wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI lý 10

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Chỉ ra phát biểu sai.
a)
Véc tơ độ dịch chuyển là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
b)
Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.
c)
Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
d)
Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương, hoặc bằng không
2.

Một vật được thả rơi từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc v của vật trước khi chạm đất bằng

a)
98 m/s
b)

9,8 2 9,8\ \sqrt[]{2}\ m/s

c)
6,9 m/s
d)
9,8 m/s.
3.
Công thức cộng vận tốc là
a)

b)

c)

d)

4.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 5 + 10t (x đo bằng m và t đo bằng giây). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
a)
Từ điểm O, với vận tốc 5 m/s
b)
Từ điểm A có toạ độ 10 m, với vận tốc 5 m/s
c)
Từ điểm O, với vận tốc 10 m/s
d)
Từ điểm A có toạ độ 5 m, với vận tốc 10 m/s
5.
Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?
a)
Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.
b)
Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.
c)
Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.
d)
Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian
6.
Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có biểu thức
a)

v = a - v0t

b)

v = v0 - 2as

c)
v = at - s
d)

v = v0 + at

7.
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
a)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
c)
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
d)
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
8.
Đối tượng nghiên cứu của vật lí là gì?
a)
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
b)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
c)
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
d)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
9.
Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8km/h đối với nước. Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ là
a)
5,5km/h
b)
8,83km/h
c)
5,25 km/h
d)
10,5 km/h
10.
Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có
a)
Phương không đổi, chiều luôn thay đổi
b)
Phương và chiều luôn thay đổi
c)
Phương không đổi, chiều có thể thay đổi
d)
Phương và chiều không thay đổi
11.
Trong chuyển động biến đổi đều thì
a)
Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.
b)
Vận tốc là đại lượng không đổi.
c)
Gia tốc là một đại lượng không đổi.
d)
Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.
12.
Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
a)
d = (1,345±0,001) (m).
b)
d = (1,345±0,0005) (m).
c)
d = (1345±3) (mm).
d)
d = (1345±2) (mm).
13.
Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?
a)
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
b)
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
c)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
d)
Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao.
14.

Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 15 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 để vào g Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga, quãng đường mà tàu đi được là:

a)
1794m
b)
1080m
c)
1806m
d)
2520m
15.
Biểu thức nào sau đây xác định độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều
a)

d = v0 + at2/2

b)

d = v0 + at/2

c)

d = v0t + at2/2

d)

d = vt + at2/2

16.

Biển báo .......... mang ý nghĩa:

a)
Chất ăn mòn
b)
Chất độc sức khỏe
c)
Nơi rửa tay
d)
Chất độc môi trường
17.
Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe trong thời gian này là
a)
30 km/h; 30 km/h
b)
60 km/h; 0 km/h
c)
20 km/h; 0 km/h
d)
60 km/h; 60 km/h.
18.

Lúc 7h sáng, một người đi mô tô từ A đến B cách A 100km với vận tốc 40km/h. Nếu chọn gốc tọa độ là điểm A, chiều dương là chiều từ A đến B và gốc thời gian là lúc 7h thì phương trình chuyển động của mô tô là

a)
x = 100 + 40t (km)
b)
x = -40t (km)
c)

x = 100 - 40t (km)

d)

x = 40t (km)

19.
Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất của tòa nhà cách tầng G 50 m. Tính độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người đó khi đi từ tầng G xuống tầng hầm.
a)
5 m; 5 m
b)
55 m; 55 m
c)
60 m; 45 m
d)
50 m; 60 m
20.
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có
a)
Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi.
b)
Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.
c)
Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.
d)
Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.
21.
Chọn phát biểu đúng
a)
Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
b)
Quãng đường cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
c)
Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
d)
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
22.
Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?
a)
Nông nghiệp.
b)
Y tế.
c)
Thông tin liên lạ
d)
Giao thông vận tải.
23.
Theo công thức cộng vận tốc thì
a)
Vectơ vận tốc tổng là vectơ đường chéo.
b)
Vận tốc tổng luôn nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần.
c)
Vận tốc tổng luôn lớn hơn tổng 2 vận tốc thành phần.
d)
Vận tốc tổng bằng vận tốc thành phần.
24.
Hệ qui chiếu gồm có
a)
Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
b)
vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
c)
Gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian
d)
Vật được chọn làm mốc
25.
Hãy chọn câu đúng.
a)
Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
b)
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
c)
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
d)
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
26.
Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết
a)

d = (1,245 ± 0,0005) m

b)

d = (1,245 ± 0,001) m

c)

d = (1245 ± 3) mm

d)

d = (1245 ± 2) mm

27.

Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, khởi hành cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, xe đi từ B là 20km/h. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0 ≡ A là

a)

xA = 40t (km); xB = 120 - 20t (km)

b)

xA = 120 - 40t (km); xB = 20t (km)

c)

xA = 40t (km); xB = 120 + 20t (km)

d)

xA = 120 + 40t (km); xB = 20t (km)

28.

Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết

a)
Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.
b)
Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
c)
Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết
d)
Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.
29.
Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là
a)
50 m.
b)
14,4 m.
c)
18 m.
d)
4 m.
30.
Phép đo của một đại lượng vật lý
a)
là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
b)
là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.
c)
là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.
d)
là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.
31.
Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14 km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là
a)
v = 14 km/h
b)
v = 9 km/h
c)
v = 21 km/h
d)
v = 5 km/h
32.
Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dời của vật tương ứng bằng
a)
2m; 2m.
b)
2m; -2m.
c)
8m; -2m.
d)

8m; -8m.

33.

Gọi 𝐴 là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

b)

c)

d)

34.
Chọn câu trả lời sai
a)
Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau
b)
Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
c)
Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối
d)
Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
35.
Vật rơi tự do
a)
khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.
b)
khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.
c)
khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.
d)
chỉ dưới tác dụng của trọng lực
36.
Chọn phát biểu sai ?
a)
Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.
b)
Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.
c)
Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.
d)
Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.
37.
Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
a)
Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
c)
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
d)
Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
38.
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là 36 km/h thì hãm phanh, sau 20s thì ôtô dừng lại hẳn. Gia tốc của ôtô là
a)

-0,5 m/s2

b)

2 m/s2

c)

1m/s2

d)

-1m/s2

39.

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? biết g = 10m/s2.

a)
80m
b)
60m
c)
20m
d)
70m
40.
Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm
a)
Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.
b)
Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết
c)
Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.
d)
Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
41.
Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì chuyển động của ôtô
a)
không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.
b)
được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.
c)
được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề.
d)
được quan sát ở các thời điểm khác nhau.
42.
Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:
a)
30m/s.
b)
30km/h.
c)
900km/h.
d)
900m/s.
43.
Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ A đến Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và từ B là 48 km/h. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của 2 xe ô tô làm mốc thới gian và chọn chiếu chuyển động của 2 ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của 2 ô tô trên sẽ như thế nào?
a)

Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t – 10.

b)

Ô tô chạy từ A: xA = 54t +10; Ô tô chạy từ B: xB = 48t.

c)

Ô tô chạy từ A: xA = -54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t.

d)

Ô tô chạy từ A: xA = 54t; Ô tô chạy từ B: xB = 48t + 10.

44.
Nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của một lượng nước được ghi bởi một người quan sát trên nhiệt kế là (42,4±0,2)°C và (80,6±0,3)°𝐶 . Bỏ qua sai số dụng cụ, nhiệt độ của nước đã tăng
a)
(39,2±0,1 ) ° 𝐶
b)
(38,2±0,1 ) ° 𝐶
c)
(38,2±0,5 ) ° 𝐶
d)
(39,2±0,5 ) ° 𝐶
45.
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
Gia tốc của chuyển động không đổi.
b)
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
c)
Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.
d)
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
46.
Việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
a)
Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
b)
Hoạt động nghiên cứu khoa học.
c)
Chăm sóc sức khoẻ con người.
d)
Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
47.
Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước tiên là
a)
ngắt nguồn điện.
b)

dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.

c)
thoát ra ngoài.
d)
dùng nước để dập tắt đám cháy.
48.
“Lúc 15h30p hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10km”. Việc xác định tốc độ của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì?
a)
Chiều dương trên đường đi.
b)
Thước đo và đồng hồ
c)
Vật làm mốc
d)
Mốc thời gian
49.
“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
a)
Chiều chuyển động.
b)
Mốc thời gian,
c)
Vật làm mố
d)
Thước đo và đồng hồ.
50.

Thể tích của hai vật đo được bằng 𝑉1=(10,2±0,02)cm3 và 𝑉2=(6,4±0,01)cm3. Tổng thể tích của hai vật trên sẽ có giá trị bằng

a)

(16,60±0,03) cm3

b)

(16,60±0,02) cm3

c)

(16,60±0,01) cm3

d)

(17,00±0,01) cm3

51.
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo công thức nào sau đây
a)

b)

c)

d)

52.
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
a)
Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
b)
Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
c)
Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
d)
Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
53.
Rơi tự do là một chuyển động
a)
nhanh dần đều.
b)
chậm dần đều.
c)
nhanh dần.
d)
thẳng đều.
54.
Một ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0. Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?
a)

0,9m/s2

b)

1m/s2

c)

0,5m/s2

d)

0,25m/s2

55.
Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Ở thời điểm t = 1s thì có tọa độ x = 7m, ở thời điểm t = 3s thì có tọa độ x = 11m. Hỏi phương trình chuyển động của chất điểm là phương trình nào:
a)
x = 3t + 5 (m)
b)
x = 2.t + 11(m)
c)
x = 2t + 5 (m).
d)
x = 3.t + 7(m)
56.
Nhận xét nào sau đây là sai?
a)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi.

b)
Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.
c)
Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ.
d)
Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.
57.

Biển báo trên mang ý nghĩa

a)
Nhiệt độ cao
b)
Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
c)
Nơi cấm lửa
d)
Chất dễ cháy
58.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km; t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm
a)
M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/giờ.
b)
O, với vận tốc 5 km/giờ.
c)
O, với vận tốc 60 km/giờ.
d)
M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/giờ.
59.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
a)
chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.
b)
là một hằng số khác 0.
c)
có giá trị bằng 0.
d)
có giá trị biến thiên theo thời gian.
60.
Vận tốc tức thời là
a)
vận tốc của một vật được tính rất nhanh
b)
vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh
c)
vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn
d)
vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động