wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIn học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

. Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:

a)

A. ROM

b)

B. RAM

c)

C. Băng từ

d)

D. Đĩa từ

2.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

B. Bàn phím và con chuột

c)

C. Máy quét và ổ cứng

d)

D. Màn hình và máy in

3.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

A. Thanh ghi và ROM

b)

B. Thanh ghi và RAM

c)

C. ROM và RAM

d)

D. Cache và ROM

4.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

A. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

B. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

C. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan)

d)

D. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

5.

. Hệ thống tin học gồm các thành phần:

a)

A. Người quản lí, máy tính và Internet

b)

B. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

c)

C. Máy tính, phần mềm và dữ liệu

d)

D. Máy tính, mạng và phần mềm

6.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:

a)

A. Máy chiếu

b)

B. Màn hình

c)

C. Modem

d)

D. Webcam

7.

. ROM là bộ nhớ dùng để:

a)

A. Chứa hệ điều hành MS DOS

b)

B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào

c)

C. Chứa các dữ liệu quan trọng

d)

D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được

8.

Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:

a)

A. Đĩa cứng, đĩa mềm

b)

B. Các loại trống từ, băng từ

c)

C. Đĩa CD, flash

d)

D. Tất cả các thiết bị nhớ ở trên

9.

Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

b)

B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

d)

D. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

10.

. Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa:

a)

A. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng

b)

B. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng

c)

C. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM

d)

D. Tuỳ theo sự lắp đặt

11.

Bộ nhớ ngoài của máy tính là 

a)

A. Dùng để đưa thông tin vào máy tính

b)

B. Là nơi lưu trữ thông tin lâu dài

c)

C. Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí.

d)

D. Là nơi chương trình được đưa vào thực hiện

12.

Bộ phần nào sau đây của máy là quan trọng nhất ?

a)

A. CPU                  

b)

B. RAM            

c)

C. ROM               

d)

D. Màn hình

13.

Bộ số học và logic (ALU) làm nhiệm vụ ?

a)

A. Thực hiện các phép toán số họcv và logic                         

b)

B. Lưu trữ tạm thời dữ liệu

c)

C. hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc                 

d)

D. lưu trữ lâu dài dữ liệu

14.

. ROM dùng để ?

a)

A. Chứa các chương trình hệ thống do nhà sản xuất nạp sẵn    

b)

B. Chứa các dữ liệu quan trọng

c)

C. Người dùng có  thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào        

d)

D. Chứa hệ điều

15.

. Trong bộ nhớ máy tính bộ nhớ ngoài thường là ?

a)

A. USB                      

b)

B. Thẻ nhớ         

c)

C. Đĩa cứng        

d)

D. Cả ba câu còn lại đều đúng

16.

Thiết bị vào dùng để ?

a)

A. Đưa lệnh vào máy tính

b)

B. Đưa dữ liệu ra từ máy  tính

c)

C. Đưa thông tin vào máy tính        

d)

D. Tất cả các câu trả

17.

. Chuột và bàn phím của máy tính được gọi chung là thiết bị gì?

a)

A. Thiết bị ngoại vi    

b)

B. Bộ xử lý trung tâm          

c)

C. Bộ nhớ       

d)

D. Bộ nhớ ngoài

18.

Thành phần nào sau đây không thuộc phần cứng của máy tính?

a)

A. Màn hình               

b)

B. CPU

c)

C. Hệ điều hành    

d)

D. Máy in

19.

Thiết bị ra là?

a)

A. Máy quét, micro    

b)

B. Màn hình, modem    

c)

C. Loa, USB    

d)

D. Chuột, màn hình

20.

. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết  

b)

B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất          

d)

D. Thông tin trên bộ nhớ ngoài sẽ bị mất

21.

Thuật toán có tính chất

a)

A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

D. Tính tuần tự. Từ input cho ra output

22.

. Chọn phát biểu đúng khi nói về Bài toán và Thuật toán.

a)

A. Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện

b)

B. Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm

c)

C. Sơ đồ khối là sơ đồ mô tả thuật toán

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng

23.

