Worksheetslý thuyết lí
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Quá trình phát triển của vật lý gồm mấy giai đoạn chính
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn
Vật lý có vai trò gì đối với khoa học tự nhiên và công nghệ
A. Vật lý là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
B. Vật lý là sản phẩm của khoa học tự nhiên và công nghệ.
C. Vật lý là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và công nghệ.
D. Vật lý là mục tiêu nghiên cứu của khoa học tự nhiên và công nghệ.
Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Hiện nay, các nhà vật lý nghiên cứu chủ yếu bằng hình thức nào?
A. Thực hiện các mô hình thí nghiệm.
B. Khảo sát thực tiễn các hiện tượng vật lý trong đời sống.
C. Xây dựng các mô hình lí thuyết tìm hiểu về thế giới vi mô và dùng thí nghiệm để kiểm chứng.
D. Chế tạo các dụng cụ thí nghiệm hiện đại.
Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng cụ này thay thế cho dụng cụ khác
D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm.
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Thí nghiệm của Galilei tại tháp nghiêng Pisa có ý nghĩa gì?
A. Bác bỏ nhận định của Aristole trước đó cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật n
B. Khẳng định một lần nữa về nhận định của Aristole trước đó cho rằng vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
C. Phát hiện ra sự rơi của vật phụ thuộc vào khối lượng
D. Tìm ra cách tính khối lượng của vật
Chọn câu sai. Khi sử dụng các thiết bị quang học cần chú ý đến những điều gì?
A. Sử dụng các thiết bị nhẹ nhàng.
B. Lau chùi cẩn thận thiết bị truớc khi sử dụn
C. Bảo quản thiết bị nơi khô thoáng, tránh ẩm mốc
D. Khử trùng thiết bị trước khi sử dụng bằng việc chần qua nước sôi.
Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?
A. Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện.
B. Nhìn vào đèn chiếu tia laser khi nó đang hoạt động.
C. Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.
D. Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.
Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa
B. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
D. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
C. ngắt nguồn điện.
Biển báo nào dưới đây cảnh báo chất ăn mòn?
Biển báo nào dưới đây cảnh báo nguy hiểm có liên quan đến dòng điện?
Biển báo nào dưới đây cảnh báo nguy hiểm có liên quan đến chất phóng xạ?
Biển báo nào dưới đây cảnh báo nguy hiểm có liên quan đến chất dễ cháy?
Phép đo nào sau đây là phép đo gián tiếp.
A. Đo chiều cao của học sinh trong lớp.
B. Đo cân nặng của học sinh trong lớp.
C. Đo thời gian đi từ nhà đến trường.
D. Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường
Phép đo nào sau đây là phép đo trực tiếp.
A. Đo nhiệt độ của học sinh trong lớp.
B. Đo diện tích hình tròn
C. Đo khối lượng riêng cảu một chất
D. Đo vận tốc đi xe đạp từ nhà đến trường.
Phép đo nào trong các phép đo sau là một phép đo gián tiếp?
A. Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
B. Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Phép đo nào trong các phép đo sau là một phép đo trực tiếp?
A. Phép đo diện tích mảnh đất hình chữ nhật
B. Phép đo chiều cao của một tam giác
C. Phép đo tốc độ chuyển động của chiếc xe ô tô đồ chơi
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là
Ā . Sai số tuyệt đối của phép đo là ∆A . Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là
A. A=±ΔA
B. A=Ā-ΔA
C. A=Ā+ΔA
D. A=Ā.ΔA
Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên
B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo được xác định bằng công thức Δ
A. ΔA1 = Ā-A1
B. ΔA1 = ∣Ā-A∣
C. ΔA1 = ∣Ā+A1∣
D. ΔA1 = Ā+A1
Có những sai số phép đo nào?
A. Sai số hệ thống và sai số tỉ đối.
B. Sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
C. Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.
D. Sai số tỉ đối và sai số tuyệt đối.
Độ dịch chuyển là một đại lượng
A. Vô hướng, có thể âm.
B. Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.
C. Vectơ vì vừa có hướng xác định và vừa có độ lớn.
D. Vectơ vì có hướng xác định.
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?
A. Là đại lượng vecto.
B. Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?
A. Là đại lượng vectơ.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Cho biết hướng chuyển động.
D. Có thể có độ lớn bằng 0 hoặc khác 0
Quãng đường là một đại lượng
A. Vô hướng, có thể âm.
B. Vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương.
C. Vectơ vì vừa có hướng và vừa có độ lớn.
D. Vectơ vì có hướng.
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là
A. bằng nhau.
B.lớn hơn.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Khi vật chuyển động thẳng theo chiều âm thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là
A. bằng nhau.
B. lớn hơn.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì vận tốc và tốc độ có độ lớn
A. bằng nhau.
B. lớn hơn
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Khi vật chuyển động thẳng theo chiều âm thì
A. quãng đường có giá trị dương
B. độ dịch chuyển có giá trị dương
C. quãng đường có giá trị âm
D. độ dịch chuyển có giá trị bằng 0
Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian.
