r.
36.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

A. Fht = mrω2mr\omega^2

b)
B. Fht = mr/ω.
c)

C. Fht = ω2\omega^2 r.

d)
D. Fht = mω2.
37.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
b)
B. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
c)
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
d)
D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.
38.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)
A. s (giây).
b)
B. rad (radian).
c)
C. Hz (héc).
d)
D. rad/s (radian trên giây).
39.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)
A. độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
b)
B. độ lớn và hướng thay đổi.
c)
C. độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.
d)
D. độ lớn và hướng thay đổi.
40.

Nếu gọi aht là gia tốc hướng tâm, v là tốc độ chuyển động tròn đều của vật, r là bán kính quỹ đạo tròn, ω\omega là tốc độ góc và m là khối lượng của vật thì ta luôn có hệ thức đúng là

a)

A. aht = v2/r = rω2

b)

B. aht = v2/r = rω

c)

C. aht = v2/r = r2ω2

d)

D. aht = v/r = rω2

41.

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)
A.lực hấp dẫn.
b)
B.lực tĩnh điện
c)
C.lực ma sát
d)
D.lực từ trường
42.

Đại lượng đo bằng góc quét của bán kính quỹ đạo tròn trong đơn vị thời gian

a)
A. tần số.
b)
B. chu kì.
c)
C. tốc độ dài.
d)
D. tốc độ góc.
43.

Chọn phát biểu sai?

a)
A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
b)
B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.
c)
C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
d)
D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.
44.

Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng trên quỹ đạo của nó gọi là

a)
A. chu kì.
b)
B. tần số.
c)
C. tốc độ góc.
d)
D. gia tốc hướng tâm.
45.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều:

a)
A. f = 2πr/v
b)
B. T= 2πr/v
c)
C. v = rω
d)
D. ω = 2π/T
46.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có

a)
A. Cùng hướng với vecto gia tốc.
b)
B. Hướng vào tâm đường tròn.
c)
C. Hướng ra xa tâm đường tròn.
d)
D. Phương tiếp tuyến với đường tròn.
47.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có:

a)
A. Cùng hướng với vận tốc.
b)
B. Ngược hướng với vận tốc.
c)
C. Luôn hướng vào tâm.
d)
D. Tiếp tuyến với quỹ đạo.
48.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực hướng tâm?

a)
A. Lực căng dây.
b)
B. Trọng lực.
c)
C. Hợp của lực căng dây và trọng lực.
d)
D. Phản lực tác dụng lên vật.
49.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng nằm ngang. Lực nào đã đóng vai trò lực hướng tâm?

a)
A. Lực căng dây.
b)
B. Trọng lực.
c)
C. Hợp của lực căng dây và trọng lực.
d)
D. Phản lực tác dụng lên vật.
50.

Chọn phát biểu đúng:

a)
A. 1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn đó.
b)
B. 1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng đường kính đường tròn đó.
c)

C. 1 rad = 1800180^0 .π.

d)

D. 1 rad ≈ 40040^0

51.

Chuyển động tròn đều có

a)
A. vectơ vận tốc không đổi.
b)
B. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
c)
C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
d)
D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
52.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)
A. tốc độ góc thay đổi.
b)
B. tốc độ góc không đổi.
c)
C. tần số thay đổi.
d)
D. độ lớn vận tốc tức thời không đổi.
53.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)
A. thời gian vật chuyển động.
b)
B. số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
C. thời gian vật đi được một vòng.
d)
D. thời gian vật di chuyển.
54.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)
A. thời gian vật chuyển động.
b)
B. số vòng vật đi được trong 1 giây.
c)
C. thời gian vật đi được một vòng.
d)
D. thời gian vật di chuyển.
55.

Công thức liên hệ ω,T và f là

a)
A. ω = 2π.f = 2π/T
b)
B. ω = 2π.f = 2π.T
c)
C. ω = 2π/f = 2π/T
d)
D. ω = 2π/f = 2π.T
56.

