NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ II VẬT LÝ 10
Total questions: 64
Worksheet time: 36mins
α=0o
α=120o
α=90o
α=180o
Câu 9. Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 0 N.
α=0o
α=120o
α=90o
α=180o
Câu 10. Hai lực đồng quy F1 và F2 vuông góc nhau. Hợp lực của chúng có độ lớn:
F = F1+F2
F = |F1-F2|
Câu 11. Hai lực đồng quy F1 và F2 song song ngược chiều nhau. Hợp lực của chúng có độ lớn:
F = F1+F2
F = |F1-F2|
Câu 12. Hai lực cân bằng không thể có
Câu 13. Hợp lực của cặp lực 6N, 15N có thể nhận giá trị nào sau đây?
C. 25N.
Câu 14. Có hai lực đồng quy 𝐹1 và 𝐹2. Gọi α là góc hợp bởi 𝐹1 và F2. Nếu độ lớn hợp lực F = F1 + F2 thì
Câu 15. Có hai lực đồng quy 𝐹1 và 𝐹2. Gọi α là góc hợp bởi 𝐹1 và 𝐹2 . Nếu độ lớn hợp lực F =| F1 - F2| thì
Câu 21. Khi một vật rắn quay quanh một trục ở trạng thái đứng yên thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
M = F.d.
Câu 29. Một tấm ván nặng 120N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,40 m và cách điểm tựa phải là 0,8 m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa trái là bao nhiêu?
Câu 33. Người ta kéo một cái thùng trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 450 , lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 10 m.
Câu 34. Một con ngựa kéo một chiếc xe đi với vận tốc 14,4 km/h trên đường nằm ngang. Biết lực kéo có độ lớn F = 500 N và hợp với phương ngang 1 góc 300 . Tính công của con ngựa trong 30 phút. Coi xe chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động:
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Câu 35. Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình sau đây:
D. năng lượng sinh học.
Câu 37. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
Câu 39. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 600 . Biết rằng quãng đường đi được là 6m. Công của lực F là:
11 J
50 J
30 J
15 J
B. A = F/(d.cosα.)
C. A = F.d/cosα.
D. A = F.d.sinα.
Câu 41. Công thức tính công suất được tính dưới dạng nào sau đây:
C. P = F.v/t
A. J.s.
H>1.
H=1
H<1.
D.
3.6.106J
3.6.105J
3.6.104J
3.6.103J
D. Hiệu suất không thể lớn hơn 1
Cơ năng trọng trường
Câu 60. Công thức tính động năng của vật khối lượng m:
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
C. 15,5 J.
Câu 64. Công thức tính thế năng trọng trường của vật khi ở độ cao h:
Đáp án A
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án D
