NEW
Font size
Worksheetsôn tập vật lí 10
Total questions: 62
Worksheet time: 47mins
Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành 2 mảnh
A. Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.
B. Động lượng và động năng được bảo toàn
C. Chỉ cơ năng được bảo toàn.
D. Chỉ động lượng được bảo toàn.
Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:
A. p = mv
B. p=mv
C. p =mv
D. p =ma
Đơn vị của công là:
A. N/m.
B. Kg
C. J.
D. W.
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang bằng 300. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị
A. 51900J
B. 30000 J
C. 15000 J
D. 25980 J
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?
A. kW.h
B. N.m
C. kg.m2 /s2
D. kg.m2 /s
Biểu thức tính thế năng trọng trường là:
A.Wt = 21mv2
B. Wt= mgz
C. Wt= 21k(Δ)2
D. Wt= 21 mv2 + 21 k9(Δl)l2
Công thức tính công của một lực là
A. A=Fs
B. A=mgh
C. A=Fscosa
D. A=0,5mv2.
Công suất là đại lượng là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công
B. Tích của lực tác dụng và vận tốc
C. Thương số của công và vận tốc
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực
. Công là đại lượng:
A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không
B.Vô hướng có thể âm hoặc dương
C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không
D. Véc tơ có thể âm hoặc dương
Biểu thức của công suất là:
A. P = F.s/t
B. P = F.s.t
C. P = F.s/v
D. P = F.s.v
. Nhận định nào sau đây về động năng là không đúng?
A. Động năng là đại lượng vô hướng và luôn dương.
B. Động năng có tính tương đối, phụ thuộc hệ quy chiếu.
C. Động năng tỷ lệ thuận với khối lượng và vận tốc của vật.
D. Động năng là năng lượng của vật đang chuyển động.
. Đơn vị của thế năng là:
A. N/m.
B. Kg
C. J.
D. W.
. Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi từ độ cao 5 m so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy gia tốc rơi tự do bằng 10 m/s2. Thế năng của vật tại vị trí thả là:
A. 50 J.
B. 25 J.
C. 25 N.s
D. 0 J
Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi tự do ở độ cao h = 5m so với mặt đất, lấy g=10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật tại vị trí thả là:
A. 0 J
B. 100 J
C. 500 J
D. 200 J
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
Một vật nằm yên có thể có:
A. Thế năng
B. Vận tốc
C. Động năng
D. Động lượng
Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)
A. Vị trí vật.
B. Vận tốc vật
C. Khối lượng vật
D. Độ cao
Một vật đang chuyển động có thể không có:
A. Động lượng
B. Động năng
C. Thế năng
D. Cơ năng
Thế năng hấp dẫn là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
D. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
. Chọn đáp án đúng: Cơ năng là một đại lượng:
A. vô hướng có giá trị đại số
B. véc tơ
C. vô hướng luôn luôn dương
D. vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0
Câu nào KHÔNG phù hợp với khí lí tưởng?
A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Nhiệt độ, thể tích, khối lượng.
B. Nhiệt độ, thể tích, áp suất
C. Áp suất, thể tích, khối lượng.
D. Nhiệt độ, áp suất, khối lượng
. Phương trình sau đây là phương trình trạng thái của một lượng khí lý tưởng?
A. V1P1 T1=V 2P2 T 2
B. P1V1T 1= P2V 2 T2
C. T 1P1V1= T2 P2 V2
D. T 1P1V2=T 2P2V 1
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, khi thể tích thay đổi từ 10 lít xuống 4 lít thì áp suất của khối khí đó thay đổi như thế nào?
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 2,5 lần.
D. giảm 2,5 lần.
Trong xi lanh có chứa khí ở áp suất 105Pa, nhiệt độ 270C chiếm thể tích 40l. Nén khí này đến thể tích 10l và áp suất 7.105Pa thì nhiệt độ của khí là:
A. 5250C
B. 3200C
C. 2850C
D. 2520C
Trong xi lanh có chứa khí khí ở nhiệt độ 270C. Nhiệt độ tuyệt đối T của lượng khí trên là:
A. 27 K
B. 273 K
C. 246 K
D. 300 K
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
A. Đẳng nhiệt.
B. Đẳng tích.
C. Đẳng áp.
D. Đoạn nhiệt
Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Thể tích
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ tuyệt đối.