. Input của bài toán. "Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A và C dùng biến trung gian B" là.

a)

A. Hai số thực A, C

b)

B. Hai số thực A, B

c)

C. Hai số thực B, C

d)

D. Ba số thực A, B, C

24.

"…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

a)

A. Input – Output - thuật toán – thao tác

b)

B. Thuật toán – thao tác – Input – Output

c)

C. Thuật toán – thao tác – Output – Input

d)

D. Thao tác - Thuật toán– Input – Output

25.

. Hệ điều hành là

a)

A. Phần mềm hệ thống                      

b)

B. Phần mềm công cụ     

c)

C. Phần mềm ứng dụng       

d)

D. Phần mềm tiện ích

26.

Có mấy loại phần mềm máy tính.

a)

A. 2                

b)

B. 1         

c)

C. 4       

d)

D. 3

27.

. Phần mềm tiện ích.

a)

A. Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

b)

B. Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

c)

C. Giải quyết những công việc thường gặp   

d)

D. Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

28.

Không thể thực hiện một... mà không cần... Trong dấu 3 chấm (...) tương ứng là.

a)

A. Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ    

b)

B. Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành

c)

C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

D. Hệ điều hành, phần mềm tiện ích

29.

. Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây.

a)

A. Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

B. Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

C. Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

D. Chỉ bằng "giọng nói"

30.

. Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?

a)

A. Workstation (máy trạm);

b)

B. Client (máy khách);

c)

C. Server (máy chủ);

d)

D. Đáp án (A) và (B) đúng

31.

Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào:

a)

A. Các máy tính

b)

B. Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau

c)

C. Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

32.

Để kết nối các máy tính người ta

a)

A. Sử dụng cáp quang;

b)

B. Sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại;

c)

C. Sử dụng đường truyền vô tuyến;

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

33.

. Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?

a)

A. Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia;

b)

B. Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet;

c)

C. Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia;

d)

D. Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.

34.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

A. Vỉ mạng;

b)

B. Hub;

c)

C. Môdem;

d)

D. Webcam.

35.

Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

a)

A. Điểm truy cập không dây WAP;

b)

B. Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây;

c)

C. Môdem;

d)

D. Cả (A) và (B) đúng.

36.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?

a)

A. Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);

b)

B. Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;

c)

C. Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;

d)

D. Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.

37.

Mạng máy tính là:

a)

A. tập hợp các máy tính;

b)

B. mạng INTERNET;

c)

C. mạng LAN;

d)

D. tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền thông.

38.

Mô hình Client – Server là mô hình

a)

A. Xử lý phân tán ở nhiều máy, trong đó máy chủ cung cấp tài nguyên và các dịch vụ theo yêu cầu từ máy khách;

b)

B. Xử lý được thực hiện ở một máy gọi là máy chủ. Máy trạm đơn thuần chỉ cung cấp quyền sử dụng thiết bị ngoại vi từ xa cho máy chủ;

c)

C. Mọi máy trong mạng đều có khả năng cung cấp dịch vụ cho máy khác;

d)

D. Máy chủ cung cấp thiết bị ngoại vi cho máy trạm. Máy trạm có thể dùng máy in hay ổ đĩa của máy chủ.

39.

. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Mô hình ngang hàng tốt hơn mô hình khách-chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách;

b)

B. Mỗi máy trong mô hình ngang hàng đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn;

c)

C. Trong mô hình khách-chủ chỉ có duy nhất một máy chủ;

d)

D. Trong mô hình ngang hàng, một máy tính đóng vai trò máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy khác và đóng vai trò máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp.

40.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

A. Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

B. Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

C. Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

D. Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

41.

Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau.

a)

A. Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

B. Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

C. Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

D. Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

42.

Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?

a)

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

c)

C. Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

d)

D. Là mạng có hàng triệu máy chủ

43.

Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

a)

A. Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

B. Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

C. Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

D. Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet

44.

TCP/IP là viết tắt của.

a)

A. Technology Central Processing / Intel Pentium

b)

B. Technology Central Processing/ Internet Protocol

c)

C. Transmisson Control Protocol/Internet Protocol

d)

D. Transmisson Control Protocol/Intel Penturm

45.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

A. Hãng Microsoft

b)

B. Hãng IBM

c)

C. Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

D. Tất cả các ý trên đều sai

46.

