wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II VẬT LÝ 10

Total questions: 64

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
a)
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
b)
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
c)
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
d)
D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật không đổi.
e)
Pluto
2.
Câu 2. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần:
a)
A. Cùng phương, cùng chiều.
b)
B. Cùng phương, ngược chiều.
c)
C. Vuông góc với nhau.
d)
D. Hợp với nhau một góc khác không.
3.
Câu 3. Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
a)
A. 25 N.
b)
B. 15 N.
c)
C. 2 N.
d)
D. 1 N.
4.
Câu 4. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện:
a)

b)

c)

d)

5.
Câu 5. Tổng hợp lực là:
a)
A. cộng độ lớn hai lực lại.
b)
B. phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều.
c)
C. thay thế 2 lực thành phần thành một lực có tác dụng giống hệt 2 lực ấy.
d)
D. phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.
6.
Câu 6. Một vật đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 3N, 4N, 5N. Nếu bỏ lực 5N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu ?
a)
A. 4 N.
b)
B. 3 N.
c)
C. 5 N.
d)
D. 7 N.
7.
Câu 7. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
a)
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
b)
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
c)
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
d)
D. vật chuyển động với gia tốc tăng dần.
8.
Câu 8. Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 1200N.
a)

α=0o\alpha=0^o

b)

α=120o\alpha=120^o

c)

α=90o\alpha=90^o

d)

α=180o\alpha=180^o

9.

Câu 9. Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 0 N.

a)

α=0o\alpha=0^o

b)

α=120o\alpha=120^o

c)

α=90o\alpha=90^o

d)

α=180o\alpha=180^o

10.

Câu 10. Hai lực đồng quy F1F\overrightarrow{1}F2F\overrightarrow{2} vuông góc nhau. Hợp lực của chúng có độ lớn:

a)

F = F1+F2

b)

F = |F1-F2|

c)

d)
D. F = 0.
11.

Câu 11. Hai lực đồng quy F1F\overrightarrow{1}F2F\overrightarrow{2} song song ngược chiều nhau. Hợp lực của chúng có độ lớn:

a)

F = F1+F2

b)

F = |F1-F2|

c)

d)
D. F = 0.
12.

Câu 12. Hai lực cân bằng không thể có

a)
A. cùng hướng.
b)
B. cùng phương.
c)
C. cùng giá.
d)
D. cùng độ lớn.
13.

Câu 13. Hợp lực của cặp lực 6N, 15N có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)
A. 3N.
b)
B. 20N.
c)

C. 25N.

d)
D. 6N.
14.

Câu 14. Có hai lực đồng quy 𝐹1 và 𝐹2. Gọi α là góc hợp bởi 𝐹1 và F2. Nếu độ lớn hợp lực F = F1 + F2 thì

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15. Có hai lực đồng quy 𝐹1 và 𝐹2. Gọi α là góc hợp bởi 𝐹1 và 𝐹2 . Nếu độ lớn hợp lực F =| F1 - F2| thì

a)

b)

c)

d)

16.
Câu 16. Đơn vị của mômen lực M = F.d là
a)
A. m/s
b)
B. N. m
c)
C. kg. m
d)
D. N. kg
17.
Câu 17. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
a)
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
b)
B. véctơ.
c)
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
d)
D. luôn có giá trị dương.
18.
Câu 18. Cánh tay đòn của lực bằng
a)
A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
b)
B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.
c)
C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
d)
D. khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay.
19.
Câu 19. Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
a)
A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
b)
B. lực có giá song song với trục quay
c)
C. lực có giá cắt trục quay
d)
D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
20.
Câu 20. Chọn câu sai?
a)
A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
b)
B. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
c)
C. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
d)
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
21.

Câu 21. Khi một vật rắn quay quanh một trục ở trạng thái đứng yên thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)
A. bằng không.
b)
B. luôn dương.
c)
C. luôn âm.
d)
D. khác không.
22.
Câu 22. Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là
a)
A. Quy tắc hợp lực đồng quy
b)
B. Quy tắc hợp lực song song
c)
C. Quy tắc hình bình hành
d)
D. Quy tắc mômen lực
23.

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

24.
Câu 24. Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là
a)
A. 200N. m
b)
B. 200N/m
c)
C. 2N. m
d)
D. 2N/m
25.
Câu 25. Biểu thức liên hệ giữa độ lớn của hai lực song song cùng chiều với khoảng cách từ giá của chúng đến giá của hợp lực?
a)

b)

c)

d)

26.
Câu 26. Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
a)

M = F.d.

b)

c)

d)

27.
Câu 27. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 10 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Moment của ngẫu lực là:
a)
A. 3 N.m.
b)
B. 30 N.m.
c)
C. 300 N.m.
d)
D. 3000 N.m.
28.
Câu 28. Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực 40 N lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu của cờ lê để tạo ra moment lực cần thiết là bao nhiêu?
a)
A. 0,38 m.
b)
B. 0,33 m.
c)
C. 0,21 m.
d)
D. 0,6 m.
29.

Câu 29. Một tấm ván nặng 120N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,40 m và cách điểm tựa phải là 0,8 m. Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa trái là bao nhiêu?

a)
A. 80N.
b)
B. 40N.
c)
C. 120N.
d)
D. 300N
30.
Câu 30. Năng lượng có tính chất nào sau đây?
a)
A. Là một đại lượng vô hướng.
b)
B. Chỉ có thể tồn tại ở dạng cơ năng.
c)
C. Không thể truyền từ vật này sang vật khác.
d)
D. Không thể chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, các thành phần của hệ.
31.
Câu 31. Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?
a)
A. Thực hiện công.
b)
B. Truyền nhiệt.
c)
C. Phát ra các tia nhiệt.
d)
D. Không trao đổi năng lượng.
32.
Câu 32. Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?
a)
A. Thực hiện công.
b)
B. Truyền nhiệt.
c)
C. Sóng điện từ.
d)
D. Không trao đổi năng lượng.
33.

