wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT15 phút

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

2.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

3.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

4.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

5.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

6.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
7.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

8.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

9.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

10.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

11.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

12.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
13.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
14.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

15.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

16.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

17.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

18.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

19.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

20.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

21.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

22.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

23.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

24.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

25.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

26.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

27.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

28.
a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

29.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h.        

c)

45 km/h.

d)

20 km/h.

30.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

31.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

32.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

33.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

34.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

35.

Bảo chạy bộ 30 phút với tốc độ 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

36.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

37.

Tốc độ được tính bằng

a)

tích giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

b)

thương giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

c)

tổng giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

d)

hiệu giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

38.

Chuyển động là

a)

Sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

c)

Sự thay đổi vị trí của các vật so với mốc

d)

Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

39.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

40.

Theo quỹ đạo chuyển động, có các loại chuyển động là

a)

Chuyển động thẳng và chuyển động tròn

b)

Chuyển động thẳng và chuyển động cong

c)

Chuyển động nhanh dần và chuyển động châm dần

d)

Chuyển động đều và chuyển động không đều

41.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

42.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

43.

Một người chạy bộ quãng đường 3 km trong 45 phút. Tính vận tốc của người đó

a)

1/15 km/h

b)

4 m/s

c)

4 km/h

d)

1/15 m/s

44.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

45.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

46.

chuyển động của đầu kim giây trên đồng hồ treo tường là

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động cong đều

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động bất kỷ

47.

Chuyển động nào dưới đây là chuyển động chậm dần

a)

Đầu kim phút đồng hồ đeo tay

b)

Xe ô tô đang khởi hành

c)

Máy bay đáp xuống đường băng

d)

Một chiếc xe đang chạy trên đường

48.

Một cột đồng chất có chiều cao h=8m, đang ở vị trí thẳng đứng (chân cột tì lên mặt đất) thì bị đổ xuống.Gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Vận tốc dài của đỉnh cột khi nó chạm đất bằng giá trị nào dưới đây

a)

16,836m/s

b)

14,836m/s

c)

15,336m/s

d)

14,336m/s

49.

Ở thời điểm ban đầu một chất điểm có khối lượng m=1 kg có vận tốc v0=20m/s. Chất điểm chịu lực cản Fe=-rv (biết r=ln2, v là vận tốc chất điểm). Sau 2,2s vận tốc của chất điểm là:

a)

4,353 m/s

b)

3,953m/s

c)

5,553m/s

d)

3,553m/s

50.

Một ống thủy tinh nhỏ khối lượng M=120g bên trong có vài giọt ê-te được đậy bằng 1 nút cố định có khối lượng m=10g. Ống thủy tinh được treo ở đầu một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể, chiều dài l=60cm (hình vẽ). Khi hơ nóng ống thủy tinh ở vị trí thấp nhất, ê-te bốc hơi và nút bật ra. Để ống có thể quay được cả vòng xung quanh điểm treo O, vận tốc bật bé nhất của nút là: (Cho g=10/s2)

a)

69,127m/s

b)

64,027m/s

c)

70,827m/s

d)

65,727m/s

51.

Một khối khí Hidro bị nén đến thể tích bằng 1/2 lúc đầu khi nhiệt độ không đổi. Nếu vận tốc trung bình của phân tử hidro lúc đầu là V thì vận tốc trung bình sau khi nén là

a)

2V

b)

4V

c)

V

d)

V/2

52.

Một trụ đặc, đồng chất có khối lượng 𝑀 = 100 𝑘𝑔, bán kính 𝑅 = 0,5 𝑚 đang quay xung quanh trụccủa nó. Tác dụng lên trụ một lực hãm 𝐹 = 257,3 𝑁 tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay. Sau thời gian 𝛥𝑡 = 2,6 𝑠, trụ dừng lại. vận tốc góc của trụ lúc bắt đầu lực hãm là:

a)

25,966 rad/s

b)

26,759 rad/s

c)

0,167 rad/s

d)

0,626 rad/s

53.