Công thức tính độ dịch chuyển góc θ\theta

a)

A. θ=sr\theta=\frac{s}{r}

b)

B. θ=rs\theta=\frac{r}{s}

c)

C. θ=s.r\theta=s.r

d)

D. θ=st\theta=\frac{s}{t}

57.

Liên hệ giữa công và độ biến thiên động năng là

a)

12mv2212mv12=A\frac{1}{2}mv_2^2-\frac{1}{2}mv_1^2=A

b)

12mv1212mv22=A\frac{1}{2}mv_1^2-\frac{1}{2}mv_2^2=A

c)

mv2mv1=Amv_2-mv_1=A

d)

mv1mv2=Amv_1-mv_2=A

58.

Công thức liên hệ giữa tốc độ và tốc độ góc là

a)


v=Rωv=R\omega

b)

v=Rωv=\frac{R}{\omega}

c)

ω=Rv\omega=\frac{R}{v}

d)

ω=R.v\omega=R.v

59.

Công thức tính vận tốc của 2 vật sau va chạm mềm là

a)

v=m1v1+m1v2(m1+m2)\overrightarrow{v}=\frac{m_1\overrightarrow{v_1}+m_1\overrightarrow{v_2}}{\left(m_1+m_2\right)}

b)

v=m1v1m1v2(m1+m2)\overrightarrow{v}=\frac{m_1\overrightarrow{v_1}-m_1\overrightarrow{v_2}}{\left(m_1+m_2\right)}

c)

v=m1v1+m1v2(m1m2)\overrightarrow{v}=\frac{m_1\overrightarrow{v_1}+m_1\overrightarrow{v_2}}{\left(m_1-m_2\right)}

d)

v=m1v1+m1v2m2\overrightarrow{v}=\frac{m_1\overrightarrow{v_1}+m_1\overrightarrow{v_2}}{m_2}

60.

Chọn biểu thức đúng đối với va chạm đàn hồi

a)

m1v1+m1v2 =m1v1+m1v2m_1\overrightarrow{v_1}+m_1\overrightarrow{v_2}\ =m_1\overrightarrow{v_{1'}}+m_1\overrightarrow{v_{2'}}

b)

m1v1+m1v2 =m1v1m1v2m_1\overrightarrow{v_1}+m_1\overrightarrow{v_2}\ =m_1\overrightarrow{v_{1'}}-m_1\overrightarrow{v_{2'}}

c)

m1v1m1v2 =m1v1+m1v2m_1\overrightarrow{v_1}-m_1\overrightarrow{v_2}\ =m_1\overrightarrow{v_{1'}}+m_1\overrightarrow{v_{2'}}

d)

m1v1m1v2 =m1v1m1v2m_1\overrightarrow{v_1}-m_1\overrightarrow{v_2}\ =m_1\overrightarrow{v_{1'}}-m_1\overrightarrow{v_{2'}}

61.

Công thức tính vận tốc của súng sau khi bắn đạn là

a)

VSung=mđạnMsuˊngvđạn\overrightarrow{V_{Sung}}=-\frac{m_{đạn}}{M_{súng}}\overrightarrow{v_{đạn}}

b)

VSung=Msuˊngmđạnvđạn\overrightarrow{V_{Sung}}=-\frac{M_{súng}}{m_{đạn}}\overrightarrow{v_{đạn}}

c)

VSung=mđạnmđạn+Msuˊngvđạn\overrightarrow{V_{Sung}}=-\frac{m_{đạn}}{m_{đạn}+M_{súng}}\overrightarrow{v_{đạn}}

62.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)


kΔl=mg\frac{k}{\Delta l}=\frac{m}{g}

b)

mg=kΔlmg=k\Delta l

c)

gΔl=mk\frac{g}{\Delta l}=\frac{m}{k}

d)

k=Δlmgk=\frac{\Delta l}{mg}

63.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ

c)

F = k.|∆ℓ|

d)

F = k.|ℓ|