Câu 33. Người ta kéo một cái thùng trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 45045^0 , lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 10 m.

a)
A. 1060 J.
b)
B. 10,65 J.
c)
C. 1000 J.
d)
D. 1500 J.
34.

Câu 34. Một con ngựa kéo một chiếc xe đi với vận tốc 14,4 km/h trên đường nằm ngang. Biết lực kéo có độ lớn F = 500 N và hợp với phương ngang 1 góc  30030^0 . Tính công của con ngựa trong 30 phút. Coi xe chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động:

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

35.

Câu 35. Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình sau đây:

a)
A. điện năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. cơ năng.
d)

D. năng lượng sinh học.

36.
Câu 36. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
a)
A. Quạt điện.
b)
B. Máy giặt.
c)
C. Bàn là.
d)
D. Máy sấy tóc.
37.

Câu 37. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

38.
Câu 38. Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
A. vật đang rơi tự do.
b)
B. vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
C. vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng,
d)
D. vật đang chuyển động ném ngang.
39.

Câu 39. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 60060^0 . Biết rằng quãng đường đi được là 6m. Công của lực F là:

a)

11 J

b)

50 J

c)

30 J

d)

15 J

40.
Câu 40. Công thức tính công của lực F tác dụng lên vật dịch chuyển được một đoạn d ( α là góc hợp bởi F và d):
a)
A. A = F.d.cosα.
b)

B. A = F/(d.cosα.)

c)

C. A = F.d/cosα.

d)

D. A = F.d.sinα.

41.

Câu 41. Công thức tính công suất được tính dưới dạng nào sau đây:

a)
A. P = A/t.
b)
B. P = A.t.
c)

C. P = F.v/t

d)
D. P = F/v.
42.
Câu 42. Đơn vị của công trong hệ SI là
a)
A.W.
b)
B. mkg.
c)
C. J.
d)
D. N.
43.
Câu 43. Đơn vị của công suất
a)

A. J.s.

b)
B. kg.m/s.
c)
C. J.m.
d)
D. W.
44.
Câu 44. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn luôn có giá trị
a)

H>1.

b)

H=1

c)

H<1.

d)

D.

45.
Câu 45. Một vật không thực hiện công khi
a)
A.giá của lực vuông góc với phương chuyển động.
b)
B.giá của lực song song với phương chuyển động.
c)
C.lực đó làm vật biến dạng.
d)
D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.
46.
Câu 46. Công suất là đại lượng đo bằng
a)
A.lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
B. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
c)
C. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
d)
D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
47.
Câu 47. 1 KW.h bằng
a)

3.6.106J3.6.10^6J

b)

3.6.105J3.6.10^5J

c)

3.6.104J3.6.10^4J

d)

3.6.103J3.6.10^3J

48.
Câu 48. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
a)
A. lực ma sát.
b)
B. lực phát động.
c)
C. lực kéo.
d)
D. trọng lực.
49.
Câu 49. Ki lô óat giờ là đơn vị của
a)
A. Hiệu suất.
b)
B. Công suất.
c)
C. Động lượng.
d)
D. Công.
50.
Câu 50. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
a)
A. Oát (W).
b)
B. Kilôoat (kW).
c)
C. Kilôoat giờ (kWh).
d)
D. Mã lực (HP).
51.
Câu 51. Chọn phát biểu sai?
a)
A. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
b)
B. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
c)
C. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
d)

D. Hiệu suất không thể lớn hơn 1

52.
Câu 52. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng
a)
A. 4W.
b)
B. 6W.
c)
C. 5W.
d)
D. 7W.
53.
Câu 53. Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
a)
A. 0,4 W.
b)
B. 0 W.
c)
C. 24 W.
d)
D. 48 W.
54.
Câu 54. Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72km/h với công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ là
a)
A. 2500N.
b)
B. 3000N.
c)
C. 2800N.
d)
D. 1550N.
55.
Câu 55. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
A. Động năng.
b)
C. Thế năng.
c)
D. Vận tốc.
d)

Cơ năng trọng trường

56.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
a)
A. Luôn có giá trị dương.
b)
B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
c)
C. Có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.
d)
D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
57.
Câu 58. Thế năng được tính bằng
a)
A. kg.m
b)
B. W/s
c)
C. J.
d)
D. N.m/s
58.
Câu 59. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
a)
A. động năng tăng, thế năng tăng.
b)
B. động năng tăng, thế năng giảm.
c)
C. động năng giảm, thế năng giảm.
d)
D. động năng giảm, thế năng tăng.
59.

Câu 60. Công thức tính động năng của vật khối lượng m:

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

60.
Câu 60. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất. Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
A. động năng giảm, thế năng tăng.
b)
B. động năng giảm, thế năng giảm.
c)
C. động năng tăng, thế năng giảm.
d)
D. động năng tăng, thế năng tăng.
61.
Câu 61. Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi
a)
A. động năng của vật không thay đổi
b)
B. thế năng của vật không thay đổi
c)
C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi
d)
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
62.
Câu 62. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Lấy gốc thế năng tại mặt đất. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là
a)
A. 500 J.
b)
B. 5 J.
c)
C. 50 J.
d)
D. 0,5 J.
63.
Câu 63. Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Lấy gốc thế năng tại mặt đất. Cho g = 10m/s2. Sau khi rơi được 12m, động năng của vật bằng
a)
A. 16J
b)
B. 24J
c)

C. 15,5 J.

d)
D. 48J
64.

Câu 64. Công thức tính thế năng trọng trường của vật khi ở độ cao h:

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D