. Thông tin nào sau đây liên quan tới Internet?

a)

A. Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu

b)

B. Sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

C. Cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

d)

D. Tất cả ý trên đều đúng

47.

Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

A. Mạng diện rộng

b)

B. Mạng khu vực

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng miễn phí

48.

Ứng dụng của Internet là.

a)

A. Học qua mạng

b)

B. Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

C. Mua bán qua mạng

d)

D. Tất cả đều đúng

49.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong.

a)

A. Giải trí

b)

B. Hỗ trợ việc quản lý

c)

C. Giáo dục

d)

D. Tự động hóa và điều khiển

50.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….

a)

A. Văn phòng

b)

B. Trí tuệ nhân tạo

c)

C. Giải trí

d)

D. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

51.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong.

a)

A. Giải trí

b)

B. Giáo dục

c)

C. Trí tuệ nhân tạo

d)

D. Truyền thông

52.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong.

a)

A. Trí tuệ nhân tạo

b)

B. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

C. Văn phòng

d)

D. Giải trí

53.

Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong.

a)

A. Giải trí

b)

B. Tự động hóa và điều khiển

c)

C. Văn phòng

d)

D. Hỗ trợ việc quản lý

54.

Máy tính là một công cụ dùng để.

a)

A. Xử lý thông tin

b)

B. Chơi trò chơi

c)

C. Học tập

d)

D. Cả 3 câu trên đều đúng

55.

E-commerce, E-learning, E-government,... là ứng dụng của Tin học trong.

a)

A. Truyền thông

b)

B. Tự động hóa

c)

C. Văn phòng

d)

D. Giải trí

56.

Các việc nào dưới đây cần phê phán?

a)

A. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

b)

B. Đặt mật khẩu cho máy tính của mình

c)

C. Tự ý thay đổi cấu hình máy tính không được sự cho phép của người phụ trách phòng máy.

d)

D. Cả A, C và D đều cần phê phán

57.

Việc nào dưới đây được khuyến khích thực hiện.

a)

A. Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

b)

B. Tự ý đặt mật khẩu trên máy tính dùng chung

c)

C. Quá ham mê các trò chơi điện tử

d)

D. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

58.

Một vài ứng dụng chính của Tin học là.

a)

A. Trí tuệ nhân tạo

b)

B. Tự động hóa và điều khiển

c)

C. Giải trí

d)

D. Cả ba câu A, B, C đều đúng

59.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?

a)

A. hệ soạn thảo văn bản

b)

B. Chương trình Pascal

c)

C. Hệ điều hành Windows XP

d)

D. Chương trình diệt virus Bka

60.

Phần mềm hỗ trợ tổ chức dữ liệu phát hiện lỗi lập trình và sửa lỗi (Debugger) có đặc điểm gì chung:

a)

A. Tất cả đều là phần mềm công cụ

b)

C. Tất cả đều là thiết bị phần cứng

c)

B. Tất cả đều là phần mềm tiện ích

d)

D. Tất cả đều là hệ điều hành

61.

Phần mềm nào sau đây cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của các chương trình khác trong quá trình hoạt động của máy.

a)

A. Phần mềm hệ thống

b)

B. Phần mềm tiện ích

c)

C. Phần mềm ứng dụng

d)

D. Phần mềm công cụ

62.

Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ (sơ đồ khối): Hình chữ nhật có ý nghĩ

a)

A. Thể hiện thao tác so sánh

b)

B. Thể hiện thao tác tính toán

c)

C. Quy định trình tự thực hiện các thao tác

d)

D. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

63.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

A. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

B. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

C. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

D. Một phương án khác

64.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu

a)

A. Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

B. Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

C. Bộ xử lý trung tâm

d)

D. Kết quả khá

65.

Tìm câu SAI trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

A. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

B. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

C. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsof

66.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

A. Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

B. Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

C. Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

D. Cả ba câu trên đều đún

67.

Một số thành phần của hệ điều hành là

a)

A. Các chương trình nạp hệ thống

b)

B. Các chương trình quản lí tài nguyên

c)

C. Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống

d)

D. Cả ba câu trên đều đún