C. Gia tốc
D. Vận tốc
Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển
d→ trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng
A. v = d.t.
B. v=td
C. v = d + t.
D. v= td
Khi vật chuyển động có quãng đường đi được bằng S trong khoảng thời gian t. Tốc độ chuyển động của vật được tính bằng
A. v = tS
B. v = td
C. v = S.t
D. v = t.S
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km/h.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Tốc độ trung bình được tính bằng
A. Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Vận tốc được tính bằng
A. Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
B. Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
Tốc độ trung bình là đại lượng
A. Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. Đặc trưng cho hướng của chuyển động.
C. Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.
D. Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.
Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?
A.Vận tốc trung bình.
B. Tốc độ trung bình.
C. Vận tốc tức thời.
D. Tốc độ tức thời.
Chọn câu sai.
A. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
B. Dùng đồ thị dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động…
C. Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn.
D. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục hoành Ot.
Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là
A. một đường thẳng qua gốc tọa độ.
B. một đường song song với trục hoành Ot.
C. một đường song song với trục tung OD.
D. một đường parabol.
Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết:
A. Độ lớn tốc độ chuyển động
B. Độ lớn thời gian chuyển động
C. Độ lớn quãng đường chuyển động
D. Độ lớn vận tốc chuyển động
Câu 60. Theo đồ thị như hình dưới, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A. từ 0 đến t2.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
A. từ 0 đến t2.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D. từ 0 đến t3.
Câu 62. Theo đồ thị ở hình bên, vật không chuyển động trong khoảng thời gian
A. từ 0 đến t2.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D. từ 0 đến t3.
Biểu thức tính gia tốc
A. a = ΔtΔv
B. a = −ΔtΔv
C. a = Δtv
D. a = ΔvΔt
Gia tốc là một đại lượng
.
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
Đơn vị gia tốc là
A. m/s
B. km/h
C. m/s2
D. m
Chuyển động nhanh dần có đặc điểm
. . .
A. a cùng chiều v
B. a ngược chiều v
C. a > 0, v < 0
D. a < 0, v > 0.
E. a.v>0
Chuyển động chậm dần có đặc điểm
A. a cùng chiều v .
B. a ngược chiều v .
C. a > 0, v <>0.
D. a < 0, v < 0.
E. A.v<0
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
B. Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm theo thời gian.
C. Chuyển động thẳng mà có quãng đường thay đổi theo thời gian.
D. Chuyển động có quỹ đạo thẳng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
B. Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.
C. Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.
D. Chuyển động có quỹ đạo thẳng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
B. Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.
C. Chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.
D. Chuyển động có quỹ đạo thẳng và độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
Một chuyển động thẳng có giá trị a khác 0 và bằng một hằng số là
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. chuyển động thẳng biến đổi đều.
Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là
A. a=v0.t +21 a.t2 (a và v0 cùng dầu )
B. a=v0.t +21 a.t2 (a và v0 trái dầu )
C. a=d+v0.t +21 a.t2 (a và v0 cùng dầu )
D. a=d+v0.t +21 a.t2 (a và v0 trái dầu )
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B. tăng đều theo thời gian.
C. bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
D. chỉ có độ lớn không đổi.
Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật là chất điểm?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Vật nào sau đây được coi là chất điểm?
A. Một xe máy đi từ TP Hồ Chí Minh ra Hà Nội.
B. Một xe ô tô khách loại 45 chỗ ngồi chuyển động từ giữa sân trường ra cổng trường.
C. Một bạn học sinh đi từ nhà ra cổng.
D. Một bạn học sinh đi từ cuối lớp lên bục giảng.
Hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A. Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
B. Hệ tọa độ, đồng hồ đo.
C. Hệ tọa độ, thước đo.
D. Mốc thời gian và đồng hồ.
‘‘Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
A. Vật làm mốc
B. Mốc thời gian.
C. Thước đo và đồng hồ
D. Chiều dương trên đường đi.
Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển động như thế nào?
A. a cùng chiều với v
B. chuyển động chậm dần.
C. Tích a.v >0a.v >0
D. chuyển động nhanh dần.
Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?
A. Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.
B. Vật chuyển động thẳng.
C. Vật chuyển động theo một chiều.
D. Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.
Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. v2-v20 = a.d
B. v2-v20 = 2a.d
C. v-v0 = a.d
D. v02-v2 = 2a.d