D.. Áp suất.
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng:
A. TpV= hằng số.
B. pV~T.
VPT= hằng số
D. TP= hằng
. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?
A. Nhiệt độ của khối khí không đổi.
B. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
C. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm
D. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng là nhiệt lượng
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
D.. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức DU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A > 0.
C. Q > 0 và A < 0.
D. Q < 0 và A < 0.
Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?
A. DU = Q với Q > 0.
B. DU = Q với Q < 0.
C. DU = A với A > 0.
D. DU = A với A < 0.
Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học?
A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Nhiệt lượng không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.
Chọn phát biểu đúng.
A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.
B. Nội năng gọi là nhiệt lượng
C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.
Nội năng của một vật là:
A. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tổng động năng và thế năng của vật.
Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế.
C. Đơn vị của nội năng là Jun (J).
D. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật.
Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Công thức tính nhiệt lượng là
A.Q=mc Δ t
B.Q=c Δ t
C.Q=m Δ t
D.Q=mc
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?
A. Δ U=A+Q
B. Δ U=Q
C. Δ U=A
D. Δ U=A-Q
Chọn câu đúng.
A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.
B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.
C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.
D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công
. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A> 0.
C. Q > 0 và A < 0.
D. Q < 0 và A < 0.
Chất rắn kết tinh là chất rắn
A. có cấu trúc tinh thể, không có dạng hình học xác định, nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. có cấu trúc tinh thể, có dạng hình học xác định, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C. có cấu trúc tinh thể, có dạng hình học xác định, nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. không có cấu trúc tinh thể, có dạng hình học xác định, nhiệt độ nóng chảy xác định.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có tính dị hướng.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Chất rắn nào sau đây thuộc dạng chất rắn vô định hình?
A. Muối ăn.
B. Kim loại.
C. Hợp kim.
D. Nhựa đường
Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A. Thuỷ tinh.
B. Nhựa đường
C. Kim loại.
D. Cao su.
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
. Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là
A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là:
A. Rơ le nhiệt.
B. Nhiệt kế kim loại.
C. Đồng hồ bấm giây.
D. Ampe kế nhiệt.
Độ nở dài Δ l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:
A. Δl=l−l0=l0Δ t
B. Δl=l−l0=αlΔt
C. Δl=l−l0=αl0t
D. Δl=l−l0=αl0
Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:
A, ΔV=V−V0=βV0Δt
B. ΔV=V−V0=V0Δt
C. ΔV=βV0
D. ΔV=V0−V=βVΔt
Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là vì:
A. Cốc thạch anh có thành dày hơn.
B. Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
C. Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều thuỷ tinh.
D. Cốc thạch anh có đáy dày hơn.
Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là a = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm là
A.2,4 mm.
B. 3,2 mm.
C. 4,2mm.
D. 0,22 mm.
Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?
A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc
B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút
C. Bấc đèn hút dầu
D. Rễ cây hút nước và chất dinh dưỡng
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt của chất lỏng?
A. Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên giọt nước nhỏ trên mặt bản thủy tinh lan rộng thành một hình có dạng bất kì.
B. Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên bề mặt của nước ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.
C. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên giọt thủy ngân nhỏ trên mặt bản thủy tinh vo tròn lại và bị dẹt xuống do tác dụng của trọng lực.
D. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên bề mặt của thủy ngân ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.
. Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là:
A. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn.
B. Bề mặt tiếp xúc
C. Bề mặt khum lồi của chất lỏng.
D. Bề mặt khum lõm của chất lỏng.
Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:
A. Chiếc kim không bị dính ướt nước.
B. Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.
C. Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.
D. Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó
Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
A. Vải bạt dính ướt nước.
B. Vải bạt không bị dinh ướt nước.
C. Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.
D. Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.