Ở đầu sợi dây OA chiều dài l có treo một vật nặng m. Để vật quay tròn trong mặt phẳng thẳng đứngthì tại điểm thấp nhất phải truyền cho vật một vật tốc theo phương nằm ngang có độ lớn là ( cho gia tóc trọng trường bằng g)

a)

5gl\sqrt{5gl}  

b)

gl\sqrt{gl}  

c)

5lg\sqrt{\frac{5l}{g}}  

d)

2gl2gl  

54.

Một thanh chiều dài l=0,9m, khối lượng M=6 kg có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngangđi qua một đầu của thanh. Một viên đạn khối lượng m=0,01kg bay theo hương nằm ngang với vận tốc v=300m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh. Vận tốc gốc của thanh ngay sau khi viên đạn đập vào đầu thanh là:

a)

2,429rad/s

b)

1,915 rad/s

c)

1,144 rad/s

d)

1,658 rad/s

55.

một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ 1,4 s và biên độ 8 cm. Vận tốc chất điểm trên tại vị trí mà ly độ bằng 1/2 biên độ bằng giá trị nào sau đây?

a)

0,311 m/s

b)

0,321 m/s

c)

0,331 m/s

d)

0,341 m/s

56.

Một vệ tinh có khối lượng m=150kg chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r=7,4.10^6m quanh Trái Đất. Cho khối lượng trái đất M=5,98.10^24kg. Hằng số hấp dẫn G=6,67.10^-11N.m2/kg2. Tốc độ vệ tinh trên quỹ đạo đó là:

a)

7,042 km/s

b)

6,742 km/s

c)

7,342 km/s

d)

6,442 km/s

57.

Một đĩa trong khối lượng M=155kg đỡ một người có khối lượng m=51kg. Lúc đầu người đứng ở mép và đĩa quay với vận tốc góc 𝜔1=10 vòng/phút quanh trục đi qua tâm đĩa. Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào đúng tâm của đĩa là ( coi người như 1 chất điểm)

a)

2,006 rad/s

b)

1,736 rad/s

c)

2,276 rad/s

d)

0,926 rad/s

58.

Một đĩa tròn đồng chất bán kính R=0,15m, có thể quay xung quanh một trục nằm ngang vuông gócvới đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2. Đĩa bắt đầu quay từ vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc đầu bằng 0.Vận tốc khi tâm đĩa ở vị trí thấp nhất là ( g=9,8 m/s2)

a)

13,199 rad/s

b)

49,915 rad/s

c)

12,226 rad/s

d)

50,888 rad/s

59.

Một thanh đồng chất chiều dài l có thể quay quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh. Vận tốc góc cực tiểu phải truyền cho thanh ở vị trí cân bằng để nó đến được vị trí nằm ngang là:

a)

3gl\sqrt{\frac{3g}{l}}  

b)

6gl\sqrt{\frac{6g}{l}}  

c)

2gl\sqrt{\frac{2g}{l}}  

d)

9gl\sqrt{\frac{9g}{l}}  

60.

Một ôtô chuyển động biến đổi đều lần lượt đi qua hai điểm A và B cách nhau S=25 m trong khoảng thời gian t=1,6s, vận tốc ô tô ở B là 12 m/s. Vận tốc của ô tô ở A nhận giá trị nào sau đây:

a)

18,25 m/s

b)

18,75 m/s

c)

19,25 m/s

d)

20,75 m/s

61.

tác dụng lên một bánh xe bán kính R = 0,7 m và có mômen quán tính I = 20 (kg. m^2) một lực tiếp tuyến với vành F1 = 115 (N). Vận tốc dài của một điểm trên vành bánh sau khi tác dụng lực 15s là (biết rằng lúc đầu bánh xe đứng yên)

a)

40, 292 m/s

b)

48,172 m/s

c)

42,262 m/s

d)

38,322 m/s

62.

Môttj ô tô chuyển động trên nửa quãng đường đầu tiên với vận tốc 60 km/h, trên nửa quãng đường còn lại với vận tốc là 40 km/ h. Vận tốc trung của ô tô trên toàn bộ quãng đường là?

a)

50 km/h

b)

55 km/h

c)

48 km/h

d)

45 km/h