wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT HKI K10

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

a)

a luôn luôn âm.

b)

a luôn cùng dấu với v0

c)

a luôn ngược dấu với v0

d)

v luôn luôn âm.

2.

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

x = 4t.

b)

x = -3t2 - t.

c)

x = 5t + 4.

d)

x = t2 - 3t.

3.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v- v0v_0 = 2ad

b)

v2 + v02=2adv^2\ +\ v_{0^{ }}^2=2ad

c)

v+ v0v_0 = 2ad

d)

v2  v02=2adv^2\ -\ v_{0^{ }}^2=2ad

4.

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

x = 5t + 4.

b)

x = t2 - 3t.

c)

x = -4t.

d)

x = -3t2 - t.

5.

Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

d)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

6.

Phương trình tọa độ của chất điểm diễn tả chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x = 12at2 + v0 .t + x0x\ =\ \frac{1}{2}at^2\ +\ v_{0\ }.t\ +\ x_0

b)

x = 12at2 + v0 .t x\ =\ \frac{1}{2}at^2\ +\ v_{0\ }.t\

c)

x = 12at2 + v0 .t  x0x\ =\ -\frac{1}{2}at^2\ +\ v_{0\ }.t\ -\ x_0

d)

x = 12at2 + v.t + x0x\ =\ \frac{1}{2}at^2\ +\ v.t\ +\ x_0

7.

Chọn câu đúng. Công thức tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng chậm dần đều và không đổi chiều chuyển động là

a)

d = v0t+12at2d\ =\ v_0t+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

b)

x = x0+v0t+12at2x\ =\ x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2 ( a và v0 cùng dấu).

c)

d = v0t+12at2d\ =\ v_0t+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu)

d)

x = x0+v0t+12at2x\ =\ x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2 ( a và v0 trái dấu).

8.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi

9.

Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

v = v0 + at2

b)

v = v0 + at

c)

v = v0 – at

d)

v = -v0 + at

10.

Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều khi

a)

a > 0 và v0 > 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 = 0

11.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì:

a)

a luôn luôn âm.

b)

a luôn cùng dấu với v0   

c)

a luôn ngược dấu với v0

d)

v luôn luôn âm.

12.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

a)

a luôn luôn dương.

b)

a luôn cùng dấu với v0

c)

a luôn ngược dấu với v0

d)

v luôn luôn âm.

13.

Đại lượng đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc là

a)

vận tốc tức thời

b)

gia tốc

c)

vận tốc trung bình

d)

quãng đường vật đi được

14.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó có:

a)

gia tốc trung bình không đổi

b)

vận tốc tức thời không đổi

c)

gia tốc tức thời không đổi

d)

vận tốc trung bình không đổi

15.

Đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

Một đường thẳng xiên góc

b)

Một đường Parabol

c)

Một phần của đường Parabol

d)

Không xác định được

16.

Trong các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không thể xảy ra cho một vật chuyển động thẳng?

a)

vận tốc có giá trị (+), gia tốc có giá trị (+).

b)

vận tốc là hằng số; gia tốc thay đổi.

c)

vận tốc có giá trị (+); gia tốc có giá trị (-).

d)

vận tốc có giá trị (-); gia tốc có giá trị (+).

17.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động thẳng biến đổi đều là:

  

a)

một đường thẳng

b)

một đường tròn

c)

một đường hypebol

d)

một đường parabol

18.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn kết luận nào đúng:

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.

19.

Một viên bi X được ném ngang từ một điểm. Cùng lúc đó, tại cùng độ cao, một viên bi Y có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn kết luận nào đúng:

a)

Y chạm sàn trước X.

b)

X chạm sàn trước Y.

c)

X và Y chạm sàm cùng một lúc.

d)

Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường.

20.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của vật ném ngang

a)

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.

b)

Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.

c)

Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (bỏ qua sức cản của không khí).

d)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.

21.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Chọn kết luận đúng

a)

Thời gian bay phụ thuộc vào h.

b)

Tầm bay xa không phụ thuộc vào h.

c)

Thời gian bay phụ thuộc vào v0.

d)

 Vận tốc khi tiếp đất hướng thẳng đứng xuống dưới

22.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất ở nơi có gia tốc rơi tự do là g. Thời gian chạm đất của vật là

a)

t = 2hgt\ =\ \sqrt[]{\frac{2h}{g}}

b)

t = 2hgt\ =\ \frac{2h}{g}

c)

t = h2gt\ =\ \frac{h}{2g}

d)

t = g2ht\ =\ \sqrt[]{\frac{g}{2h}}

23.

Ở nơi có gia tốc rơi tự do là g, từ độ cao h so với mặt đất, một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của vật là

a)

L = v0  h2gL\ =\ v_0\ \ \sqrt[]{\frac{h}{2g}}

b)

L = v0  2hgL\ =\ v_0\ \ \frac{2h}{g}

c)

L = v0  h2gL\ =\ v_0\ \ \frac{h}{2g}

d)

L = v0  2hgL\ =\ v_0\ \ \sqrt[]{\frac{2h}{g}}

24.

Phương trình mô tả quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

y=g2v0x2y=\frac{g}{2v_0^{ }}x^2

b)

y=g2v02xy=\frac{g}{2v_0^2}x^{ }

c)

y=g2v02x2y=\frac{g}{2v_0^2}x^2

d)

y=gv02x2y=\frac{g}{v_0^2}x^2

25.

Chọn phát biểu đúng. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

một phần đường elip .

d)

một phần đường parabol

26.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm xa của vật đạt được phụ thuộc vào

a)

m và v0

b)

 m và h

c)

v0 h

d)

m, v0 và h

27.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

a)

phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều hướng lên.

d)

phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.

28.

"Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là hai lực cân bằng.

b)

Cùng điểm đặt.

c)

Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.

29.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.

30.

Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng

a)

nghiêng người sang trái.

b)

ngã người về trước.

c)

ngã người về sau.

d)

nghiêng người sang phải.

31.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

b)

lực mà ngựa tác dụng vào xe.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

32.

Chọn phát biểu đúng về nội dung định luật II Newton: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng; có độ lớn

a)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

c)

tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

33.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

b)

Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.

c)

Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

34.

Chọn biểu thức đúng của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

F  = m.a\overrightarrow{F\ }\ =\ m.\overrightarrow{a}

b)

F=ma

c)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

d)

a =v v0tt0\overrightarrow{a}\ =\frac{\overrightarrow{v\ }-\overrightarrow{v_0}}{\overrightarrow{t}-\overrightarrow{t_0}}

35.

Những nhận định nào sau đây là đúng?

(1). Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F\overrightarrow{F} thì gia tốc  mà vật thu được cùng phương nhưng ngươc chiều với F\overrightarrow{F}

(2). Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F\overrightarrow{F}  thì gia tốc  mà vật thu được cùng hướng với F\overrightarrow{F}

(3). Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì gia tốc  của vật thu được khác không

(4). Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc  của vật thu được cùng hướng với lực tổng hợp tác dụng lên vật.

a)

(2) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (4)

d)

(3) và (4)

36.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

thể tích của vật

d)

mức quán tính của vật  

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật bị thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

b)

Khi một vật đang chuyển động mà đột ngột không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức

c)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu chuyển động.

d)

Theo định luật I Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

38.

Trong một tai nạn giao thông ôtô tải (m1) đâm vào ôtô con (m2 < m1) đang chạy ngược chiều. Câu nào sau đây là đúng

a)

lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải

b)

lực mà ộtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải

c)

ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con

d)

ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải

39.

Hai lực cân bằng không thể có :

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

40.

Chọn phát biểu đúng. Khi một xe búyt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

chúi người về phía trước

c)

ngả người về phía sau.

d)

ngả người sang bên cạnh.

41.

Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.

b)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian.

d)

Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

42.

Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên thì gia tốc của vật sẽ

a)

tăng lên.

b)

tăng lên hoặc giảm xuống.

c)

giảm xuống.

d)

không đổi.

43.

Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

a)

tình trạng của mặt tiếp xúc.

b)

diện tích tiếp xúc.

c)

trọng lượng của vật.

d)

vật liệu của vật

44.

Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động là

a)

lực ma sát nghỉ.

b)

lực ma sát lăn.

c)

lực ma sát trượt.

d)

lực ma sát trượt hoặc lực ma sát lăn.

45.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Kéo quyển sách chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

d)

Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng nghiêng.

46.

Công thức nào đúng cho lực ma sát trượt?

a)

Fmst = μ NF_{mst}\ =\ \mu\ \overrightarrow{N}

b)

Fmst = μ NF_{mst}\ =\ \mu\ N

c)

Fmst = μ N\overrightarrow{F}_{mst}\ =\ \mu\ \overrightarrow{N}

d)

Fmst = μ N\overrightarrow{F}_{mst}\ =\ \mu\ N

47.

Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào

a)

tốc độ của vật.

b)

tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt.

c)

diện tích tiếp xúc.

d)

tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc.

48.

Hệ số lực ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu.

b)

luôn bằng hệ số lực ma sát trượt.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

49.

Chỉ ra phát biểu sai. Độ lớn lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào tính chất của hai mặt tiếp xúc.

50.

Công thức nào đúng cho lực đẩy Archimedes?

a)

FA = μVgF_A\ =\ \mu Vg

b)

FA = ρVgF_A\ =\ \rho Vg

c)

FA = μNgF_A\ =\ \mu Ng

d)

FA = mVgF_A\ =\ mVg

51.

Điều nào sau đây sai khi nói về trọng lực?

a)

biểu thức của trọng lực là P = mg\overrightarrow{P}\ =\ m\overrightarrow{g}

b)

Độ lớn trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

c)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

d)

Trọng lực là lực hút cuẩ Trái Đất tác dụng lên vật

52.

Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng m1 < m2, trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P1 và P2 luôn thỏa mãn điều kiện

a)

P1 = P2P_1\ =\ P_2

b)

P1 > P2P_1\ >\ P_2

c)

P1m1=P2m2\frac{P_1}{m_1}=\frac{P_2}{m_2}

d)

P1m1<P2m2\frac{P_1}{m_1}<\frac{P_2}{m_2}

53.

Đơn vị của áp suất là

a)

kg/m3

b)

m3

c)

m/s2

d)

N/m2

54.

Công thức tính áp suất của chất rắn là

A. B. C. D.

a)

P=SFP=\frac{S}{F}

b)

P=FSP=\frac{F}{S}

c)

S=PFS=\frac{P}{F}

d)

S=FPS=\frac{F}{P}

55.

Tại sao lưỡi dao, lưỡi kéo được mài sắc (mài cho lưỡi mỏng)

a)

giảm ma sát khi cắt

b)

tăng áp suất lên bề mặt cắt

c)

tăng ma sát khi cắt

d)

giảm áp suất lên bề mặt cắt

56.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm đầu dây tiếp xác với vật

c)

Lực căng dây có phương trùng với chính sợi dây, có chiều hướng từ hai đầu dây vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng dây có thể là lực kéo hoặc lực nén

57.

Khi một vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng

a)

cùng hướng với lực căng dây

b)

cân bằng với lực căng dây

c)

vuông góc với lực căng dây

d)

bằng không

58.

Một vật đang lơ lửng trong nước sẽ chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực và lực cản của nước

d)

Lực đẩy Archimedes và trọng lực